Đề Xuất 9/2022 ❤️ Gia Bac O Thai Nguyen Mới Nhất ❣️ Top Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Gia Bac O Thai Nguyen Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 44,847

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Bac O Thai Nguyen mới nhất ngày 26/09/2022 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Bac O Thai Nguyen để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 44,847 lượt xem.


Giá bạc hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 oz, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Bạc nguyên chất 99.9 / bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi giá bao nhiêu? Theo khảo sát vào lúc 09:52 ngày 26/09/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 09:38 ngày 26/09/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 26/09/2022, vào lúc 08:37 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg14,477,00014,891,000414,000
1 ounce410,427422,16411,737
1 gram14,47714,891414
1 lượng (1 cây)543,000 558,000 15,000
1 chỉ54,30055,8001,500
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95053,010530,100
Bạc 92551,615516,150
Bạc 75041,850418,500
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 14,477,000 đồng và bán ra 14,891,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 414,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 410,427 đồng và bán ra 422,164 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 11,737 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 14,477 đồng và bán ra 14,891 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 414 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 543,000 đồng và bán ra 558,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 15,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 54,300 đồng và bán ra 55,800 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 1,500 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 53,010 đồng/chỉ, 530,100 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 51,615 đồng/chỉ, 516,150 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 41,850 đồng/chỉ, 418,500 đồng/lượng

