Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản / 2023 # Top 17 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 16:06, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,020 310 23,740
EUR Euro 24,307 25,667 1,360 24,553
AUD Đô La Úc 15,542 16,205 663 15,699
CAD Đô La Canada 17,044 17,771 727 17,217
CHF France Thụy Sỹ 24,674 25,725 1,051 24,923
CNY Nhân Dân Tệ 3,350 3,493 143 3,384
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,419 3,292
GBP Bảng Anh 28,179 29,380 1,201 28,463
HKD Đô La Hồng Kông 2,987 3,114 127 3,017
INR Rupee Ấn Độ 0 300 288
JPY Yên Nhật 169 179 10 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,674 77,565
MYR Renggit Malaysia 0 5,478 5,361
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,329
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 399 361
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,587 6,333
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,242
SGD Đô La Singapore 17,125 17,854 729 17,298
THB Bạt Thái Lan 601 694 93 668

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,000 280 23,720
USD Đô La Mỹ 23,673 0 0
USD Đô La Mỹ 23,497 0 0
EUR Euro 24,473 25,597 1,124 24,539
AUD Đô La Úc 15,592 16,203 611 15,686
CAD Đô La Canada 17,094 17,734 640 17,197
CHF France Thụy Sỹ 24,769 25,687 918 24,919
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,363
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,407 3,300
GBP Bảng Anh 28,296 29,505 1,209 28,467
HKD Đô La Hồng Kông 3,000 3,107 107 3,022
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,060 5,557 497 0
NOK Krone Na Uy 0 2,414 2,338
NZD Đô La New Zealand 14,803 15,244 441 14,892
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 438 342
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 2,250
SGD Đô La Singapore 17,191 17,798 607 17,295
THB Bạt Thái Lan 643 709 66 650
TWD Đô La Đài Loan 704 799 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
EUR Euro 24,670 25,772 1,102 24,719
AUD Đô La Úc 15,697 16,355 658 15,760
CAD Đô La Canada 17,299 17,779 480 17,368
CHF France Thụy Sỹ 25,000 25,802 802 25,100
GBP Bảng Anh 28,757 29,446 689 28,747
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,132 108 3,036
JPY Yên Nhật 172 179 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,406 14,893
SGD Đô La Singapore 17,372 17,856 484 17,442
THB Bạt Thái Lan 661 703 42 664

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,728 24,040 312 23,735
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,630 0 0
EUR Euro 24,355 25,705 1,350 24,656
AUD Đô La Úc 15,454 16,363 909 15,719
CAD Đô La Canada 16,956 17,862 906 17,227
CHF France Thụy Sỹ 24,732 25,749 1,017 25,084
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,187 29,522 1,335 28,554
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,138 2,933
JPY Yên Nhật 167 179 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,041 17,952 911 17,311
THB Bạt Thái Lan 595 712 117 658

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,698 23,998 300 23,718
USD Đô La Mỹ 23,678 0 0
EUR Euro 24,550 25,685 1,135 24,575
EUR Euro 24,545 0 0
AUD Đô La Úc 15,724 16,374 650 15,824
CAD Đô La Canada 17,219 17,869 650 17,319
CHF France Thụy Sỹ 24,906 25,811 905 25,011
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,487 3,377
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,435 3,305
GBP Bảng Anh 28,555 29,565 1,010 28,605
HKD Đô La Hồng Kông 2,987 3,137 150 3,002
JPY Yên Nhật 170 179 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,419 2,339
NZD Đô La New Zealand 14,889 15,259 370 14,972
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,239
SGD Đô La Singapore 17,108 17,808 700 17,208
THB Bạt Thái Lan 626 694 68 671

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 23,980 270 23,730
USD Đô La Mỹ 23,610 23,980 370 23,730
USD Đô La Mỹ 23,055 23,980 925 23,730
EUR Euro 24,587 25,197 610 24,661
AUD Đô La Úc 15,725 16,131 406 15,772
CAD Đô La Canada 17,224 17,652 428 17,276
CHF France Thụy Sỹ 24,951 25,570 619 25,026
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,354
GBP Bảng Anh 28,494 29,200 706 28,579
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,096 596 3,031
JPY Yên Nhật 171 175 4 172
NZD Đô La New Zealand 14,841 15,254 413 14,915
SGD Đô La Singapore 17,300 17,730 430 17,352
THB Bạt Thái Lan 653 695 42 669

