Top 20 # Xem Nhiều Nhất Bệnh Viện Da Liễu Dịch Tiếng Anh Là Gì / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Growcaohonthongminhhon.com

Da Liễu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

* Bác sĩ da liễu ( MD )

* A dermatologist ( MD )

EVBNews

Giặt giũ giúp tránh các vấn đề ngoài da hoặc bệnh da liễu

Washing your clothes helps prevent skin problems and disease

jw2019

Giặt giũ thường xuyên, dùng nước nóng nếu có vấn đề ngoài da hoặc bị bệnh da liễu”.

Wash your clothes often, using hot water if you have skin problems or diseases.”

jw2019

Bây giờ, tại Aberdeen, tôi bắt đầu nghiên cứu chuyên khoa da liễu của tôi.

Now, in Aberdeen, I started my dermatology training.

QED

Favus Danh sách các bệnh da liễu ^ a ă â Uprety, Shraddha; Sharma, Ramesh (ngày 8 tháng 9 năm 2016).

Favus List of cutaneous conditions Uprety, Shraddha; Sharma, Ramesh (2016-09-08).

WikiMatrix

Và cô ta không mời bác sĩ chuyên khoa phổi hay da liễu đi ăn tối.

And she didn’t ask a pulmonologist or a dermatologist for dinner.

OpenSubtitles2018.v3

(Tiếng cười) Bây giờ, tại Aberdeen, tôi bắt đầu nghiên cứu chuyên khoa da liễu của tôi.

(Laughter) Now, in Aberdeen, I started my dermatology training.

ted2019

Bệnh da liễu ấy mà.

Skin disease.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy đến khám bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu hay bác sĩ chuyên khoa da liễu của bạn .

See your primary care physician or dermatologist .

EVBNews

Gàu , chứng bệnh đặc trung do da đầu ngứa , đóng vảy , là một trong những chứng bệnh da liễu thường gặp nhất .

Dandruff , a condition characterized by flaking , itchy scalp , is one of the most common dermatological conditions .

EVBNews

Cuối năm đó , Jackson đã lập gia đình với Deborah Rowe , cựu y tá cho bác sĩ chuyên khoa da liễu của anh ấy .

Later that year , Jackson married Deborah Rowe , a former nurse for his dermatologist .

EVBNews

Và điều này vẫn đang tiếp tục làm việc, nhưng bác sĩ da liễu— Ý tôi là, tôi là một bác sĩ da liễu.

And this is ongoing work, but dermatologists — I mean, I’m a dermatologist.

ted2019

Tôi đã gặp mọi chuyên gia bác sĩ về bệnh truyền nhiễm, chuyên khoa da liễu, chuyên khoa nội tiết bác sĩ chuyên khoa tim

I saw every kind of specialist: infectious disease doctors, dermatologists, endocrinologists, cardiologists.

ted2019

Cô gặp Michael Jackson trong khi làm y tá trong văn phòng bác sĩ da liễu Arnold Klein, nơi Jackson được chữa bệnh bạch biến.

Rowe met Michael Jackson while working as a nurse in Dr. Arnold Klein’s dermatology office, where Jackson was being treated for vitiligo.

WikiMatrix

Bác Sĩ Robin Marks của Trường Đại Học Da Liễu Úc-Á cho biết một số người nghĩ rằng làm sạm da từ từ thì vô hại.

jw2019

Hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ chăm sóc sức khỏe ban đầu hoặc bác sĩ chuyên khoa da liễu nếu gàu vẫn còn dai dẳng .

Consult your primary care physician or dermatologist if the problem doesn’t go away .

EVBNews

Đây là một bệnh nhân của bác sĩ da liễu Carmen Madeleine Curea, hình ảnh của ông xuất hiện trên nhiều blog và các nguồn báo chí Rumani.

A patient of dermatologist Carmen Madeleine Curea, his pictures appeared on numerous blogs and Romanian press sources.

WikiMatrix

Với sự giúp đỡ của bác sĩ da liễu Marion Sulzberger, họ đã phát triển thương hiệu mỹ phẩm đầu tiên sử dụng thành phần chống dị ứng.

With the help of dermatologist Marion Sulzberger, they developed the first cosmetic brand that used hypoallergenic ingredients.

