Đề Xuất 12/2022 # Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 12/2022 # Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bà cũng có bằng Thạc sĩ Y khoa Nhi khoa (MMed), thu được năm 2000, cũng từ MUMS.

She also holds the degree of Master of Medicine in Pediatrics (MMed), obtained in 2000, also from MUMS.

WikiMatrix

Là bác sĩ nhi khoa người Mễ hiện ở Boston.

He’s a pediatrician from Mexico who’s based out of Boston.

OpenSubtitles2018.v3

Uh, tôi xin lỗi, tôi nghe ba nói cô là bác sĩ nhi khoa hay gì đó?

Uh, I’m sorry, my dad said you were a pediatrician of some sort?

OpenSubtitles2018.v3

Ông làm việc như bác sĩ nhi khoa, chuyên viên cao cấp tại Brunei từ năm 1994 đến năm 1996.

He worked as senior specialist paediatrician in Brunei from 1994 to 1996.

WikiMatrix

Nguồn : Nhi Khoa ; tháng 6 2010

SOURCE : Pediatrics , June 2010

EVBNews

Nếu như muốn trách cứ ai thì nên trách mấy tay nhi khoa ấy.

If you wanna blame someone, blame the pediatrician.

OpenSubtitles2018.v3

Thần kinh nhi khoa.

Pediatric neurologist.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu lo lắng bất cứ điều gì , xin tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa .

If you have any worries , ask your pediatrician .

EVBNews

Hiệp hội Nhi khoa Canada đã đưa ra một hướng dẫn tương tự.

The Canadian Paediatric Society produced a similar guideline.

WikiMatrix

Stephen Oppenheimer (sinh năm 1947), người Anh, là bác sĩ nhi khoa, nhà di truyền học, và nhà văn.

Stephen Oppenheimer (born 1947) is a British paediatrician, geneticist, and writer.

WikiMatrix

When in doubt , ask your pediatrician .

EVBNews

The following vaccinations and schedules are recommended by the American Academy of Pediatrics ( AAP ) .

EVBNews

Tôi có một khách hàng là y tá nhi khoa.

One of my clients is a nurse in a pediatrician’s office.

OpenSubtitles2018.v3

Ở Việt Nam Nhi khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến 16 tuổi.

It specializes in health care for patients from birth to age 18.

WikiMatrix

Bác sĩ Rawlings là bác sĩ nhi khoa của cậu ấy.

DOC RAWLINGS WAS HIS PEDIATRICIAN.

OpenSubtitles2018.v3

Well…. Có thể nói rằng tôi vẫn gặp được mọi người ở văn phòng của bác sĩ nhi khoa.

Well, um let’s say, I don’t know, you met someone in the pediatrician’s office. Uh.

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1952, ông được bổ nhiệm làm giáo sư nhi khoa ở Trường Y học Đại học Case Western Reserve.

In 1952, he was appointed professor of pediatrics at Case Western Reserve University.

WikiMatrix

Sau đó bác sĩ sẽ gởi trẻ đến bác sĩ tim nhi khoa – bác sĩ điều trị bệnh tim ở trẻ .

The doctor then will send the kid to a pediatric cardiologist , a doctor who treats heart conditions in kids .

EVBNews

Bác sĩ nhi khoa cho biết, trong nhiều trường hợp, cha mẹ và trẻ chỉ cần chờ cho qua cơn đau.

Pediatricians say that in many cases the parents —and child— may simply have to wait it out.

jw2019

Hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ nhi khoa để xem liệu con bạn cần nên được điều trị không .

Consult your pediatrician to determine whether your child needs treatment .

EVBNews

Năm 1964 Khao Y được nâng cấp thành Viện Y khoa, Mandalay và Bộ môn Nhi khoa cũng được thành lập cùng năm.

In 1964 the Faculty of Medicine was upgraded to the Institute of Medicine, Mandalay and the department of child health was established in the same year.

