Đề Xuất 11/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ Số 26 / 2023 # Top 18 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 11/2022 # Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ Số 26 / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ Số 26 / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nha Khoa Hà Nội

Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ Số 26 -Ngõ 44 – Phố Đỗ Quang – Cầu Giấy

 Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ

Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ

      Dịch vụ

Đơn vị

 Giá tiền (VNĐ)

   Dịch vụ

Đơn vị

Giá tiền (VNĐ)

                     RĂNG SỮA

             RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH

1.Hàn răng bằng Fuji

1 răng

80.000

4.Răng sứ titan

1 răng

2.500.000

2.Hàn răng bằng Composite

1 răng

80.000

5.Răng sứ Alumina

1 răng

3.500.000

3. Điều trị tủy răng sữa

1 răng

200.000

6.Răng sứ Zirconia

1 răng

4.000.000

               RĂNG VĨNH VIỄN

7.Răng sứ Cercon

1 răng

5.000.000

1.Hàn theo dõi

Miễn phí

8.Răng sứ quý kim Jelenko

1 răng

6.000.000

2.Lấy cao răng và đánh bong,bôi thuốc chống viêm lợi.

2 hàm

80.000

9.Răng sứ toàn phần

1 răng

5.000.000

3.Thổi cát

2 hàm

100.000

Sửa chữa hàm giả

4.Hàn răng Amalgam

1 răng

100.000

1. Thêm răng

1 răng

50.000

5.Hàn răng Fuji

1 răng

150.000

2. Đệm hàm

1 hàm

50.000

6.Hàn răng Composite

1 răng

120.000

3. Gắn hàm gẫy

1 hàm

50.000

7.Hàn cổ răng

1 răng

100.000

4. Gắn răng bong

1 răng

50.000

8.Hàn khe thưa

1 răng

250.000

5. Gắn chụp bong

1 chụp

50.000

9.Phủ men thẩm mỹ bằng Composite

1 răng

200.000

6. Tháo chụp 1 răng

1 chụp

50.000

10.Tái tạo răng thẩm mỹ bằng Composite

1 răng

250.000

7. Tháo cầu 3 răng

1 cầu

100.000

11. Điều trị tủy răng cửa

1 răng

300.000

8. Tháo cầu dài – trên 3 răng

1 cầu

150.000

12. Điều trị tủy răng hàm

1 răng

600.000

9. Cùi giả kim loại

1 răng

500.000

13. Điều trị tủy răng cửa công nghệ X-smart

1 răng

400.000

           TẨY TRẮNG RĂNG

14. Điều trị tủy răng hàm số 4,5 công nghệ cao X-Smart

1 răng

800.000

1. Tẩy trắng thuốc Opalescence tại nhà

2 hàm

1.500.000

                 Răng Giả

2.Tẩy trắng nhanh tại phòng mạch

2 hàm

3.000.000

Răng giả tháo lắp

1 răng

800.000

                 CHỈNH NHA

Hàm nhựa cứng

1.Tiền chỉnh nha-Hàm trainer

2 hàm

2.500.000

Nền hàm nhựa cứng

2.Chỉnh nha tháo lắp không có ốc nong

1 hàm

1.500.000

Lên răng cho hàm nhựa cứng

1 răng

300.000

3.Chỉnh nha tháo lắp có ốc nong

1 hàm

1.800.000

1.Lên răng nhựa thường

1 răng

100.000

4.Chỉnh nha cố định loại I-1 hàm

1 hàm

10.000.000

2.Lên răng nhựa ngoại

1 răng

150.000

5.Chỉnh nha cố định loại I – 2 hàm

2 hàm

20.000.000

Đêm  lưới

1 hàm

150.000

6.Chỉnh nha cố định loại II

2 hàm

25.000.000

Hàm nhựa dẻo

7.Chỉnh nha cố định loại III

2 hàm

30.000.000

1.Nền hàm bán phần

1 hàm

1.500.000

8.Chỉnh nha cố định loại IV

2 hàm

50.000.000

2.Nền hàm toàn phần

1 hàm

2.500.000

                  TIỂU PHẪU

      Hàm Khung

 1.Nhổ răng sữa

Miễn phí

1.Khung kim loại thường

1 hàm

1.500.000

2. Nhổ răng cửa

1 răng

150.000