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá bạc hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:51 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:51 - 26/09/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 14,286,416 14,117,949 14,391,032
Đồng/Ounce 444,357 439,117 447,611
Đồng/Gram 14,286 14,118 14,391
Đồng/Lượng 535,725 529,425 539,663
Đồng/Chỉ 53,573 52,943 53,966
  • 1 kg bạc giá 14,286,416 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,117,949 - 14,391,032 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 444,357 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 439,117 - 447,611 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 14,286 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,118 - 14,391 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 535,725 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 529,425 - 539,663 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 53,573 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 52,943 - 53,966 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:51 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:51 - 26/09/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
25/7/2022 13,853,000 430,876 13,853 519,488 51,949
26/7/2022 13,992,000 435,198 13,992 524,700 52,470
27/7/2022 14,395,000 447,743 14,395 539,813 53,981
28/7/2022 15,016,000 467,055 15,016 563,100 56,310
29/7/2022 15,271,000 474,968 15,271 572,663 57,266
01/8/2022 15,283,000 475,355 15,283 573,113 57,311
02/8/2022 14,998,000 466,479 14,998 562,425 56,243
03/8/2022 15,066,000 468,601 15,066 564,975 56,498
04/8/2022 15,182,000 472,211 15,182 569,325 56,933
05/8/2022 14,957,000 465,226 14,957 560,888 56,089
08/8/2022 15,543,000 483,451 15,543 582,863 58,286
09/8/2022 15,432,000 479,999 15,432 578,700 57,870
10/8/2022 15,462,000 480,935 15,462 579,825 57,983
11/8/2022 15,276,000 475,142 15,276 572,850 57,285
12/8/2022 15,658,000 487,026 15,658 587,175 58,718
15/8/2022 15,251,000 474,373 15,251 571,913 57,191
16/8/2022 15,157,000 471,441 15,157 568,388 56,839
17/8/2022 14,945,000 464,832 14,945 560,438 56,044
18/8/2022 14,713,000 457,630 14,713 551,738 55,174
19/8/2022 14,339,000 445,998 14,339 537,713 53,771
22/8/2022 14,318,000 445,328 14,318 536,925 53,693
23/8/2022 14,452,000 449,495 14,452 541,950 54,195
24/8/2022 14,446,000 449,334 14,446 541,725 54,173
25/8/2022 14,539,000 452,201 14,539 545,213 54,521
26/8/2022 14,324,000 445,530 14,324 537,150 53,715
29/8/2022 15,470,000 481,169 15,470 580,125 58,013
30/8/2022 13,945,000 433,737 13,945 522,938 52,294
31/8/2022 13,570,000 422,089 13,570 508,875 50,888
01/9/2022 13,465,000 418,804 13,465 504,938 50,494
02/9/2022 13,623,000 423,733 13,623 510,863 51,086
05/9/2022 13,725,000 426,890 13,725 514,688 51,469
06/9/2022 13,624,000 423,764 13,624 510,900 51,090
07/9/2022 14,002,000 435,516 14,002 525,075 52,508
08/9/2022 14,038,000 436,645 14,038 526,425 52,643
09/9/2022 14,212,000 442,034 14,212 532,950 53,295
12/9/2022 14,968,000 465,561 14,968 561,300 56,130
13/9/2022 14,655,000 455,829 14,655 549,563 54,956
14/9/2022 14,918,000 464,007 14,918 559,425 55,943
15/9/2022 14,586,000 453,685 14,586 546,975 54,698
16/9/2022 14,917,000 463,974 14,917 559,388 55,939
19/9/2022 14,884,000 462,956 14,884 558,150 55,815
20/9/2022 14,682,000 456,675 14,682 550,575 55,058
21/9/2022 14,940,000 464,691 14,940 560,250 56,025
22/9/2022 14,980,000 465,915 14,980 561,750 56,175
23/9/2022 14,391,000 447,611 14,391 539,663 53,966
  • Ngày 25/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,853,000 đồng/kg, 430,876 đồng/ounce, 13,853 đồng/gram, 519,488 đồng/lượng, 51,949 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,992,000 đồng/kg, 435,198 đồng/ounce, 13,992 đồng/gram, 524,700 đồng/lượng, 52,470 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,395,000 đồng/kg, 447,743 đồng/ounce, 14,395 đồng/gram, 539,813 đồng/lượng, 53,981 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,016,000 đồng/kg, 467,055 đồng/ounce, 15,016 đồng/gram, 563,100 đồng/lượng, 56,310 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,271,000 đồng/kg, 474,968 đồng/ounce, 15,271 đồng/gram, 572,663 đồng/lượng, 57,266 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,283,000 đồng/kg, 475,355 đồng/ounce, 15,283 đồng/gram, 573,113 đồng/lượng, 57,311 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,998,000 đồng/kg, 466,479 đồng/ounce, 14,998 đồng/gram, 562,425 đồng/lượng, 56,243 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,066,000 đồng/kg, 468,601 đồng/ounce, 15,066 đồng/gram, 564,975 đồng/lượng, 56,498 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,182,000 đồng/kg, 472,211 đồng/ounce, 15,182 đồng/gram, 569,325 đồng/lượng, 56,933 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,957,000 đồng/kg, 465,226 đồng/ounce, 14,957 đồng/gram, 560,888 đồng/lượng, 56,089 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,543,000 đồng/kg, 483,451 đồng/ounce, 15,543 đồng/gram, 582,863 đồng/lượng, 58,286 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,432,000 đồng/kg, 479,999 đồng/ounce, 15,432 đồng/gram, 578,700 đồng/lượng, 57,870 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,462,000 