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,275 550 23,765
EUR Euro 24,544 25,464 920 24,644
AUD Đô La Úc 15,661 16,420 759 15,761
CAD Đô La Canada 17,076 17,938 862 17,276
CHF France Thụy Sỹ 25,008 25,779 771 25,108
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,348
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,261
GBP Bảng Anh 28,565 29,336 771 28,615
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,975
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,296
NOK Krone Na Uy 0 0 2,381
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,876
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,181
SGD Đô La Singapore 17,265 17,976 711 17,365
THB Bạt Thái Lan 0 0 655
TWD Đô La Đài Loan 0 0 775

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,000 280 23,740
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,740
USD Đô La Mỹ 23,640 24,000 360 23,740
EUR Euro 24,571 25,268 697 24,642
AUD Đô La Úc 15,660 16,270 610 15,695
CAD Đô La Canada 17,187 17,729 542 17,256
CHF France Thụy Sỹ 24,948 25,683 735 25,013
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,550 3,297
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,490 3,301
GBP Bảng Anh 28,560 29,270 710 28,631
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,112 3,018
JPY Yên Nhật 171 176 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,383 14,823
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,259
SGD Đô La Singapore 17,271 17,848 577 17,328
THB Bạt Thái Lan 663 696 33 665

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,860
EUR Euro 24,595 25,466 871 24,759
AUD Đô La Úc 15,742 16,360 618 15,846
CAD Đô La Canada 17,226 17,865 639 17,338
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,113
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,356
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,312
GBP Bảng Anh 28,515 29,504 989 28,708
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,044
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,346
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,948
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,255
SGD Đô La Singapore 17,299 17,959 660 17,401

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,786 25,456 670 24,786
AUD Đô La Úc 15,742 16,322 580 15,842
CAD Đô La Canada 17,156 17,894 738 17,256
CHF France Thụy Sỹ 25,107 25,807 700 25,207
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,471 3,395
GBP Bảng Anh 28,703 29,473 770 28,803
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,124 100 3,054
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,285 17,905 620 17,385
THB Bạt Thái Lan 646 713 67 668
23,870 24,220 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,400 670 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
EUR Euro 24,660 25,936 1,276 24,760
AUD Đô La Úc 0 16,656 15,820
CAD Đô La Canada 0 0 17,322
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,136
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 0 0 28,811
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,995
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,884
SGD Đô La Singapore 0 0 17,375

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,140 420 23,740
EUR Euro 24,450 26,008 1,558 24,697
AUD Đô La Úc 15,655 16,582 927 15,813
CAD Đô La Canada 17,127 17,996 869 17,289
CHF France Thụy Sỹ 24,801 25,947 1,146 25,051
GBP Bảng Anh 28,351 29,698 1,347 28,637
HKD Đô La Hồng Kông 2,995 3,133 138 3,025
JPY Yên Nhật 170 182 12 172
SGD Đô La Singapore 17,212 18,085 873 17,386
THB Bạt Thái Lan 598 701 103 665

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,680 23,950 270 23,710
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
EUR Euro 24,627 25,168 541 24,727
AUD Đô La Úc 15,679 16,133 454 15,799
CAD Đô La Canada 17,197 17,626 429 17,297
CHF France Thụy Sỹ 0 25,493 25,069
GBP Bảng Anh 0 29,162 28,702
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,035
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 15,250 14,924
SGD Đô La Singapore 17,247 17,716 469 17,387
THB Bạt Thái Lan 0 699 662

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 24,200 720 23,500
USD Đô La Mỹ 23,460 24,200 740 23,500
EUR Euro 24,063 25,868 1,805 24,159
AUD Đô La Úc 15,386 16,530 1,144 15,448
CAD Đô La Canada 16,818 18,040 1,222 16,936
CHF France Thụy Sỹ 0 26,138 24,500
GBP Bảng Anh 27,916 29,870 1,954 28,028
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 2,973
JPY Yên Nhật 167 182 15 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,604 14,575
SGD Đô La Singapore 0 18,127 17,018