2.Khung kim loại titan

1 hàm

2.500.000

3.Nhổ răng hàm lung lay

1 răng

200.000

Lên răng cho hàm nhựa dẻo và hàm khung kim loại

4. Nhổ răng hàm khó

1 răng

500.000 đến 800.000

1.Lển răng nhựa thường

1 răng

150.000

5.Cắt lợi trùm

1 răng

100.000

2.Lên răng nhựa ngoại

1 răng

200.000

6.Trích Abces

1 răng

50.000

3.Lên răng sứ

1 răng

250.000

7.Cắt nâng chân răng

1 răng

300.000

Răng giả cố định

8.Nhổ răng khôn – răng số 8 mọc thẳng

1 răng

500.000

1.Răng Thép

1 răng

400.000

9.Nhổ răng khôn – răng số 8 mọc lệch

1 răng

800.000

2.Răng thép bọc nhựa

1 răng

500.000

Gắn đá thẩm mỹ – Đá Germany

1 viên

800.000 – 1.500.000

3. Răng sứ hợp kim

 Ni-Cr

1 răng

1.200.000

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa 

Các tin khác

Bảng Giá Nha Khoa Hoàn Mỹ / 2023

Nha Khoa TPHCM

Bảng Giá Nha Khoa Hoàn Mỹ – 590 Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp

Đến với nha khoa Hoàn Mỹ nụ cười sẽ đồng hành cùng bạn ngay từ những bước chân đầu tiên, sau khi bạn mở cánh cửa và đi về phía chúng tôi!

Bảng Giá Nha Khoa Hoàn Mỹ

590 Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp

Email: nhakhoahoanmy590@gmail.com

Điện thoại: (08) 39840766 - hotline: 0984225589

Thứ 2 đến thứ 7:  từ 8h – 20h 

Chủ Nhật:  8h – 17h

Hoàn Mỹ tự hào khi được khách hàng và các bác sỹ Nha khoa đầu ngành đánh giá là trung tâm nha khoa “số 1 công nghệ Mỹ”. Đến với chúng tôi, nụ cười sẽ đồng hành cùng bạn ngay từ những bước chân đầu tiên, sau khi bạn mở cánh cửa và đi về phía chúng tôi!

Bảng giá dịch vụ điều trị nha khoa/ Price list

Giá tham khảo / Prices

Nhổ răng

Tooth Extract

50.000 – 500.000 VNĐ

Cạo vôi đánh bóng

Plaque Removal – Flossing

100.000 – 150.000 VNĐ

Điều trị nội nha

Pulp – treatment

200.000 – 500.000 VNĐ

Trám răng thẩm mỹ

Aesthetic Tooth filling 

100.000 – 500.000 VNĐ

Phục hình tháo lắp

Removable Restoration

150.000 – 500.000 VNĐ

Hàm khung

Teeth brace

1.500.000 – 2.000.000 VNĐ 

Răng sứ kim loại

Porcelain fused to metal tooth

1.000.000 VNĐ

Răng sứ Titan

Porcelain fused to Titan tooth 

1.800.000 VNĐ

Răng sứ Cromcoban

Porcelain fused to Cromcoban tooth 

2.500.000 VNĐ

Răng sứ Zirconia

Porcelain fused to Zirconia tooth

3.500.000 VNĐ 

Răng sứ Cercon

Porcelain fused to Cercon tooth

4.000.000 VNĐ 

Mặt dán toàn Sứ Veneer 3D

5.000.000 VNĐ

Tẩy trắng răng (tại nhà)

Teeth whitening (At home) 

1.000.000 VNĐ

Tẩy trắng răng (tại phòng khám)

Teeth whitening (At clinic)

1.200.000 – 2.000.000 VNĐ

Chỉnh nha niềng răng

Orthodontics

15.000.000 – 30.000.000 VNĐ 

Cắm ghép răng

Implant

15.000.000 – 25.000.000 VNĐ 

Toả sáng nụ cười xinh

Shine up with charming smile

Mặt dán toàn Sứ Veneer 3D khuyến mãi 35% giá chỉ còn 3.200.000 VNĐ 

Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Các tin khác

Bảng Giá Nha Khoa Aquacare / 2023

Nha khoa Aquacare Việt Nam tự hào là một trong những trung tâm nha khoa đi đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cấy ghép implant, chỉnh hình răng mặt và nha khoa thẩm mỹ được thực hiện bởi các bác sỹ đầu nghành

Địa Chỉ: Số 173C Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội. 