đồng/kg, 480,935 đồng/ounce, 15,462 đồng/gram, 579,825 đồng/lượng, 57,983 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,276,000 đồng/kg, 475,142 đồng/ounce, 15,276 đồng/gram, 572,850 đồng/lượng, 57,285 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,658,000 đồng/kg, 487,026 đồng/ounce, 15,658 đồng/gram, 587,175 đồng/lượng, 58,718 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,251,000 đồng/kg, 474,373 đồng/ounce, 15,251 đồng/gram, 571,913 đồng/lượng, 57,191 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,157,000 đồng/kg, 471,441 đồng/ounce, 15,157 đồng/gram, 568,388 đồng/lượng, 56,839 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,945,000 đồng/kg, 464,832 đồng/ounce, 14,945 đồng/gram, 560,438 đồng/lượng, 56,044 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,713,000 đồng/kg, 457,630 đồng/ounce, 14,713 đồng/gram, 551,738 đồng/lượng, 55,174 đồng/chỉ
  • Ngày 19/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,339,000 đồng/kg, 445,998 đồng/ounce, 14,339 đồng/gram, 537,713 đồng/lượng, 53,771 đồng/chỉ
  • Ngày 22/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,318,000 đồng/kg, 445,328 đồng/ounce, 14,318 đồng/gram, 536,925 đồng/lượng, 53,693 đồng/chỉ
  • Ngày 23/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,452,000 đồng/kg, 449,495 đồng/ounce, 14,452 đồng/gram, 541,950 đồng/lượng, 54,195 đồng/chỉ
  • Ngày 24/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,446,000 đồng/kg, 449,334 đồng/ounce, 14,446 đồng/gram, 541,725 đồng/lượng, 54,173 đồng/chỉ
  • Ngày 25/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,539,000 đồng/kg, 452,201 đồng/ounce, 14,539 đồng/gram, 545,213 đồng/lượng, 54,521 đồng/chỉ
  • Ngày 26/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,324,000 đồng/kg, 445,530 đồng/ounce, 14,324 đồng/gram, 537,150 đồng/lượng, 53,715 đồng/chỉ
  • Ngày 29/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,470,000 đồng/kg, 481,169 đồng/ounce, 15,470 đồng/gram, 580,125 đồng/lượng, 58,013 đồng/chỉ
  • Ngày 30/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,945,000 đồng/kg, 433,737 đồng/ounce, 13,945 đồng/gram, 522,938 đồng/lượng, 52,294 đồng/chỉ
  • Ngày 31/8/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,570,000 đồng/kg, 422,089 đồng/ounce, 13,570 đồng/gram, 508,875 đồng/lượng, 50,888 đồng/chỉ
  • Ngày 01/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,465,000 đồng/kg, 418,804 đồng/ounce, 13,465 đồng/gram, 504,938 đồng/lượng, 50,494 đồng/chỉ
  • Ngày 02/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,623,000 đồng/kg, 423,733 đồng/ounce, 13,623 đồng/gram, 510,863 đồng/lượng, 51,086 đồng/chỉ
  • Ngày 05/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,725,000 đồng/kg, 426,890 đồng/ounce, 13,725 đồng/gram, 514,688 đồng/lượng, 51,469 đồng/chỉ
  • Ngày 06/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 13,624,000 đồng/kg, 423,764 đồng/ounce, 13,624 đồng/gram, 510,900 đồng/lượng, 51,090 đồng/chỉ
  • Ngày 07/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,002,000 đồng/kg, 435,516 đồng/ounce, 14,002 đồng/gram, 525,075 đồng/lượng, 52,508 đồng/chỉ
  • Ngày 08/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,038,000 đồng/kg, 436,645 đồng/ounce, 14,038 đồng/gram, 526,425 đồng/lượng, 52,643 đồng/chỉ
  • Ngày 09/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,212,000 đồng/kg, 442,034 đồng/ounce, 14,212 đồng/gram, 532,950 đồng/lượng, 53,295 đồng/chỉ
  • Ngày 12/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,968,000 đồng/kg, 465,561 đồng/ounce, 14,968 đồng/gram, 561,300 đồng/lượng, 56,130 đồng/chỉ
  • Ngày 13/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,655,000 đồng/kg, 455,829 đồng/ounce, 14,655 đồng/gram, 549,563 đồng/lượng, 54,956 đồng/chỉ
  • Ngày 14/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,918,000 đồng/kg, 464,007 đồng/ounce, 14,918 đồng/gram, 559,425 đồng/lượng, 55,943 đồng/chỉ
  • Ngày 15/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,586,000 đồng/kg, 453,685 đồng/ounce, 14,586 đồng/gram, 546,975 đồng/lượng, 54,698 đồng/chỉ
  • Ngày 16/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,917,000 đồng/kg, 463,974 đồng/ounce, 14,917 đồng/gram, 559,388 đồng/lượng, 55,939 đồng/chỉ
  • Ngày 19/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,884,000 đồng/kg, 462,956 đồng/ounce, 14,884 đồng/gram, 558,150 đồng/lượng, 55,815 đồng/chỉ
  • Ngày 20/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,682,000 đồng/kg, 456,675 đồng/ounce, 14,682 đồng/gram, 550,575 đồng/lượng, 55,058 đồng/chỉ
  • Ngày 21/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,940,000 đồng/kg, 464,691 đồng/ounce, 14,940 đồng/gram, 560,250 đồng/lượng, 56,025 đồng/chỉ
  • Ngày 22/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,980,000 đồng/kg, 465,915 đồng/ounce, 14,980 đồng/gram, 561,750 đồng/lượng, 56,175 đồng/chỉ
  • Ngày 23/9/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,391,000 đồng/kg, 447,611 đồng/ounce, 14,391 đồng/gram, 539,663 đồng/lượng, 53,966 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 09:52 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 08:51 - 26/09/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 26/9