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,710
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,710
USD Đô La Mỹ 23,670 24,010 340 23,710
EUR Euro 24,504 25,347 843 24,614
AUD Đô La Úc 15,655 16,278 623 15,755
CAD Đô La Canada 17,121 17,747 626 17,221
CHF France Thụy Sỹ 24,902 25,587 685 25,032
GBP Bảng Anh 28,534 29 -28,505 28,654
JPY Yên Nhật 171 177 6 172
KRW Won Hàn Quốc 14 20 6 16
SGD Đô La Singapore 17,068 17,820 752 17,289
THB Bạt Thái Lan 593 695 102 663

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,010 275 23,765
USD Đô La Mỹ 23,665 24,010 345 23,765
USD Đô La Mỹ 23,585 24,010 425 23,765
EUR Euro 24,611 25,161 550 24,761
AUD Đô La Úc 15,685 16,119 434 15,805
CAD Đô La Canada 17,185 17,644 459 17,315
CHF France Thụy Sỹ 24,931 25,515 584 25,111
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,209 3,421 212 3,289
GBP Bảng Anh 28,489 29,147 658 28,709
HKD Đô La Hồng Kông 2,929 3,129 200 2,999
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 17,271 17,750 479 17,411

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,150 270 23,890
USD Đô La Mỹ 23,870 0 0
USD Đô La Mỹ 23,860 0 0
EUR Euro 24,608 25,380 772 24,876
AUD Đô La Úc 15,763 16,680 917 15,942
CAD Đô La Canada 0 18,093 17,162
CHF France Thụy Sỹ 0 26,344 24,679
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,724 3,409
GBP Bảng Anh 28,536 29,460 924 28,844
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,158 3,020
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 17,311 17,856 545 17,505
THB Bạt Thái Lan 0 710 679
TWD Đô La Đài Loan 0 811 777

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,705 24,020 315 23,740
EUR Euro 24,302 25,420 1,118 24,548
AUD Đô La Úc 15,537 16,232 695 15,694
CAD Đô La Canada 17,039 17,785 746 17,211
CHF France Thụy Sỹ 24,669 25,776 1,107 24,918
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,360
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,288
GBP Bảng Anh 28,174 29,432 1,258 28,458
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,117 133 3,014
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,356
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,732
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,236
SGD Đô La Singapore 17,120 17,859 739 17,293
THB Bạt Thái Lan 598 697 99 660

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,900
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,686 25,348 662 24,935
AUD Đô La Úc 0 0 15,961
CAD Đô La Canada 0 0 17,466
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,281
GBP Bảng Anh 0 0 28,911
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,534
THB Bạt Thái Lan 0 0 629

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 24,180 580 23,745
EUR Euro 24,351 25,829 1,478 24,554
AUD Đô La Úc 15,497 16,446 949 15,700
CAD Đô La Canada 17,028 17,914 886 17,217
CHF France Thụy Sỹ 0 26,239 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,474 0
GBP Bảng Anh 28,242 29,684 1,442 28,464
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,176 0
INR Rupee Ấn Độ 0 299 0
JPY Yên Nhật 168 180 12 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,312 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,706 0
NOK Krone Na Uy 0 2,462 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,621 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,577 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,369 0
SGD Đô La Singapore 17,118 18,007 889 17,298
THB Bạt Thái Lan 0 703 0
TWD Đô La Đài Loan 0 809 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,902 24,118 216 23,902
EUR Euro 24,609 25,563 954 24,659
AUD Đô La Úc 15,669 16,360 691 15,781
CAD Đô La Canada 17,145 17,866 721 17,304
CHF France Thụy Sỹ 25,054 25,868 814 25,054
GBP Bảng Anh 28,382 29,575 1,193 28,644
HKD Đô La Hồng Kông 3,006 3,133 127 3,034
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
NZD Đô La New Zealand 14,921 15,407 486 14,921
SGD Đô La Singapore 17,219 17,943 724 17,378
THB Bạt Thái Lan 659 708 49 659

