Thông Tin Giá Vàng 18K Hôm Nay Tại Đà Lạt Mới Nhất

Xem 362,439

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 18K Hôm Nay Tại Đà Lạt mới nhất ngày 23/04/2021 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 18K Hôm Nay Tại Đà Lạt để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 362,439 lượt xem.

So sánh giá vàng trong nước 23/4/2021: Xuống mức 55,8 triệu đồng/lượng

Khảo sát phiên giao dịch trưa hôm nay, giá vàng SJC bất ngờ đảo chiều giảm trở lại trong khoảng 150.000 - 250.000 đồng/lượng tại các hệ thống cửa hàng.

Cụ thể, tại Tập đoàn Doji chi nhánh Hà Nội, Mi Hồng và ngân hàng Eximbank, giá vàng của ba hệ thống đồng loạt điều chỉnh giảm 200.000 đồng/lượng cho cả hai chiều.

Cùng thời điểm, giá vàng tại Tập đoàn Phú Quý giảm lần lượt từ 240.000 đồng/lượng đến 250.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và chiều bán ra so với mức giá ghi nhận cùng giờ hôm qua (22/4).

Giá vàng 24K trong phiên giao dịch chiều hôm nay, đồng loạt quay đầu giảm và có nơi giảm mạnh lên tới 400.000 đồng/lượng cho cả hai chiều mua bán.

Theo đó, tại hệ thống Vàng bạc Đá quý Sài Gòn và PNJ, giá vàng của cả hai hệ thống cùng giảm trở lại 300.000 đồng/lượng (mua - bán).

Trong khi, giá vàng tại các hệ thống kinh doanh còn lại cùng đảo chiều và điều chỉnh giảm lần lượt từ 150.000 đồng/lượng (mua vào) đến 400.000 đồng/lượng (bán ra).

Cùng trạng thái, giá vàng có mức giảm nhiều nhất với 400.000 đồng/lượng ở hai chiều được ghi nhận tại Tập đoàn Phú Quý.

Tại thời điểm khảo sát, giá vàng 18K đồng loạt đảo chiều giảm từ 150.000 đồng/lượng đến 230.000 đồng/lượng tại hầu hết các hệ thống cửa hàng kinh doanh vàng.

Hiện giá vàng mua vào - bán ra đều điều chỉnh giảm 230.000 đồng/lượng, cùng ghi nhận tại hệ thống Vàng bạc Đá quý Sài Gòn và hệ thống PNJ.

Quy đổi theo giá USD của ngân hàng Vietcombank (23.155 đồng), giá vàng thế giới tương đương 49,81 triệu đồng/lượng, thấp hơn 6,01 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước.

Chi tiết giá vàng trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,770,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,390,000 đ/lượng và bán ra 55,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,770,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,770,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,770,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 55,440,000 đ/lượng và bán ra 55,820,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,790,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 23/04, tại khu vực Hà Nội lúc 19:32 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 55,400,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,450,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,400,000 đ/lượng và bán ra 52,650,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,350,000 đ/lượng và bán ra 52,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,100,000 đ/lượng và bán ra 52,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 52,000,000 đ/lượng và bán ra 52,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,300,000 đ/lượng và bán ra 52,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,710,000 đ/lượng và bán ra 40,710,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,760,000 đ/lượng và bán ra 37,760,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,090,000 đ/lượng và bán ra 31,090,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (23/04), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 19:33 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 52,800,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 52,800,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 52,800,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 52,800,000 đ/lượng và bán ra 53,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,100,000 đ/lượng và bán ra 52,900,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,430,000 đ/lượng và bán ra 39,830,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,700,000 đ/lượng và bán ra 31,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,760,000 đ/lượng và bán ra 22,160,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (23/04), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 19:33 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 55,420,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,020,000 đ/lượng và bán ra 55,750,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 52,300,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 52,100,000 đ/lượng và bán ra 53,100,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (23/04), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 19:33

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 23/04 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,170,000 đ/chỉ và bán ra 5,320,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,140,000 đ/chỉ và bán ra 5,290,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,816,000 đ/chỉ và bán ra 4,016,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,444,000 đ/chỉ và bán ra 3,644,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,929,000 đ/chỉ và bán ra 3,129,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,046,000 đ/chỉ và bán ra 2,246,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 23/04 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng miếng SJC (1c,2c,5c) mua vào 5,510,000 đ/chỉ và bán ra 5,580,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,056,000 đ/chỉ và bán ra 3,350,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,578,000 đ/chỉ và bán ra 3,983,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 101,700,000 đ/chỉ và bán ra 142,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 101,700,000 đ/chỉ và bán ra 142,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 87,800,000 đ/chỉ và bán ra 133,100,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 20:33 ngày 23/04/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,550,000 - 5,585,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,250,000 - 5,280,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,150,000 - 5,250,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,130,000 - 5,230,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 4,950,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,500,000 - 3,700,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,210,000 - 3,380,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,110,000 - 3,280,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng 5,515,000 vnđ giá 5,585,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,210,000 vnđ giá 5,280,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,150,000 vnđ giá 5,270,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,846,000 vnđ giá 4,066,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,054,000 vnđ giá 3,274,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,846,000 vnđ giá 4,066,000 - đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.225.000 - 5.260.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.235.000 - 5.270.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 55.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.100.000 - 3.400.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 3.850.000 - 4.980.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 19:33 ngày 23/04 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 55,420,000 và bán ra 55,770,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,710,000 và bán ra 27,885,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,084,000 và bán ra 11,154,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,542,000 và bán ra 5,577,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,771,000 và bán ra 2,788,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 51,376,000 và bán ra 52,376,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,688,000 và bán ra 26,188,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,275,200 và bán ra 10,475,200
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,137,600 và bán ra 5,237,600
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,568,800 và bán ra 2,618,800