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:37 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:37 - 26/09/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 655,576,515 651,390,873 663,978,355
Đồng/Ounce 20,390,709 20,260,521 20,652,035
Đồng/Gram 655,577 651,391 663,978
Đồng/Lượng 24,584,138 24,427,163 24,899,175
Đồng/Chỉ 2,458,414 2,442,716 2,489,918
  • 1 kg bạch kim giá 655,576,515 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 651,390,873 - 663,978,355 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 20,390,709 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 20,260,521 - 20,652,035 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 655,577 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 651,391 - 663,978 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 24,584,138 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 24,427,163 - 24,899,175 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,458,414 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,442,716 - 2,489,918 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:37 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:37 - 26/09/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
25/7/2022 664,063,000 20,654,659 664,063 24,902,363 2,490,236
26/7/2022 658,640,000 20,485,996 658,640 24,699,000 2,469,900
27/7/2022 669,016,000 20,808,711 669,016 25,088,100 2,508,810
28/7/2022 670,049,000 20,840,867 670,049 25,126,838 2,512,684
29/7/2022 674,977,000 20,994,117 674,977 25,311,638 2,531,164
01/8/2022 684,541,000 21,291,614 684,541 25,670,288 2,567,029
02/8/2022 675,527,000 21,011,234 675,527 25,332,263 2,533,226
03/8/2022 678,098,000 21,091,218 678,098 25,428,675 2,542,868
04/8/2022 700,335,000 21,782,842 700,335 26,262,563 2,626,256
05/8/2022 704,257,000 21,904,851 704,257 26,409,638 2,640,964
08/8/2022 710,236,000 22,090,801 710,236 26,633,850 2,663,385
09/8/2022 705,058,000 21,929,757 705,058 26,439,675 2,643,968
10/8/2022 711,448,000 22,128,498 711,448 26,679,300 2,667,930
11/8/2022 722,057,000 22,458,480 722,057 27,077,138 2,707,714
12/8/2022 726,262,000 22,589,269 726,262 27,234,825 2,723,483
15/8/2022 705,467,000 21,942,490 705,467 26,455,013 2,645,501
16/8/2022 705,553,000 21,945,157 705,553 26,458,238 2,645,824
17/8/2022 698,322,000 21,720,228 698,322 26,187,075 2,618,708
18/8/2022 688,242,000 21,406,713 688,242 25,809,075 2,580,908
19/8/2022 675,382,000 21,006,735 675,382 25,326,825 2,532,683
22/8/2022 663,378,000 20,633,375 663,378 24,876,675 2,487,668
23/8/2022 666,443,000 20,728,708 666,443 24,991,613 2,499,161
24/8/2022 664,289,000 20,661,709 664,289 24,910,838 2,491,084
25/8/2022 666,907,000 20,743,116 666,907 25,009,013 2,500,901
26/8/2022 663,743,000 20,644,729 663,743 24,890,363 2,489,036
29/8/2022 717,041,000 22,302,481 717,041 26,889,038 2,688,904
30/8/2022 716,562,000 22,287,569 716,562 26,871,075 2,687,108
31/8/2022 640,425,000 19,919,431 640,425 24,015,938 2,401,594
01/9/2022 627,469,000 19,516,466 627,469 23,530,088 2,353,009
02/9/2022 633,029,000 19,689,417 633,029 23,738,588 2,373,859
05/9/2022 642,768,000 19,992,333 642,768 24,103,800 2,410,380
06/9/2022 648,095,000 20,157,993 648,095 24,303,563 2,430,356
07/9/2022 659,208,000 20,503,650 659,208 24,720,300 2,472,030
08/9/2022 668,457,000 20,791,327 668,457 25,067,138 2,506,714
09/9/2022 669,007,000 20,808,456 669,007 25,087,763 2,508,776
12/9/2022 687,936,000 21,397,209 687,936 25,797,600 2,579,760
13/9/2022 668,756,000 20,800,628 668,756 25,078,350 2,507,835
14/9/2022 689,708,000 21,452,304 689,708 25,864,050 2,586,405
15/9/2022 689,426,000 21,443,540 689,426 25,853,475 2,585,348
16/9/2022 692,305,000 21,533,083 692,305 25,961,438 2,596,144
19/9/2022 701,808,000 21,828,673 701,808 26,317,800 2,631,780
20/9/2022 705,221,000 21,934,813 705,221 26,445,788 2,644,579
21/9/2022 694,816,000 21,611,203 694,816 26,055,600 2,605,560
22/9/2022 690,274,000 21,469,917 690,274 25,885,275 2,588,528
23/9/2022 655,188,000 20,378,623 655,188 24,569,550 2,456,955
  • Ngày 25/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 664,063,000 đồng/kg, 20,654,659 đồng/ounce, 664,063 đồng/gram, 24,902,363 đồng/lượng, 2,490,236 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 658,640,000 đồng/kg, 20,485,996 đồng/ounce, 658,640 đồng/gram, 24,699,000 đồng/lượng, 2,469,900 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 669,016,000 đồng/kg, 20,808,711 đồng/ounce, 669,016 đồng/gram, 25,088,100 đồng/lượng, 2,508,810 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,049,000 đồng/kg, 20,840,867 đồng/ounce, 670,049 đồng/gram, 25,126,838 đồng/lượng, 2,512,684 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 674,977,000 đồng/kg, 20,994,117 đồng/ounce, 674,977 đồng/gram, 25,311,638 đồng/lượng, 2,531,164 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,541,000 đồng/kg, 21,291,614 đồng/ounce, 684,541 đồng/gram, 25,670,288 đồng/lượng, 2,567,029 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,527,000 đồng/kg, 21,011,234 đồng/ounce, 675,527 đồng/gram, 25,332,263 đồng/lượng, 2,533,226 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 678,098,000 đồng/kg, 21,091,218 đồng/ounce, 678,098 đồng/gram, 25,428,675 đồng/lượng, 2,542,868 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,335,000 đồng/kg, 21,782,842 đồng/ounce, 700,335 đồng/gram, 26,262,563 đồng/lượng, 2,626,256 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,257,000 đồng/kg, 21,904,851 đồng/ounce, 704,257 đồng/gram, 26,409,638 đồng/lượng, 2,640,964 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,236,000 đồng/kg, 22,090,801 đồng/ounce, 710,236 đồng/gram, 26,633,850 đồng/lượng, 2,663,385 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,058,000 