Tel: 04.35552065 - Hotline: 0969.996.998 

Giờ Làm việc: Từ 8h – 20h các ngày trong tuần.

 Với hệ thống trang thiết bị nha khoa đồng bộ, hiện đại từ những hãng tiên tiến nhất trên thế giới, hệ thống ghế nha khoa hiện đại bậc nhất hiện nay.

Nha khoa Aquacare Việt Nam tự hào là một trong những trung tâm nha khoa đi đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cấy ghép implant, chỉnh hình răng mặt và nha khoa thẩm mỹ được thực hiện bởi các bác sỹ đầu nghành trong lĩnh vực Răng Hàm Mặt.

BẢNG GIÁ TỔNG QUÁT

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA RĂNG

DỊCH VỤ

TÊN THỦ THUẬT

CHI PHÍ(VNĐ)

KHÁM

Khám, Tư vấn, Chụp Xquang

Miễn phí

Nhổ răng sữa trẻ em

Miễn phí

Gắn đá thẩm mỹ

160,000/Răng

Lấy cao răng và đánh bóng từ độ I-III

100,000-200,000/Răng

Tẩy trắng răng tại phòng khám

2,500,000/2 hàm

CHỮA RĂNG NỘI NHA

Tẩy trắng răng tại nhà

1,500,000/2 hàm

Hàn răng bằng Composite

150,000-300000/Răng

Hàn răng thẩm mỹ

500,000/Răng

Hàn răng sữa trẻ em

100,000/Răng

Điều trị tủy răng sữa

300,000/Răng

Điều trị tủy răng cửa

500,000/Răng

Điều trị tủy răng hàm nhỏ

600,000/Răng

Điều trị tủy răng hàm lớn

1000,000/Răng

Điều trị tủy lại răng cửa

800,000/Răng

Điều trị tủy lại răng hàm nhỏ

900,000/Răng

TIỂU PHẪU

Điều trị tủy lại răng hàm lớn

1,200,000/Răng

Nhổ răng vĩnh viễn

200,000-300000/Răng

Nhổ răng 8 hàm trên

500,000/Răng

Nhổ răng 8 hàm dưới

1,000,000/Răng

Phẫu thuật nhổ răng 8 khó

1,200,000/Răng

Phẫu thuật lấy răng ngầm

1,500,000-2,00,000/Răng

Phẫu thuật cắt nang chân răng (cắt chóp)

1,00,000-2,000,000

HÀM GIẢ THÁO LẮP

Phẫu thuật cười hở lợi

9,000,000-12,000,000/Hàm

Nền hàm khung tháo lắp bằng kim loại thường

1,500,000/1 Hàm

Nền hàm khung tháo lắp bằng hợp kim Titan

2,500,000/ Hàm

Nền hàm tháo lắp bằng nhựa dẻo

2,000,000/Hàm

Nền hàm tháo lắp bằng nhựa cứng

1,500,000/Hàm

Răng nhựa Mỹ trên hàm tháo lắp

500,000/Răng

PHỤC HÌNH GẮN CHẶT

Răng nhựa VN trên hàm tháo lắp

200,000/Răng

Chốt thạch anh

800,000/Chốt

Inlay,Onlay Titan

2,000,000/Răng

Inlay, Onlay sứ

4,000,000/Răng

Phục hình sứ sườn kim loại thường

1,500,000/Răng

Phục hình sứ sườn hợp kim Titan (Ni,Cr)