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,695 24,000 305 23,700
EUR Euro 24,629 25,766 1,137 24,696
AUD Đô La Úc 15,709 16,324 615 15,804
CAD Đô La Canada 17,201 17,844 643 17,305
CHF France Thụy Sỹ 24,918 25,832 914 25,069
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,321
GBP Bảng Anh 28,486 29,700 1,214 28,658
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,126 107 3,041
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,432 2,353
RUB Ruble Liên Bang Nga 304 406 102 356
SEK Krona Thụy Điển 0 2,339 2,265
SGD Đô La Singapore 17,279 17,894 615 17,384
THB Bạt Thái Lan 0 712 653

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,782 24,000 218 23,792
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
USD Đô La Mỹ 23,778 0 0
EUR Euro 0 25,591 24,784
AUD Đô La Úc 0 16,158 15,814
CAD Đô La Canada 0 18,531 17,324
GBP Bảng Anh 0 29,226 28,769
JPY Yên Nhật 0 176 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,794 17,410

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,780
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,703 25,235 532 24,802
AUD Đô La Úc 15,764 16,177 413 15,867
CAD Đô La Canada 17,263 17,670 407 17,367
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,121
GBP Bảng Anh 0 0 28,782
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,146
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,331 17,748 417 17,444
THB Bạt Thái Lan 0 0 671
TWD Đô La Đài Loan 0 0 800

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,980 310 23,720
EUR Euro 0 25,208 24,750
AUD Đô La Úc 0 16,160 15,858
CAD Đô La Canada 0 17,640 17,327
CHF France Thụy Sỹ 0 25,555 25,097
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,441 3,295
GBP Bảng Anh 0 29,224 28,698
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,105 3,026
JPY Yên Nhật 0 176 173
NOK Krone Na Uy 0 2,464 2,335
SGD Đô La Singapore 0 17,747 17,421
THB Bạt Thái Lan 0 697 666

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,050 330 23,745
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,379 25,713 1,334 24,519
AUD Đô La Úc 15,623 16,473 850 15,723
CAD Đô La Canada 17,111 17,912 801 17,211
CHF France Thụy Sỹ 24,882 25,882 1,000 24,982
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,494 3,372
GBP Bảng Anh 28,392 29,540 1,148 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,990 3,130 140 3,000
JPY Yên Nhật 169 180 11 170
KHR Riel Campuchia 0 24,015 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,745 15,490 745 14,845
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,212 18,014 802 17,312
THB Bạt Thái Lan 654 714 60 664

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,720
EUR Euro 24,483 25,339 856 24,653
AUD Đô La Úc 15,627 16,333 706 15,736
CAD Đô La Canada 17,114 17,729 615 17,275
CHF France Thụy Sỹ 24,840 25,591 751 25,052
GBP Bảng Anh 28,470 29,277 807 28,690
JPY Yên Nhật 170 177 7 171
SGD Đô La Singapore 17,308 17,823 515 17,343

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,250 570 23,700
EUR Euro 24,664 25,502 838 24,763
AUD Đô La Úc 15,670 16,360 690 15,812
CAD Đô La Canada 17,199 17,860 661 17,338
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,952
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 28,465 29,409 944 28,724
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,006
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NOK Krone Na Uy 0 0 2,274
SGD Đô La Singapore 17,089 17,920 831 17,244

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,250 450 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,250 480 23,800
USD Đô La Mỹ 23,730 24,250 520 23,800
EUR Euro 24,610 25,690 1,080 24,680
AUD Đô La Úc 15,730 16,580 850 15,820
CAD Đô La Canada 17,210 18,110 900 17,310
GBP Bảng Anh 28,580 29,740 1,160 28,690
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 17,350 18,350 1,000 17,420

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:47 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 0 23,890
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,890
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,890
EUR Euro 24,794 0 24,894
AUD Đô La Úc 15,809 0 15,913
CAD Đô La Canada 0 0 17,430
GBP Bảng Anh 0 0 28,869
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 17,386 0 17,499