đồng/kg, 21,929,757 đồng/ounce, 705,058 đồng/gram, 26,439,675 đồng/lượng, 2,643,968 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 711,448,000 đồng/kg, 22,128,498 đồng/ounce, 711,448 đồng/gram, 26,679,300 đồng/lượng, 2,667,930 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 722,057,000 đồng/kg, 22,458,480 đồng/ounce, 722,057 đồng/gram, 27,077,138 đồng/lượng, 2,707,714 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 726,262,000 đồng/kg, 22,589,269 đồng/ounce, 726,262 đồng/gram, 27,234,825 đồng/lượng, 2,723,483 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,467,000 đồng/kg, 21,942,490 đồng/ounce, 705,467 đồng/gram, 26,455,013 đồng/lượng, 2,645,501 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,553,000 đồng/kg, 21,945,157 đồng/ounce, 705,553 đồng/gram, 26,458,238 đồng/lượng, 2,645,824 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,322,000 đồng/kg, 21,720,228 đồng/ounce, 698,322 đồng/gram, 26,187,075 đồng/lượng, 2,618,708 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 688,242,000 đồng/kg, 21,406,713 đồng/ounce, 688,242 đồng/gram, 25,809,075 đồng/lượng, 2,580,908 đồng/chỉ
  • Ngày 19/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 675,382,000 đồng/kg, 21,006,735 đồng/ounce, 675,382 đồng/gram, 25,326,825 đồng/lượng, 2,532,683 đồng/chỉ
  • Ngày 22/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 663,378,000 đồng/kg, 20,633,375 đồng/ounce, 663,378 đồng/gram, 24,876,675 đồng/lượng, 2,487,668 đồng/chỉ
  • Ngày 23/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 666,443,000 đồng/kg, 20,728,708 đồng/ounce, 666,443 đồng/gram, 24,991,613 đồng/lượng, 2,499,161 đồng/chỉ
  • Ngày 24/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 664,289,000 đồng/kg, 20,661,709 đồng/ounce, 664,289 đồng/gram, 24,910,838 đồng/lượng, 2,491,084 đồng/chỉ
  • Ngày 25/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 666,907,000 đồng/kg, 20,743,116 đồng/ounce, 666,907 đồng/gram, 25,009,013 đồng/lượng, 2,500,901 đồng/chỉ
  • Ngày 26/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 663,743,000 đồng/kg, 20,644,729 đồng/ounce, 663,743 đồng/gram, 24,890,363 đồng/lượng, 2,489,036 đồng/chỉ
  • Ngày 29/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 717,041,000 đồng/kg, 22,302,481 đồng/ounce, 717,041 đồng/gram, 26,889,038 đồng/lượng, 2,688,904 đồng/chỉ
  • Ngày 30/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 716,562,000 đồng/kg, 22,287,569 đồng/ounce, 716,562 đồng/gram, 26,871,075 đồng/lượng, 2,687,108 đồng/chỉ
  • Ngày 31/8/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 640,425,000 đồng/kg, 19,919,431 đồng/ounce, 640,425 đồng/gram, 24,015,938 đồng/lượng, 2,401,594 đồng/chỉ
  • Ngày 01/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 627,469,000 đồng/kg, 19,516,466 đồng/ounce, 627,469 đồng/gram, 23,530,088 đồng/lượng, 2,353,009 đồng/chỉ
  • Ngày 02/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 633,029,000 đồng/kg, 19,689,417 đồng/ounce, 633,029 đồng/gram, 23,738,588 đồng/lượng, 2,373,859 đồng/chỉ
  • Ngày 05/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 642,768,000 đồng/kg, 19,992,333 đồng/ounce, 642,768 đồng/gram, 24,103,800 đồng/lượng, 2,410,380 đồng/chỉ
  • Ngày 06/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 648,095,000 đồng/kg, 20,157,993 đồng/ounce, 648,095 đồng/gram, 24,303,563 đồng/lượng, 2,430,356 đồng/chỉ
  • Ngày 07/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 659,208,000 đồng/kg, 20,503,650 đồng/ounce, 659,208 đồng/gram, 24,720,300 đồng/lượng, 2,472,030 đồng/chỉ
  • Ngày 08/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 668,457,000 đồng/kg, 20,791,327 đồng/ounce, 668,457 đồng/gram, 25,067,138 đồng/lượng, 2,506,714 đồng/chỉ
  • Ngày 09/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 669,007,000 đồng/kg, 20,808,456 đồng/ounce, 669,007 đồng/gram, 25,087,763 đồng/lượng, 2,508,776 đồng/chỉ
  • Ngày 12/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,936,000 đồng/kg, 21,397,209 đồng/ounce, 687,936 đồng/gram, 25,797,600 đồng/lượng, 2,579,760 đồng/chỉ
  • Ngày 13/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 668,756,000 đồng/kg, 20,800,628 đồng/ounce, 668,756 đồng/gram, 25,078,350 đồng/lượng, 2,507,835 đồng/chỉ
  • Ngày 14/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,708,000 đồng/kg, 21,452,304 đồng/ounce, 689,708 đồng/gram, 25,864,050 đồng/lượng, 2,586,405 đồng/chỉ
  • Ngày 15/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,426,000 đồng/kg, 21,443,540 đồng/ounce, 689,426 đồng/gram, 25,853,475 đồng/lượng, 2,585,348 đồng/chỉ
  • Ngày 16/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 692,305,000 đồng/kg, 21,533,083 đồng/ounce, 692,305 đồng/gram, 25,961,438 đồng/lượng, 2,596,144 đồng/chỉ
  • Ngày 19/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 701,808,000 đồng/kg, 21,828,673 đồng/ounce, 701,808 đồng/gram, 26,317,800 đồng/lượng, 2,631,780 đồng/chỉ
  • Ngày 20/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 705,221,000 đồng/kg, 21,934,813 đồng/ounce, 705,221 đồng/gram, 26,445,788 đồng/lượng, 2,644,579 đồng/chỉ
  • Ngày 21/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 694,816,000 đồng/kg, 21,611,203 đồng/ounce, 694,816 đồng/gram, 26,055,600 đồng/lượng, 2,605,560 đồng/chỉ
  • Ngày 22/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 690,274,000 đồng/kg, 21,469,917 đồng/ounce, 690,274 đồng/gram, 25,885,275 đồng/lượng, 2,588,528 đồng/chỉ
  • Ngày 23/9/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 655,188,000 đồng/kg, 20,378,623 đồng/ounce, 655,188 đồng/gram, 24,569,550 đồng/lượng, 2,456,955 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 09:52 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá vàng thế giới hôm nay 26/9