WikiMatrix

Xuất hiện trong 10 tập, từ “Ten Sessions” đến “Sunrise” Diễn viên: Sarah Chalke Cô là bác sĩ da liễu của Ted, người xoá hình xăm bướm của anh.

WikiMatrix

Trước khi tôi trở thành một bác sĩ da liễu, tôi từng làm một bác sĩ đa khoa như hầu hết các bác sĩ da liễu ở Anh.

So, before I became a dermatologist, I started in general medicine, as most dermatologists do in Britain.

ted2019

Nhưng nếu tình trạng mụn trứng cá của bạn dai dẳng thì tốt hơn hết là bạn nên đến khám bác sĩ chuyên khoa da liễu hoặc bác sĩ .

But if your condition is chronic , it is recommended that you pay a visit to a dermatologist or a physician .

EVBNews

Go Joo-won – Park Chan Woo Chan Woo là một bác sĩ da liễu, anh lớn lên như là người hàng xóm của ba chị em nhà họ Lee.

Go Joo-won – Park Chan-woo Chan-woo is a dermatologist who grew up next door to the Lee sisters.

WikiMatrix

Nếu họ gần có thuốc chữa cho da bong tróc và phần đóng góp của con có thể lập một đội bác sĩ da liễu hàng đầu, bố sẽ cho.

I mean, if they’re close to a cure for flaky skin and your contribution’s gonna put a crack team of dermatologists over the top, then I’m gonna pony up.

OpenSubtitles2018.v3

Ted (Josh Radnor) đến một phòng khám da liễu để xóa đi hình xăm không mong muốn, nơi anh bị quyến rũ bởi chính bác sĩ của mình, Stella (Sarah Chalke).

Ted (Josh Radnor) is at the clinic to remove his lower-back butterfly tattoo, where he is attracted to his doctor, Stella (Sarah Chalke).

WikiMatrix

Công Thức Máu Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Công thức máu tiếng anh là gì?

Công thức máu tiếng Anh là: blood count ( CBC )

Công thức máu, là số lượng và loại tế bào lưu thông trong máu của một người, được đo bằng các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm yêu cầu một mẫu máu nhỏ.

Máu được tạo thành từ một số loại tế bào:

– Tế bào hồng cầu đôi khi được gọi là hồng cầu, phụ trách oxy khi máu đi qua phổi và mang nó đến các tế bào trong cơ thể;

– bạch cầu, còn được gọi là bạch cầu, giúp chống lại vi khuẩn và vi rút;

– các tiểu cầu giúp máu đông lại khi bị cắt hoặc vết thương.

Công thức máu hoàn chỉnh cũng kiểm tra hemoglobin và hematocrit.

– Hemoglobin là một loại protein được các tế bào hồng cầu sử dụng để phân phối oxy đến các mô và tế bào khác trong cơ thể.

– Hematocrit dùng để chỉ lượng máu được các tế bào hồng cầu chiếm giữ.

Công thức máu bình thường nằm trong phạm vi được thiết lập bằng cách xét nghiệm máu của những người đàn ông và phụ nữ khỏe mạnh ở mọi lứa tuổi. Số lượng tế bào của một bệnh nhân nhất định được so sánh với số lượng tế bào của những người khỏe mạnh ở cùng độ tuổi và giới tính. Hầu hết tất cả các báo cáo trong phòng thí nghiệm đều bao gồm một phạm vi bình thường hoặc các giá trị thấp hoặc cao để giúp hiểu kết quả thử nghiệm.

Vai trò của công thức máu là gì?

– Khối lượng hồng cầu hoặc hồng cầu. Đây là những tế bào máu có nhiệm vụ vận chuyển oxy từ không khí để cung cấp cho tất cả các mô của cơ thể;

– Khối lượng bạch cầu hoặc bạch cầu. Đây là những tế bào bảo vệ của cơ thể người. Chúng là những người bảo vệ chống lại sự tấn công từ bên ngoài từ các vi sinh vật như vi khuẩn, nấm, vi rút, v.v. Tuy nhiên, một số vi sinh vật đặc biệt hữu ích cho quá trình lên men hoặc bảo vệ chống lại một số sinh vật hung hãn;

– Cuối cùng là các tiểu cầu trong máu, đây là những tế bào cho phép quá trình đông máu chính.