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,840 24,140 300 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
USD Đô La Mỹ 23,830 0 0
EUR Euro 24,747 25,451 704 24,885
AUD Đô La Úc 15,709 16,390 681 15,854
GBP Bảng Anh 28,695 29,531 836 28,948
JPY Yên Nhật 172 176 4 173
MYR Renggit Malaysia 0 5,514 5,418
SGD Đô La Singapore 17,367 17,834 467 17,510

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:12 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 0 23,600
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,600
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,600
EUR Euro 24,339 0 24,600
AUD Đô La Úc 0 0 15,684
CAD Đô La Canada 0 0 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,892
GBP Bảng Anh 0 0 28,533
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,312
THB Bạt Thái Lan 0 0 666

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,300 580 23,720
USD Đô La Mỹ 23,700 24,300 600 23,720
USD Đô La Mỹ 23,630 24,300 670 23,720
EUR Euro 24,536 25,676 1,140 24,716
AUD Đô La Úc 15,719 16,419 700 15,819
CAD Đô La Canada 17,166 17,916 750 17,316
CHF France Thụy Sỹ 24,943 25,703 760 25,093
GBP Bảng Anh 28,469 29,749 1,280 28,719
HKD Đô La Hồng Kông 2,584 3,254 670 2,884
JPY Yên Nhật 169 178 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,305 18,015 710 17,405
THB Bạt Thái Lan 628 715 87 648

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,050 360 23,700
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,484 16,321 837 15,644
CAD Đô La Canada 16,938 17,851 913 17,113
CHF France Thụy Sỹ 24,520 25,844 1,324 24,772
GBP Bảng Anh 28,046 29,559 1,513 28,335
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,130 160 3,001
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,654 15,594 940 14,754
SGD Đô La Singapore 17,007 17,923 916 17,182
THB Bạt Thái Lan 644 697 53 661

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,050 360 23,700
EUR Euro 24,197 25,502 1,305 24,446
AUD Đô La Úc 15,484 16,321 837 15,644
CAD Đô La Canada 16,938 17,851 913 17,113
CHF France Thụy Sỹ 24,520 25,844 1,324 24,772
GBP Bảng Anh 28,046 29,559 1,513 28,335
HKD Đô La Hồng Kông 2,970 3,130 160 3,001
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
NZD Đô La New Zealand 14,654 15,594 940 14,754
SGD Đô La Singapore 17,007 17,923 916 17,182
THB Bạt Thái Lan 644 697 53 661

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:13 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,740
EUR Euro 24,650 25,240 590 24,740
AUD Đô La Úc 15,750 16,150 400 15,810
CAD Đô La Canada 17,260 17,690 430 17,330
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,080
GBP Bảng Anh 28,560 29,250 690 28,670
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,940
SGD Đô La Singapore 17,300 17,730 430 17,400
THB Bạt Thái Lan 630 700 70 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 16:06 ngày 07/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 16:06 - 07/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,980 340 23,690
EUR Euro 24,562 25,186 624 24,757
AUD Đô La Úc 15,593 16,206 613 15,778
CAD Đô La Canada 17,073 17,664 591 17,273
CHF France Thụy Sỹ 24,639 25,687 1,048 24,909
GBP Bảng Anh 28,209 29,386 1,177 28,534
HKD Đô La Hồng Kông 2,983 3,148 165 2,983
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,188 17,746 558 17,358

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 7/12 đồng loạt giảm giá ở cả 8 ngân hàng được khảo sát, mức giảm cao nhất ghi nhận được là 2,04 đồng và giảm ít nhất là 1 đồng so với hôm qua.

Eximbank có giá mua vào yen Nhật cao nhất trong các ngân hàng ở mức 172,37 VND/JPY. Bên cạnh đó nhà băng này cũng có giá bán ra thấp nhất là 176,86 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá đô la Úc (AUD) tại 8 ngân hàng trong nước sáng nay ghi nhận tiếp đà giảm thêm 55,19 - 168 đồng ở cả hai chiều mua - bán.

Eximbank là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất hôm nay ở mức 15.795 VND/AUD. Đồng thời tại đây cũng đang có giá bán ra AUD thấp nhất là 16.222 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) theo đà trượt dốc với mức giảm sâu tới 395 đồng, theo khảo sát tại 8 ngân hàng thương mại.