2,500,000/Răng

Phục hình mão sườn Ziconia sứ Venus

4,000,000/Răng

Phục hình mão sườn Ziconia sứ Cercon HT

5,000,000/Răng

NẮN CHỈNH   RĂNG

Phục hình mão sứ Emax thẩm mỹ

6,000,000/Răng

Đeo khi cụ tiền chỉnh nha

2,000,000-4,000,000

Khí cụ giữ khoảng

1,500,000

Chỉnh răng mắc cài kim loại Mỹ

25,000,000/2 Hàm

Chỉnh răng mắc cài sứ

35,000,000/2 Hàm

Chỉnh răng mắc cài thẩm mỹ đá pha lê

35,000,000/2 Hàm

Chỉnh răng mắc cài kim loại Mỹ tự buộc

35,000,000/2 Hàm

Chỉnh răng mắc cài sứ Mỹ tự buộc

50,000,000/2 Hàm

Chỉnh răng không mắc cài Invisalign

80,000,000-120,000,000

CẤY GHÉP  IMPLANT

Neo chặn (Minivis)

2,000,000/1 Minivis

Tính theo loại Implant (trụ)

15,000,000-33,000,000

Phục hình trên Implant

2,500,000-4,500,000

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bảng Giá Nha Khoa An Bình / 2023

Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân.

ĐC: 110b, An Bình, P.5, TP.HCM

ĐT: 08 39235023

Time: Thứ 2 đến thứ 7: 

+ Sáng từ 8h – 12h 

+ Chiều từ 14h – 20h

 Xã hội ngày càng phát triển, đời sống mọi người được nâng cao, nhu cầu có được một hàm răng khỏe, một nụ cười đẹp tự tin trong giao tiếp là chính đáng… và để phục vụ khách hàng ngày càng tốt hơn, chuyên nghiệp hơn, cũng như để có điều kiện nâng cao chất lượng điều trị, qui mô phục vụ cùng với khát vọng trường tồn trong lĩnh vực nha khoa. Nha khoa An Bình đã không ngừng đầu tư, học hỏi và cải tiến để ngang tầm với các thành phố lớn và theo tiêu chuẩn của quốc tế.

  Với phương châm “Nâng tầm nụ cười Việt” Nha khoa An Bình luôn luôn quan tâm và thấu hiểu về nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng cũng như thẩm mỹ của mỗi bệnh nhân. Mang lại hàm răng trắng đẹp, giúp bệnh nhân tự tin tỏa sáng nụ cười xinh của chính mình mọi lúc, mọi nơi đó là niềm hạnh phúc và là sự thành công của chúng tôi.

NHA KHOA TỔNG QUÁT

1. KHÁM RĂNG TỔNG QUÁT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Khám và tư vấn

Miễn phí

1.2. Khám, tư vấn và chụp X – Quang (Quang chóp/Toàn hàm)

30.000/80.000

1.3. Khám, tư vấn chụp hình, chụp phim, lấy dấu và phân tích Chỉnh nha

1.000.000

1.4. Khám, tư vấn chụp phim, lấy dấu và phân tích Implant

1.000.000

2. ĐIỀU TRỊ VIÊM NƯỚU – LẤY VÔI RĂNG

2.1. Lấy vôi răng + đánh bóng  2 hàm

100.000 – 200.000

3. ĐIỀU TRỊ NHA CHU – NẠO LÁNG GỐC RĂNG

3.1. Nạo túi răng + nạo láng gốc răng

100.000 – 200.000/hàm

3.2. Phẩu thuật lật vạt

3.3. Phẩu thuật điều trị tụt nướu

3.4. Cắt nướu

4. NHỔ RĂNG – TIỂU PHẨU RĂNG KHÔN

4.1. Nhổ răng vĩnh viễn (1 chân – 3 chân)

80.000 – 120.000/răng

4.2. Nhổ răng vĩnh viễn  (khó có khoan xương, có chia chân)

150.000 – 200.000/răng

4.3. Nhổ răng khôn hàm trên

200.000 – 300.000/răng

4.4. Cắt nạo chóp, tiểu phấu răng khôn mọc lệch hàm dưới

500.000 – 1.000.000/răng

5. ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG (Đã bao gồm trám kết thúc)