Thống kê giá vàng trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 08:51 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 08:51 - 26/09/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 1,254,691,437 1,246,250,758 1,257,583,635
Đồng/Ounce 39,025,266 38,762,732 39,115,223
Đồng/Gram 1,254,691 1,246,251 1,257,584
Đồng/Lượng 47,050,913 46,734,413 47,159,400
Đồng/Chỉ 4,705,091 4,673,441 4,715,940
  • 1 kg vàng giá 1,254,691,437 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,246,250,758 - 1,257,583,635 đồng/kg
  • 1 ounce vàng giá 39,025,266 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 38,762,732 - 39,115,223 đồng/ounce
  • 1 gram vàng giá 1,254,691 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,246,251 - 1,257,584 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) vàng giá 47,050,913 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 46,734,413 - 47,159,400 đồng/lượng
  • 1 chỉ vàng giá 4,705,091 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 4,673,441 - 4,715,940 đồng/chỉ

Lịch sử giá vàng trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:52 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:52 - 26/09/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
25/7/2022 1,293,318,000 40,226,680 1,293,318 48,499,425 4,849,943
26/7/2022 1,290,529,000 40,139,929 1,290,529 48,394,838 4,839,484
27/7/2022 1,303,540,000 40,544,637 1,303,540 48,882,750 4,888,275
28/7/2022 1,318,934,000 41,023,435 1,318,934 49,460,025 4,946,003
29/7/2022 1,325,324,000 41,222,183 1,325,324 49,699,650 4,969,965
01/8/2022 1,330,941,000 41,396,901 1,330,941 49,910,288 4,991,029
02/8/2022 1,321,992,000 41,118,537 1,321,992 49,574,700 4,957,470
03/8/2022 1,325,804,000 41,237,113 1,325,804 49,717,650 4,971,765
04/8/2022 1,347,412,000 41,909,197 1,347,412 50,527,950 5,052,795
05/8/2022 1,334,788,000 41,516,534 1,334,788 50,054,550 5,005,455
08/8/2022 1,345,289,000 41,843,172 1,345,289 50,448,338 5,044,834
09/8/2022 1,349,357,000 41,969,703 1,349,357 50,600,888 5,060,089
10/8/2022 1,347,930,000 41,925,322 1,347,930 50,547,375 5,054,738
11/8/2022 1,346,351,000 41,876,185 1,346,351 50,488,163 5,048,816
12/8/2022 1,355,461,000 42,159,553 1,355,461 50,829,788 5,082,979
15/8/2022 1,339,081,000 41,650,079 1,339,081 50,215,538 5,021,554
16/8/2022 1,336,445,000 41,568,094 1,336,445 50,116,688 5,011,669
17/8/2022 1,325,695,000 41,233,727 1,325,695 49,713,563 4,971,356
18/8/2022 1,323,682,000 41,171,101 1,323,682 49,638,075 4,963,808
19/8/2022 1,314,471,000 40,884,616 1,314,471 49,292,663 4,929,266
22/8/2022 1,307,026,000 40,653,057 1,307,026 49,013,475 4,901,348
23/8/2022 1,317,148,000 40,967,871 1,317,148 49,393,050 4,939,305
24/8/2022 1,319,807,000 41,050,578 1,319,807 49,492,763 4,949,276
25/8/2022 1,324,969,000 41,211,136 1,324,969 49,686,338 4,968,634
26/8/2022 1,308,513,000 40,699,291 1,308,513 49,069,238 4,906,924
29/8/2022 1,309,775,000 40,738,558 1,309,775 49,116,563 4,911,656
30/8/2022 1,298,270,000 40,380,703 1,298,270 48,685,125 4,868,513
31/8/2022 1,290,590,000 40,141,833 1,290,590 48,397,125 4,839,713
01/9/2022 1,279,730,000 39,804,055 1,279,730 47,989,875 4,798,988
02/9/2022 1,291,805,000 40,179,642 1,291,805 48,442,688 4,844,269
05/9/2022 1,293,288,000 40,225,768 1,293,288 48,498,300 4,849,830
06/9/2022 1,287,158,000 40,035,080 1,287,158 48,268,425 4,826,843
07/9/2022 1,303,248,000 40,535,551 1,303,248 48,871,800 4,887,180
08/9/2022 1,292,990,000 40,216,494 1,292,990 48,487,125 4,848,713
09/9/2022 1,298,895,000 40,400,137 1,298,895 48,708,563 4,870,856
12/9/2022 1,304,410,000 40,571,701 1,304,410 48,915,375 4,891,538
13/9/2022 1,288,915,000 40,089,732 1,288,915 48,334,313 4,833,431
14/9/2022 1,287,034,000 40,031,226 1,287,034 48,263,775 4,826,378
15/9/2022 1,264,596,000 39,333,325 1,264,596 47,422,350 4,742,235
16/9/2022 1,274,338,000 39,636,341 1,274,338 47,787,675 4,778,768
19/9/2022 1,275,043,000 39,658,264 1,275,043 47,814,113 4,781,411
20/9/2022 1,267,159,000 39,413,062 1,267,159 47,518,463 4,751,846
21/9/2022 1,275,517,000 39,673,001 1,275,517 47,831,888 4,783,189
22/9/2022 1,274,054,000 39,627,523 1,274,054 47,777,025 4,777,703
23/9/2022 1,253,173,000 38,978,041 1,253,173 46,993,988 4,699,399
  • Ngày 25/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,293,318,000 đồng/kg, 40,226,680 đồng/ounce, 1,293,318 đồng/gram, 48,499,425 đồng/lượng, 4,849,943 đồng/chỉ
  • Ngày 26/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,290,529,000 đồng/kg, 40,139,929 đồng/ounce, 1,290,529 đồng/gram, 48,394,838 đồng/lượng, 4,839,484 đồng/chỉ
  • Ngày 27/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,303,540,000 đồng/kg, 40,544,637 đồng/ounce, 1,303,540 đồng/gram, 48,882,750 đồng/lượng, 4,888,275 đồng/chỉ
  • Ngày 28/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,318,934,000 đồng/kg, 41,023,435 đồng/ounce, 1,318,934 đồng/gram, 49,460,025 đồng/lượng, 4,946,003 đồng/chỉ
  • Ngày 29/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,324,000 đồng/kg, 41,222,183 đồng/ounce, 1,325,324 đồng/gram, 49,699,650 đồng/lượng, 4,969,965 đồng/chỉ
  • Ngày 01/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,330,941,000 đồng/kg, 41,396,901 đồng/ounce, 1,330,941 đồng/gram, 49,910,288 đồng/lượng, 4,991,029 đồng/chỉ
  • Ngày 02/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,321,992,000 đồng/kg, 41,118,537 đồng/ounce, 1,321,992 đồng/gram, 49,574,700 đồng/lượng, 4,957,470 đồng/chỉ
  • Ngày 03/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,804,000 đồng/kg, 41,237,113 đồng/ounce, 1,325,804 đồng/gram, 49,717,650 đồng/lượng, 4,971,765 đồng/chỉ
  • Ngày 04/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,347,412,000 đồng/kg, 41,909,197 đồng/ounce, 1,347,412 đồng/gram, 50,527,950 đồng/lượng, 5,052,795 đồng/chỉ
  • Ngày 05/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,334,788,000 đồng/kg, 41,516,534 đồng/ounce, 1,334,788 đồng/gram, 50,054,550 đồng/lượng, 5,005,455 đồng/chỉ