WikiMatrix

Won Jin-ah vai Lee No-eul Một chuyên gia nhi khoa điều trị tại bệnh nhân với một trái tim ấm áp.

Won Jin-ah as Lee No-eul A junior pediatric specialist who treats patients with a warm heart.

WikiMatrix

Từ năm 1972, ông làm việc như một bác sĩ nhi khoa lâm sàng, làm việc chủ yếu ở Malaysia, Nepal và Papua New Guinea.

From 1972 he worked as a clinical paediatrician, mainly in Malaysia, Nepal and Papua New Guinea.

WikiMatrix

Viện hàn lâm nhi khoa Hoa Kỳ ( AAP ) khuyến nghị tất cả trẻ em đều phải được kiểm tra thính giác trước khi xuất viện .

The American Academy of Pediatrics ( AAP ) recommends that all babies have a hearing screen done before discharge from the hospital .

EVBNews

Nhà nghiên cứu X quang nhi khoa Ralph Lachman nói rằng chứng lùn không thể giải thích được tất cả các đặc điểm của Ata.

Chief Engineer Scott cannot explain how the cube works.

WikiMatrix

Nha Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi sẽ cho Garcia kiểm tra hồ sơ nha khoa với các vụ khác.

I’ve got garcia checking dental Records against other cases.

OpenSubtitles2018.v3

Richard, đây là tiến sĩ Pincus… bác sĩ nha khoa mà em đã kể với anh ấy.

Richard, this is Dr. Pincus, that dentist that I told you about in the building.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đang nói chuyện về lần cuối đi nha khoa của bà mẹ.

They’re talking about Mom’s last trip to the dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Kẽm photphat được hình thành từ xi măng kẽm photphat và được sử dụng trong nha khoa.

Zinc phosphate is formed from zinc phosphate cement and used in dentistry.

WikiMatrix

Tôi chỉ mong bác sĩ nha khoa xuất hiện ngay trước cổng mình.

I just keep hoping that a dentist shows up at our gates.

OpenSubtitles2018.v3

Hồ sơ nha khoa đang đến Garcia.

Dental records are on their way to Garcia.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một hợp chất nha khoa mà chúng tôi dùng để tạo ra ủng

It was a dental compound that we used to make these boots.

ted2019

Sàn nhà, chỉ nha khoa, cả ” ba con sói “.

Floor space, dental floss, even condoms.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đó giải thích tại sao anh luôn bị cương khi anh xài chỉ nha khoa đấy nhỉ.

That explains why I always get an erection when I floss.

OpenSubtitles2018.v3

Cách tốt nhất để ngăn chặn nó là chải răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên .

The best way to prevent it is to brush and floss your teeth regularly .

EVBNews

Nha khoa.

Dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Khám phá này khẳng định rằng công thức nha khoa của taxon này là 2.1.3.2.

This discovery confirmed that the dental formula of this taxon is 2.1.3.2.

WikiMatrix

Không, cô ta có bảo hiểm nha khoa mà.

No, she had dental insurance.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi học kỹ thuật viên nha khoa.

I was a dentistry major.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng răng khôn không phải lúc nào cũng làm lợi cho các bác sĩ phẫu thuật nha khoa .

But wisdom teeth weren’t always a cash crop for oral surgeons .

EVBNews

Nghĩ đến nó như phẫu thuật nha khoa.

Think of it like dental surgery.

OpenSubtitles2018.v3

Trở về từ đầu, cha cổ và tôi cùng nhau làm một phòng khám nha khoa.

Back home, her father and I ran a dental practice together.

OpenSubtitles2018.v3

Anh thậm chí không nghĩ là cô ấy làm trong ngành nha khoa.

I don’t even think she’s a member of the dental profession.

OpenSubtitles2018.v3

Không có nhiều thứ thú vị, lôi cuốn trong nha khoa.

Not a lot of cool, sexy stuff happening in dentistry.

ted2019

Anh Keith kể: “Tôi trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va khi vừa tốt nghiệp nha khoa.