400.000 – 500.000/răng

6. NHA KHOA TRẺ EM

6.1. Nhổ răng sữa

10.000 – 20.000/răng

6.2. Trám răng sữa

30.000 – 40.000/răng

6.3. Điều trị răng trẻ em

50.000 – 70.000/răng

NHA KHOA THẨM MỸ

1. TẨY TRẮNG RĂNG

GIÁ THAM KHẢO

1.1 Tẩy trắng răng tại phòng khám bằng hệ thống Beyon USA

1.200.000/Hai hàm

1.2. Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc tẩy)

400.000

1.3. Thuốc tẩy trắng tại nhà

250.000

1.4. Làm 1 cặp mán tẩy tại nhà

200.000

2. ĐẮP MẶT RĂNG

150.000 – 200.000/răng

3. TRÁM RĂNG

3.1. Trám cổ răng

70.000 – 80.000/răng

3.2. Trám răng bằng Glassionomer

60.000 – 70.000/răng

3.3. Trám răng thẩm mỹ (xoang 1,2,3,4)

100.000 – 200.000/răng

4. ĐÍNH HẠT XOÀN TRÊN RĂNG

300.000 – 400.000/hạt

  III. PHỤC HÌNH RĂNG.

1. PHỤC HÌNH RĂNG THÁO LẮP

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa cứng

1.1.1. Răng nhựa Việt Nam

150.000/răng

1.1.2. Răng nhựa USA

200.000/răng

1.1.3. Răng sứ tháo lắp

400.000/răng

1.2. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Răng tính riêng)

1.2.1. Phục hình tháo lắp nền nhựa dẻo (Hàm nhựa mềm Biosoft)

1.200.000/Hàm

1.3. Hàm khung (Răng tính riêng)

1.3.1. Hàm khung thường

1.200.000/Hàm

1.3.2. Hàm khung Titan

1.500.000/Hàm

1.3.3. Khung liên kết + MC thường (Ni – Cr)

2.500.000

1.3.4. Khung liên kết + MC Titan

4.000.000

1.3.5. Răng nhựa trên khung

300.000

2. PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH

2.1. Răng toàn sứ Zirconia HT

3.000.000/răng

2.2. Răng toàn sứ Zirconia

2.700.000/răng

2.3. Răng sứ Cr – Co

1.800.000/răng

2.4. Răng sứ Titan

1.400.000/răng

2.5. Răng sứ Ni – Cr

800.000/răng

2.6. Full Ni – Cr

500.000/răng

2.7. Full Titan

800.000/răng

2.8. Full Cr – Co

1.000.000/răng

2.9. Cùi giả Kim loại

100.000/cái

2.10. Cùi giả Zirconia

800.000/cái

2.11. Sứ Kim loại Quý

Theo thời giá

NIỀNG RĂNG – CHỈNH RĂNG

1. CHỈNH HÌNH OLAY

1.000.000 – 3.000.000

2. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI BUỘC THUN

15.000.000

3. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI TỰ CÀI

20.000.000

4. CHỈNH NHA MẮC CÀI KIM LOẠI IP

25.000.000

5. CHỈNH NHA MẮC CÀI SỨ

28.000.000

CẤY GHÉP RĂNG – IMPLANT

1. CẤY TRỤ IMPLANT

GIÁ THAM KHẢO

1.1. Neo Biotech (Active) Hàn Quốc

600 USD/trụ

1.2. MIS (Đức)

800 USD/trụ

2. GẮN ABUTMENT

1.1. Abutment

100 USD

1.2. Abutment (Active)

3. RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

3.1. Sứ Ni – Cr

1.200.000 đ/răng

3.2. Sứ Titan

2.000.000 đ/răng

3.3. Sứ Zirconia

3.500.000 đ/răng

4. GHÉP XƯƠNG

 Theo giá tại thời điểm

5. GHÉP MÀNG

 Theo giá tại thời điểm

6. NÂNG XOANG

 Nguồn: Bảng Giá Nha Khoa

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bảng Giá Nha Khoa Thiện Mỹ Số 26 / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!