  • Ngày 08/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,345,289,000 đồng/kg, 41,843,172 đồng/ounce, 1,345,289 đồng/gram, 50,448,338 đồng/lượng, 5,044,834 đồng/chỉ
  • Ngày 09/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,357,000 đồng/kg, 41,969,703 đồng/ounce, 1,349,357 đồng/gram, 50,600,888 đồng/lượng, 5,060,089 đồng/chỉ
  • Ngày 10/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,347,930,000 đồng/kg, 41,925,322 đồng/ounce, 1,347,930 đồng/gram, 50,547,375 đồng/lượng, 5,054,738 đồng/chỉ
  • Ngày 11/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,346,351,000 đồng/kg, 41,876,185 đồng/ounce, 1,346,351 đồng/gram, 50,488,163 đồng/lượng, 5,048,816 đồng/chỉ
  • Ngày 12/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,355,461,000 đồng/kg, 42,159,553 đồng/ounce, 1,355,461 đồng/gram, 50,829,788 đồng/lượng, 5,082,979 đồng/chỉ
  • Ngày 15/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,339,081,000 đồng/kg, 41,650,079 đồng/ounce, 1,339,081 đồng/gram, 50,215,538 đồng/lượng, 5,021,554 đồng/chỉ
  • Ngày 16/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,336,445,000 đồng/kg, 41,568,094 đồng/ounce, 1,336,445 đồng/gram, 50,116,688 đồng/lượng, 5,011,669 đồng/chỉ
  • Ngày 17/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,695,000 đồng/kg, 41,233,727 đồng/ounce, 1,325,695 đồng/gram, 49,713,563 đồng/lượng, 4,971,356 đồng/chỉ
  • Ngày 18/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,323,682,000 đồng/kg, 41,171,101 đồng/ounce, 1,323,682 đồng/gram, 49,638,075 đồng/lượng, 4,963,808 đồng/chỉ
  • Ngày 19/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,314,471,000 đồng/kg, 40,884,616 đồng/ounce, 1,314,471 đồng/gram, 49,292,663 đồng/lượng, 4,929,266 đồng/chỉ
  • Ngày 22/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,307,026,000 đồng/kg, 40,653,057 đồng/ounce, 1,307,026 đồng/gram, 49,013,475 đồng/lượng, 4,901,348 đồng/chỉ
  • Ngày 23/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,317,148,000 đồng/kg, 40,967,871 đồng/ounce, 1,317,148 đồng/gram, 49,393,050 đồng/lượng, 4,939,305 đồng/chỉ
  • Ngày 24/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,319,807,000 đồng/kg, 41,050,578 đồng/ounce, 1,319,807 đồng/gram, 49,492,763 đồng/lượng, 4,949,276 đồng/chỉ
  • Ngày 25/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,324,969,000 đồng/kg, 41,211,136 đồng/ounce, 1,324,969 đồng/gram, 49,686,338 đồng/lượng, 4,968,634 đồng/chỉ
  • Ngày 26/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,308,513,000 đồng/kg, 40,699,291 đồng/ounce, 1,308,513 đồng/gram, 49,069,238 đồng/lượng, 4,906,924 đồng/chỉ
  • Ngày 29/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,309,775,000 đồng/kg, 40,738,558 đồng/ounce, 1,309,775 đồng/gram, 49,116,563 đồng/lượng, 4,911,656 đồng/chỉ
  • Ngày 30/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,298,270,000 đồng/kg, 40,380,703 đồng/ounce, 1,298,270 đồng/gram, 48,685,125 đồng/lượng, 4,868,513 đồng/chỉ
  • Ngày 31/8/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,290,590,000 đồng/kg, 40,141,833 đồng/ounce, 1,290,590 đồng/gram, 48,397,125 đồng/lượng, 4,839,713 đồng/chỉ
  • Ngày 01/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,279,730,000 đồng/kg, 39,804,055 đồng/ounce, 1,279,730 đồng/gram, 47,989,875 đồng/lượng, 4,798,988 đồng/chỉ
  • Ngày 02/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,291,805,000 đồng/kg, 40,179,642 đồng/ounce, 1,291,805 đồng/gram, 48,442,688 đồng/lượng, 4,844,269 đồng/chỉ
  • Ngày 05/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,293,288,000 đồng/kg, 40,225,768 đồng/ounce, 1,293,288 đồng/gram, 48,498,300 đồng/lượng, 4,849,830 đồng/chỉ
  • Ngày 06/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,287,158,000 đồng/kg, 40,035,080 đồng/ounce, 1,287,158 đồng/gram, 48,268,425 đồng/lượng, 4,826,843 đồng/chỉ
  • Ngày 07/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,303,248,000 đồng/kg, 40,535,551 đồng/ounce, 1,303,248 đồng/gram, 48,871,800 đồng/lượng, 4,887,180 đồng/chỉ
  • Ngày 08/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,292,990,000 đồng/kg, 40,216,494 đồng/ounce, 1,292,990 đồng/gram, 48,487,125 đồng/lượng, 4,848,713 đồng/chỉ
  • Ngày 09/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,298,895,000 đồng/kg, 40,400,137 đồng/ounce, 1,298,895 đồng/gram, 48,708,563 đồng/lượng, 4,870,856 đồng/chỉ
  • Ngày 12/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,304,410,000 đồng/kg, 40,571,701 đồng/ounce, 1,304,410 đồng/gram, 48,915,375 đồng/lượng, 4,891,538 đồng/chỉ
  • Ngày 13/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,288,915,000 đồng/kg, 40,089,732 đồng/ounce, 1,288,915 đồng/gram, 48,334,313 đồng/lượng, 4,833,431 đồng/chỉ
  • Ngày 14/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,287,034,000 đồng/kg, 40,031,226 đồng/ounce, 1,287,034 đồng/gram, 48,263,775 đồng/lượng, 4,826,378 đồng/chỉ
  • Ngày 15/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,264,596,000 đồng/kg, 39,333,325 đồng/ounce, 1,264,596 đồng/gram, 47,422,350 đồng/lượng, 4,742,235 đồng/chỉ
  • Ngày 16/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,274,338,000 đồng/kg, 39,636,341 đồng/ounce, 1,274,338 đồng/gram, 47,787,675 đồng/lượng, 4,778,768 đồng/chỉ
  • Ngày 19/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,275,043,000 đồng/kg, 39,658,264 đồng/ounce, 1,275,043 đồng/gram, 47,814,113 đồng/lượng, 4,781,411 đồng/chỉ
  • Ngày 20/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,267,159,000 đồng/kg, 39,413,062 đồng/ounce, 1,267,159 đồng/gram, 47,518,463 đồng/lượng, 4,751,846 đồng/chỉ
  • Ngày 21/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,275,517,000 đồng/kg, 39,673,001 đồng/ounce, 1,275,517 đồng/gram, 47,831,888 đồng/lượng, 4,783,189 đồng/chỉ
  • Ngày 22/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,274,054,000 đồng/kg, 39,627,523 đồng/ounce, 1,274,054 đồng/gram, 47,777,025 đồng/lượng, 4,777,703 đồng/chỉ
  • Ngày 23/9/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,253,173,000 đồng/kg, 38,978,041 đồng/ounce, 1,253,173 đồng/gram, 46,993,988 đồng/lượng, 4,699,399 đồng/chỉ

