Thông tin giá vàng 24k 97 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 24k 97 mới nhất ngày 23/02/2020 trên website Growcaohonthongminhhon.com

Tin tức giá vàng hôm nay

Nguồn tin 2


Nguồn tin 4


Giá vàng trong nước hôm nay

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,600 46,050
Nhẫn 9999 1c->5c 45,600 46,150
Vàng nữ trang 9999 45,250 46,050
Vàng nữ trang 24K 44,594 45,594
Vàng nữ trang 18K 33,291 34,691
Vàng nữ trang 14K 25,600 27,000
Vàng nữ trang 10K 17,955 19,355
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,600 46,070
SJC Đà Nẵng 45,600 46,070
SJC Nha Trang 45,590 46,070
SJC Cà Mau 45,600 46,070
SJC Bình Phước 45,570 46,080
SJC Huế 45,580 46,070
SJC Biên Hòa 45,600 46,050
SJC Miền Tây 45,600 46,050
SJC Quãng Ngãi 45,600 46,050
SJC Đà Lạt 45,620 46,100
SJC Long Xuyên 45,600 46,050
DOJI HCM 45,760 45,990
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 45,660 45,980
PNJ HCM 45,100 45,900
PNJ Hà Nội 45,100 45,900
Phú Qúy SJC 45,700 46,000
Bảo Tín Minh Châu 45,660 45,930
Mi Hồng 45,700 45,980
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 45,600 45,950
ACB 45,500 45,850
Sacombank 44,900 45,430
SCB 45,550 45,950
VIETINBANK GOLD 43,350 43,820

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ45.65045.98045.78046.08045.80046.050
SJC Buôn45.66045.98045.80046.06045.81046.040
Kim Tý45.65045.980----
Kim Thần Tài45.65045.98045.78046.08045.80046.050
Lộc Phát Tài45.65045.98045.78046.08045.80046.050
Kim Ngân Tài45.65045.980----
Hưng Thịnh Vượng45.65046.11045.65046.11045.65046.110
Nguyên liệu 99.9945.65045.90045.57045.82045.65045.900
Nguyên liệu 99.945.60045.85045.52045.77045.60045.850
Nữ trang 99.9945.40046.20045.40046.20045.50046.200
Nữ trang 99.945.30046.10045.30046.10045.40046.100
Nữ trang 9944.60045.75044.60045.75044.70045.750
Nữ trang 75 (18k)33.35034.85033.35034.85033.50034.800
Nữ trang 68 (16k)30.98032.98030.98032.98027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.15027.15025.15027.15025.80027.100
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.69022/02/2020 08:37:05
PNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Hà NộiPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Đà NẵngPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Cần ThơPNJ45.10045.99022/02/2020 08:37:05
SJC45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)45.10045.99022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 24K45.10045.90022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 18K33.18034.58022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 14K25.60027.00022/02/2020 08:37:05
Nữ trang 10K17.84019.24022/02/2020 08:37:05

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L45.70046.000
Vàng 24K (999.9)45.20045.900
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)45.55046.000
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC45.71045.990

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)45.64046.140
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)45.64046.140
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)45.64046.140
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)45.10046.000
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)45.00045.900
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)45.000
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)45.66045.950
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)44.700
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC45904625
99,9%45604605
98,5%44604560
98,0%44404540
95,0%43000
75,0%30303250
68,0%27302920
61,0%26302820

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.530.000 ₫ 4.600.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.540.000 ₫ 4.610.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 70.000 ₫
Vàng Tây 2.720.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.320.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56
2020-01-281581.431582.911565.191567.68 0.91
2020-01-271580.361588.411576.051581.86 0.65
2020-01-241562.471575.621556.401571.65 0.57
2020-01-231558.781567.761551.771562.72 0.27

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 24k 97

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay ngày 31/1/2020-doji 999 24k 18k 10k bao nhiêu

Phn | dây chuyền 3 chỉ vàng - 24k gold chain |

Giá vàng hôm nay 3/2/2020,giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá vàng sjc-9999 -10-18-24k-tây-doji: hôm nay 11/01/2020 "bất ngờ tăng mạnh" 2 triệu/lượng