“I became one of Jehovah’s Witnesses just as I was completing dental school,” Keith relates.

jw2019

Tôi nghiên cứu về nha khoa ở vùng này, cả thú y, và làm thuốc nữa.

I practice dentistry in the Nation.

OpenSubtitles2018.v3

Nha khoa ư ?

Got Medicare?

WikiMatrix

Ta cần phải xem lại hồ sơ nha khoa của Joe Goodensnake

We need to take a look at Joe Goodensnake’s dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy cho em xin chỉ nha khoa?

Can I have some floss?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu anh ấy đến nhà xác… và nhận dạng xác theo hồ sơ nha khoa.

I asked him to go to the funeral home and make an I.D. from dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Trực Tràng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ung thư trực tràng .

Colorectal cancer .

EVBNews

Khi ung thư đại trực tràng được phát hiện sớm, phẫu thuật có thể chữa được bệnh.

When colorectal cancer is caught early, surgery can be curative.

WikiMatrix

Polyp đại trực tràng thường không có các triệu chứng.

Cervical polyps often show no symptoms.

WikiMatrix

Điều đó bao gồm khám trực tràng bằng ngón tay trỏ (DRE).

A digital rectal exam (DRE) is also included.

jw2019

Chảy máu trực tràng.

We’ve got rectal bleeding.

OpenSubtitles2018.v3

Chảy máu trực tràng, hai kết quả xét nghiệm có thai dương tính.

Rectal bleeding, two positive pregnancy tests.

OpenSubtitles2018.v3

Máu đỏ tươi chảy ra từ trực tràng.

Bright red blood per rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu anh là bác sĩ trực tràng thì nghĩ đó là ung thư trực tràng.

If you were a proctologist, you’d think rectal cancer.

OpenSubtitles2018.v3

Trực tràng

Rectum

jw2019

* Bác sĩ có thể cần phải khám trực tràng .

* The doctor may need to do a rectal examination .

EVBNews

Phần cuối ruột nối đến một trực tràng cơ bắp ngắn.

The end of the intestine opens into a short muscular rectum.

WikiMatrix

Sàng lọc có khả năng làm giảm tử vong do ung thư đại trực tràng bằng 60%.

Screening has the potential to reduce colorectal cancer deaths by 60%.

WikiMatrix

Bài giảng ung thư trực tràng… họ đã đặt trước cả năm rồi.

The rectal cancer lecture- – they booked me a year ago.

OpenSubtitles2018.v3

Có hiện tượng tụ máu ở trực tràng và ở các cơ bụng.

There was a hematoma in the rectus and the abdominal muscles.

OpenSubtitles2018.v3

Mục đích là để đảm bảo thành trực tràng không bị vỡ .

The purpose is to make sure there are no breaks in the rectal wall .

EVBNews

Nó nằm trong khung chậu, dưới bàng quang và trước trực tràng.

It is located in the pelvis, under the urinary bladder and in front of the rectum.

WikiMatrix

Máu ở trực tràng cho thấy dấu vết của biểu mô ở mũi.

The pathology from the rectal bleed showed traces of nasal epithelium.

OpenSubtitles2018.v3

” Mẹ ơi, mẹ à, con muốn có ăn món ăn nhẹ phòng bệnh ung thư trực tràng. ”

” Mom, mom, I want a snack that’ll help prevent colon- rectal cancer. “

QED

Nhưng, để khỏi làm hư hốc mắt, họ phải phẩu thuật từ trực tràng đi lên.

But, to keep from damaging the eye sockets, they’ve gotta go in through the rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Và có xu hướng tương tự cho 2 loại ung thư: đại trực tràng và buồng trứng.

And similar trends are found for colorectal and ovarian cancer.

ted2019

Người rõ ràng là sẽ chẳng chạy đi đâu vì chảy máu trực tràng.

Who’s obviously not going anywhere with a bloody rectum.

OpenSubtitles2018.v3

Sodium nitrate and nitrite are associated with a higher risk of colorectal cancer.