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,829,000 và bán ra 39,829,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,914,500 và bán ra 19,914,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,565,800 và bán ra 7,965,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,782,900 và bán ra 3,982,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,891,450 và bán ra 1,991,450

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,994,000 và bán ra 30,994,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,497,000 và bán ra 15,497,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,798,800 và bán ra 6,198,800
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,899,400 và bán ra 3,099,400
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,449,700 và bán ra 1,549,700

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,212,000 và bán ra 22,212,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,106,000 và bán ra 11,106,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,042,400 và bán ra 4,442,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,021,200 và bán ra 2,221,200
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,010,600 và bán ra 1,110,600

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 20:33 ngày 23/04 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-04-22 giá mở cửa 1793.45 USD/oz và giá đóng cửa 1783.81 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1777.28 - 1797.69 USD/oz
  • Ngày 2021-04-21 giá mở cửa 1778.37 USD/oz và giá đóng cửa 1793.64 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1776.10 - 1797.44 USD/oz
  • Ngày 2021-04-20 giá mở cửa 1771.16 USD/oz và giá đóng cửa 1778.42 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1763.48 - 1780.26 USD/oz
  • Ngày 2021-04-19 giá mở cửa 1777.34 USD/oz và giá đóng cửa 1771.23 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1766.54 - 1789.88 USD/oz
  • Ngày 2021-04-16 giá mở cửa 1763.70 USD/oz và giá đóng cửa 1775.65 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1759.67 - 1783.62 USD/oz
  • Ngày 2021-04-15 giá mở cửa 1736.53 USD/oz và giá đóng cửa 1763.60 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1734.05 - 1769.49 USD/oz
  • Ngày 2021-04-14 giá mở cửa 1744.85 USD/oz và giá đóng cửa 1735.90 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1732.32 - 1749.01 USD/oz
  • Ngày 2021-04-13 giá mở cửa 1732.21 USD/oz và giá đóng cửa 1744.88 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1723.40 - 1748.54 USD/oz
  • Ngày 2021-04-12 giá mở cửa 1743.61 USD/oz và giá đóng cửa 1732.45 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1727.09 - 1744.60 USD/oz
  • Ngày 2021-04-09 giá mở cửa 1755.42 USD/oz và giá đóng cửa 1742.64 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1730.90 - 1757.04 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/4 | đừng quá lo lắng || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 23/04 tại sjc, doji, pnj, 9999, 24k, 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Ximen vàng 18k từ 2 đến 4 chỉ -by suti

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/4 | lại choáng váng || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 giá vàng 18k hôm nay bao nhiêu. cập nhật dự báo giá vàng tuần này. tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/4 | đồng loạt lao dốc || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/4 | dấu hiệu buồn || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Minh phát giá vàng|giá vàng hôm nay ngày 23 tháng 04|dự báo giá vàng 24 tháng 04

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

🔴 giá vàng hôm nay 24/8 | giá vàng 18 k hôm nay mới nhất | vàng tăng giảm bất định sức mua yếu ?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/4 | có thể đảo chiều || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nhẫn nam từ 1 chỉ đến 2 chỉ vàng 18k- by suti

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 1/12 tiếp tục giảm mạnh ? bảng giá vàng 18k cập nhật tổng hợp giá vàng tt24h

Giá vàng hôm nay -20/4/2021 - giá vàng hôm nay ! giá vàng 9999 ! 24k ! 18k ! 14k còn bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng chiều ngày 23 tháng 04 | dự báo giá vàng 24 tháng 04 | minh phát giá vàng.

Giá vàng chiều nay 23/4/2021⚡phải thở dài👉 bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/4 | bao nhiêu 1 chỉ ? || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 23/4/2021⚡đảo chiều mạnh👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/4 | lãi tiền triệu || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 12/4/2021⚡giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ⚡bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới

Giá vàng hôm nay ngày 1/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Nhẫn nam đúc vàng 18k siêu đẹp | giá vàng| gold jewelry |by suti

Giá vàng hôm nay 20/11 biến động giảm ? .bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay chiều ngày 19/4-giá vàng 20/4/2021-9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/4 | trời..chuyện gì vậy || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 4/11 thế giới tăng mạnh ? bảng giá vàng 18k cập nhật mới .tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 (tối) 27/11| bất ngờ lao dốc tiếp | bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 8/4/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/12 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 30/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/12 | bán luôn vì sợ điều này || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/12 | tiếp tục biến động mạnh || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay trưa ngày 5/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 28/10 tăng nhẹ. bảng giá vàng 18k cập nhật mới tổng hợp giá vàng ? tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 8/12 | bất ngờ bật tăng|| bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/3 | giảm mạnh lịch sử || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/12 | vẫn mất tới hơn 100 usd || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 18K Hôm Nay Tại Đà Lạt trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!