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 09:52 ngày 26/09 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Giá bạc

Cập nhật lúc 08:51 - 26/09/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi

Tham khảo: Giá vàng SJC hôm nay 26/9

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 09:37 ngày 26/09/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 26/09/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 65,600,000 66,400,000 800,000
SJC 5c 65,600,000 66,420,000 820,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 65,600,000 66,430,000 830,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,300,000 51,200,000 900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,300,000 51,300,000 1,000,000
Nữ Trang 99.99% 50,200,000 50,800,000 600,000
Nữ Trang 99% 48,997,000 50,297,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 32,697,000 34,697,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 19,336,000 21,336,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 65,600,000 đồng/lượng và bán ra 66,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 800,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 65,600,000 đồng/lượng và bán ra 66,420,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 820,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 65,600,000 đồng/lượng và bán ra 66,430,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 830,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 50,300,000 đồng/lượng và bán ra 51,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 50,300,000 đồng/lượng và bán ra 51,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 50,200,000 đồng/lượng và bán ra 50,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 48,997,000 đồng/lượng và bán ra 50,297,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 32,697,000 đồng/lượng và bán ra 34,697,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 19,336,000 đồng/lượng và bán ra 21,336,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tham khảo: Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 26/9

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:52 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,870 310 23,590
EUR Euro 22,321 23,570 1,249 22,546
AUD Đô La Úc 15,061 15,703 642 15,213
CAD Đô La Canada 16,991 17,715 724 17,162
CHF France Thụy Sỹ 23,502 24,504 1,002 23,739
CNY Nhân Dân Tệ 3,247 3,386 139 3,280
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,141 3,024
GBP Bảng Anh 24,406 25,447 1,041 24,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,072 126 2,976
INR Rupee Ấn Độ 0 302 291
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,494 76,430
MYR Renggit Malaysia 0 5,220 5,108
NOK Krone Na Uy 0 2,272 2,179
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 483 357
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,542 6,290
SEK Krona Thụy Điển 0 2,136 2,048
SGD Đô La Singapore 16,129 16,817 688 16,292
THB Bạt Thái Lan 555 641 86 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,321 VND/EUR và bán ra 23,570 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,249 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,546 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,991 VND/CAD và bán ra 17,715 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,502 VND/CHF và bán ra 24,504 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,002 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,739 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,386 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,141 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,024 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,406 VND/GBP và bán ra 25,447 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,041 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,653 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,976 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,494 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,430 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,220 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,108 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,272 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,179 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 483 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 357 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,542 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,290 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,136 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,048 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,129 VND/SGD và bán ra 16,817 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Video clip

Video

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Video

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

Video

4 cách phân biệt bạc thật - bạc giả - bạc ta - bạc phận - bạc như vôi - bạc 925 vô cùng dễ

Video

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

Video

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Video

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

Video

Giá bạc hôm nay

Video

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Video

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Video

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Video

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Video

Hương shop - so sánh 02 cỡ dây chuyền bạc ta, 5 cây và 3 cây. hàng đặt. lh zalo 0966 646 460

Video

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Video

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

Video

Dây bạc ta cho nam, giá: 778.000 vnđ mã số: tsvn009561

Video

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Video

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Video

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Video

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

Video

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 23/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Video

Bạc hương - dây chuyền bạc ta, khủng 9 cây, bản 2cm, kiểu đơn chập. lh zlo 0966 646 460

Video

Giá vàng hôm nay, 25/9/2022 | thdt

Video

Giá vàng hôm nay 26.9.2022: có thể xuống 44 triệu đồng/lượng

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Video

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Video

Giá vàng hôm nay, 24/9/2022 | thdt

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24-9-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất - giá vàng 24-9

Video

Giá sắt thép hòa phát mới nhất hôm nay 25 -9 -2022 bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 23-9-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng nhẫn 9999 - giá vàng ngày 23-9

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Video

Giá vàng hôm nay, 20/7/2022 | thdt

Video

Giá vàng hôm nay tại bắc giang | quick news

Video

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Video

Giá vàng hôm nay từ ngày 26/9 đến ngày 02/10/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8 tháng 9 năm 2022 - giá vàng 9999 mới nhất hôm nay

Video

Giá vàng hôm nay ngày 24/9/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 15/8 liệu có giảm lại ? toàn cảnh giá vàng hôm nay giá vàng sẽ biến động ra sao

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

1 ngày cày hết công suất, khướu bạc hôm nay về nhiều

Video

Giá vàng hôm nay, 30/4/2022 | thdt

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Cách đơn giản để nhận biết vàng trắng và bạc, đừng để nhầm lẫn gây đáng tiếc

--- Bài mới hơn ---

Cách Làm Mứt Hoa Giấm Bụp Hoa Atiso Đỏ

Hướng Dẫn Cách Làm Mứt Bí Xanh

Tỷ Giá Ngoại Tệ Bình Quân Liên Ngân Hàng

Tỷ Giá Usd Và Đài Tệ

Tỷ Giá Euro Hôm Nay Bidv

--- Bài cũ hơn ---

Hot Xoan Thien Nhien Gia Re

Giá Lợn Hơi Ở Hà Nội Hôm Nay

Gia Heo Hoi Tai Phu Yen

Xem Gia Vang Da Nang Hom Nay

Gia Vang Ounce The Gioi

--- Cùng chuyên mục ---

Giá Bạc Ở Đài Loan

Giá Bạc Tại Vĩnh Phúc

Giá Bạc Ở Nhật

Giá Bạc Ở Huế

Gia Bac O Ca Mau

Giá Bạc Duy Hiển

Bạn đang xem bài viết Gia Bac O Thai Nguyen trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2576 / Xu hướng 2666 / Tổng 2756 thumb
🌟 Home
🌟 Top