WikiMatrix

Xin lỗi, bệnh nhân bị chảy máu trực tràng.

Sorry, patient’s got a rectal bleed.

OpenSubtitles2018.v3

Hai nơi phổ biến nhất của sự tái phát của ung thư đại trực tràng là gan và phổi.

The two most common sites of recurrence of colorectal cancer are the liver and lungs.

WikiMatrix

Và ông kết luận rằng đó là vì người ngoài hành tinh đã dẫn ông đi xét nghiệm trực tràng.

And would come to the conclusion that that was when the aliens were taking him and giving him rectal probes.

ted2019

Bàng Quang Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Loại UTI thường gặp nhất là viêm bàng quang cấp thường được coi như chứng viêm bàng quang .

The most common type of UTI is acute cystitis often referred to as a bladder infection .

EVBNews

Bàng quang có vấn đề đấy nhóc.

You got some bladder on you.

OpenSubtitles2018.v3

Nhân tiện, bàng quang anh sao rồi?

By the way, how’s your urination?

OpenSubtitles2018.v3

Hình như đứa bé tưởng bàng quang tớ là đồ chơi để bóp.

Apparently this baby thinks my bladder is a squeeze toy.

OpenSubtitles2018.v3

Thận chảy vào bàng quang, rồi chảy tiếp vào niệu đạo.

Kidneys drain into the bladder, which drains into the ureter.

OpenSubtitles2018.v3

Bà chết vì ung thư bàng quang, độ tuổi 38.

She died of bladder cancer, aged 38.

WikiMatrix

Những người bàng quang vô tội.

Innocent bystanders.

OpenSubtitles2018.v3

Trimethoprim (TMP) là một kháng sinh được sử dụng chủ yếu trong điều trị nhiễm trùng bàng quang.

Trimethoprim (TMP) is an antibiotic used mainly in the treatment of bladder infections.

WikiMatrix

Triệu chứng nhiễm trùng đường tiểu : Viêm bàng quang

UTI symptoms : Bladder infection

EVBNews

Thông thường thì vi khuẩn vào niệu đạo đến bàng quang , và làm nhiễm trùng nơi đây .

Typically , bacteria travel up the urethra to the bladder , where an infection can take hold .

EVBNews

Bàng quang: Gây ung thư

Bladder Causes cancer

jw2019

Bẩm chất viêm bàng quang có thể di truyền trong gia đình .

A predisposition for bladder infections may run in families .

EVBNews

Hiệu ứng bàng quang.

Bladder effect.

OpenSubtitles2018.v3

Ung thư bàng quang .

Bladder cancer .

EVBNews

Một số phụ nữ bị viêm bàng quang hầu như ở mỗi lần quan hệ tình dục .

Some women get a bladder infection almost every time they have sex .

EVBNews

Nổ tung như bàng quang lợn.

I’ll burst him, like a pig’s bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Trên mức 1000ml, bàng quang có thể vỡ.

Above 1,000 milliliters, it may burst.

ted2019

Vi khuẩn có thể xâm nhập vào bên trong qua ống thông đường tiểu và đến bàng quang .

Bacteria can enter through the catheter and reach the bladder .

EVBNews

Giải thích rối loạn bàng quang do thần kinh.

Explains the neurogenic bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Bàng quang có thể tiếp tục căng nhưng chỉ tới 1 giới hạn.

The bladder can go on stretching, but only to a point.

ted2019

Chứng viêm bàng quang nếu để lâu không chữa thì nó có thể lây sang thận .

An untreated bladder infection can spread to the kidneys .

EVBNews

Đứa bé đang đạp vào bàng quang của em.

This baby is pushing on my bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là chủ của bàng quang của riêng tôi.

I am the master of my own bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Viêm bàng quang tuần trăng mật

Honeymoon cystitis

EVBNews

Cô ấy có bàng quang nhỏ thôi.

So she has a small bladder.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Nhi Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!