– Công thức máu cũng giúp bạn có thể nghiên cứu các thông số khác như MCV (thể tích tiểu thể trung bình), TCMH (hàm lượng Hb trung bình) và CCMH (nồng độ Hb trung bình) là các thông số hồng cầu có thể đánh giá cao hàm lượng sắt trong hồng cầu.

Nguồn: https://suckhoelamdep.vn/

Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hắn ở bệnh viện tâm thần 3 năm, vừa được ra viện năm ngoái.

He was sent to a mental institution for 3 years and got released last year.

QED

Ông làm gì rồi, sao không tống cô ta vào bệnh viện tâm thần?

Hurry up and throw her into the madhouse!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã phải dành một thời gian dài cho việc điều trị trong bệnh viện tâm thần.

I’ve spent hundreds of days in psychiatric hospitals.

ted2019

Nhưng mày đã gửi tao vào bệnh viện tâm thần.

You stucked me in that fucking hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm tiếp theo, tôi đã mất 5 tháng trong một bệnh viện tâm thần.

During the next year, I would spend five months in a psychiatric hospital.

QED

Ngoài ra, đó là một bệnh viện tâm thần có hệ thống bảo vệ tốt

Besides, that is a high security psychiatric hospital

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

He told me to go to a mental hospital.

QED

Sau đó, Dave đã giao Ingrid cho một bệnh viện tâm thần.

Dave later commits Ingrid to a psychiatric hospital.

WikiMatrix

Tôi đang sống trong bệnh viện tâm thần.

I’m living in a psychiatric hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần Haneul 23 hẻm 97 đường Cheong Pa khu Yong San thành phố Seoul

[ Haneul Mental Institution ]

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần

Psychiatric hospital.

WikiMatrix

” Google là nơi mà bệnh nhân nội trú quản lý bệnh viện tâm thần. ”

” Google is a place where the inmates run the asylum. “

QED

Thưa ngài, cuộc sống thật tốt đẹp trong phòng bệnh viện tâm thần

Mister, life is swell in a padded cell

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

Curious is dead.

QED

” Dù sao thì khi cô vào bệnh viện tâm thần chỗ trang sức này sẽ là của tôi.

That’ll be mine when she goes to the madhouse.

OpenSubtitles2018.v3

Khung cảnh trong đoạn phim, có vẻ như là ở một bệnh viện tâm thần nào đó.

The place in the video looked like a mental institution.

OpenSubtitles2018.v3

Còn muốn tống tiểu thư vào bệnh viện tâm thần nữa.

I was going to put you in a madhouse and run off.

OpenSubtitles2018.v3

Vào tháng 12 năm 1998, tuy nhiên, Kane gia nhập The Corporation để ở ngoài bệnh viện tâm thần.

In December, Kane joined The Corporation in order to stay out of the insane asylum.

WikiMatrix

Vùng 6 chịu trách nhiệm quản lý Bệnh viện Tâm thần Quốc gia.

Region 6 is responsible for the management of the National Psychiatric Hospital.

WikiMatrix

Bạn có muốn đóng cửa các trung tâm tư vấn bằng cách đi đến bệnh viện tâm thần?

Do you intend to close down the Counseling Center by going to the mental hospital?

QED

Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên 5.

Gun Crazy 5.

WikiMatrix

Tôi từng ở trong một bệnh viện tâm thần vài tuần khi tôi cỡ 14 hay 15 tuổi gì đó.

I was in a mental hospital for a few weeks when I was about 14 or 15.

OpenSubtitles2018.v3

Dưỡng Lão Viện Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thỉnh thoảng, bạn có thể để lại một loạt các số tạp chí cũ tại các viện dưỡng lão và bệnh viện nếu được phép.

From time to time, a set of older copies may be left at retirement homes, nursing homes, and hospitals where allowed.

jw2019

For example, a hospital or nursing home with a religious name may be the only one in the immediate area.

jw2019

Chẳng hạn, tại vài nơi, viện dưỡng lão có tổ chức các nghi lễ tôn giáo ngay trong viện.

For instance, in some areas, nursing homes arrange for religious services to be held in the facility.

jw2019

Trung tâm dịch vụ công cộng bao gồm một nhà dưỡng lão, một thư viện, và một trung tâm cộng đồng.

Public service centres include one seniors‘ home, one library, and one community centre.

WikiMatrix

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3