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

[giá vàng hôm nay 10/01] giảm mạnh thêm 100.000 đồng/lượng (sjc-doji-9999 -10-18-24k-tây- mi hồng)

Giá vàng hôm nay ngày 02/02/2020 - giá vàng 9999 lên xuống khó đoán

Stv - ngày 26/12, giá vàng không thay đổi so vơí ngaỳ hôm qua

Stv - ngày 20/11, giá vàng không thay đổi so ngày hôm qua

Tranh lý ngư vọng nguyệt, gỗ hương gia lai, dát vàng 24k, siêu đẹp đt ; 0986 19 19 19

Giá vàng hôm nay ngày 2/2/2020 || tăng nhanh vũ bão

Bộ đồ thờ dát vàng 999,9 quý giá, đỉnh đồng thờ cúng cao cấp

Stv - ngày 22/11. giá vàng giảm 10.000đ/chỉ

Dát vàng 24k nội thất đồ thờ 9999 (0967360403)

Tranh vinh hoa phú quý bằng đồng mạ vàng 24k | tranh đồng mỹ nghệ

Giá vàng ngày hôm nay 9/1/2020: giảm mạnh tại nhiều nơi

Tranh đồng bách hạc mạ vàng 24k 1m97 x 1m07

Hoành phi câu đối bằng đồng 1m97 mạ vàng 24k lắp tại long biên, hà nội | đồ thờ bảo long

Cuốn thư câu đối mạ vàng 24k

Logo lx 570 - mạ vàng 24k cực đỉnh - chuyển giao công nghệ mạ vàng

Tin tức việt nam mới nhất ngày hôm nay 17/1/2020 | tin tức tổng hợp

Mạ vàng iphone và nokia 515- điện thoại mạ vàng 24k

Dát vàng 24k tại công ty tnnhh mỹ thuật sx tm sao mai

Stv - ngày 19/11, giá vàng tăng thêm 10.000đ/chỉ

Cuốn thư câu đối bằng đồng mạ vàng 24k toàn bộ

Stv - thị trường i ngày 7/11, giá vàng tăng nhẹ

Stv -ngày 26/11, giá vàng giảm từ 6.000 – 10.000 đ/chỉ

Giá vàng hôm nay 29/8

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng hôm nay 03/12/2019

Hoa hồng mạ vàng 24k golden rose có đế chữ love giá rẻ khắc theo yêu cầu | quà tặng ý nghĩa

Stv - thông tin thị trường vàng ngày 30/12

Stv - ngày 7/2, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.380.000/chỉ

Stv - thông tin dịch vụ, thị trường ngày 6/9- vàng giảm 30.000/chỉ

Giá vàng hôm nay 8/10/2019 world gold price

điện thoại iphone 6s - mạ vàng 24k

Stv - ngày 3/2, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.500.000/chỉ

Stv -ngày 27/11, giá vàng tăng từ 6.000 – 10.000 đ/chỉ

Livestream: bí quyết chọn nhẫn nam vàng trắng (bạch kim) 18k italia siêu đẹp.

Giá vàng hôm nay ngày 4 tháng 2 năm 2020-vàng 99̣99̣ sjc doji bao nhiêu 1 chỉ

Trang sức vàng 18k italy mới về đang lên quầy

Livetream giới thiệu trực tiếp 5 chiếc nhẫn nam kim cương siêu đẹp tại vàng kim cương 97 đội cấn

Stv -ngày 6/2, tại sóc trăng, giá vàng 9999 (nhẫn) bán ra 4.370.000/chỉ

Stv - ngày 8/11, giá vàng giảm nhẹ so với hôm qua

Giá vàng hôm nay ngày mới nhất | vàng sjc, pnj, doji, bảo tín minh châu

Stv - ngày 22/1, giá vàng không thay đổi so với hôm qua

Giá vàng hôm nay ngày 07/02/2020 || giá vàng 9999 quay đầu tăng nhẹ