Hôm nay Agribank có giá mua vào bảng Anh cao nhất là 28.757 VND/GBP. Trong khi Eximbank lại có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng ở mức 29.394 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) cùng ghi nhận đà giảm trong sáng nay. Ở chiều mua vào giá won giảm tại 4 ngân hàng, bên cạnh đó có hai ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 5 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên ở mức cũ.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,35 VND/KRW. Trong khi đó Techcombank tiếp tục có giá bán ra won thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu giảm mạnh trong sáng nay. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 2 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.361 VND/CNY. Trong khi ngân hàng Techcombank đang có giá bán ra thấp nhất là 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.830 - 24.140 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.450,41 - 25.818,54 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.206,92 - 17.939,96 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.133,81 - 17.863,74 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 603,83 - 696,68 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ tiếp tục giảm ở hai chiều giao dịch. Đây là ngày thứ hai liên tiếp ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm tỷ giá ở cả 12 ngoại tệ kể từ đầu tuần.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận, tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm 183 đồng ở tất cả chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt còn 24.725 VND/EUR, tỷ giá mua vào chuyển khoản còn 24.750 VND/EUR và tỷ giá bán ra còn 25.860 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh tiếp tục giảm 273 đồng khi mua vào và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt, tỷ giá mua vào chuyển khoản và tỷ giá bán ra lần lượt về mức 28.751 VND/GBP, 28.801 VND/GBP và 29.761 VND/GBP.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá đô la HongKong giảm tiếp 16 đồng ở hai chiều giao dịch, đưa tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và tỷ giá bán ra lần lượt về mức 3.008 VND/HKD, 3.023 VND/HKD và 3.158 VND/HKD.

Tỷ giá yen Nhật ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản có cùng mức là 171,84 VND/JPY và chiều bán ra ở mức 180,39 VND/JPY, tiếp tục giảm 1,12 đồng.

Bên cạnh đó, tỷ giá won Hàn Quốc tiếp tục giảm 0,27 đồng ở hai chiều mua và bán. Theo đó, tỷ giá lần lượt còn 16,40 VND/KRW - chiều mua vào tiền mặt, 17,20 VND/KRW - chiều mua vào chuyển khoản và 20 VND/KRW - chiều bán ra.

Tương tự, tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra giảm 78 đồng lần lượt xuống mức 23.840 VND/USD, 23.860 VND/USD và 24.140 VND/USD.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.020 - 25.925 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.844 - 16.494 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.337 - 17.987 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.974 - 15.344 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.222 - 17.922 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 630,37 - 698,37 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được cập nhật mới nhất. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện đang giao dịch mua - bán 20 loại tiền tệ quốc tế. Trong đó có nhiều đồng ngoại tệ phổ biến như: Euro, đô la Mỹ, nhân dân tệ, bảng Anh, yen Nhật, rúp Nga, won Hàn Quốc, đô la Úc…

Theo khảo sát vào lúc 9h20 ngày 7/12 tại Vietcombank, hầu hết các đồng tiền tệ cùng theo đà tiếp tục giảm giá sâu. Chỉ riêng USD vẫn được giữ nguyên tỷ giá không thay đổi so với hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank của một số ngoại tệ:

Tỷ giá đô la Mỹ (USD) ở hai chiều mua - bán được giữ ổn định ở mức 23.830 VND/USD - 24.140 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giảm sâu thêm 139,75 - 147,54 đồng ở mỗi chiều mua - bán, hạ giá xuống còn 24.450,41 EUR/VND (mua vào) - 25.818,54 EUR/VND (bán ra).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở hai chiều mua - bán lần lượt là 28.343,86 VND/GBP và 29.551,36 VND/GBP, theo đà giảm mạnh thêm 224,91 - 234,45 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá nhân dân tệ (CNY) quay đầu giảm xuống còn 3.361,00 VND/CNY ở chiều mua vào - 3.504,71 VND/CNY ở chiều bán ra. Chênh lệch giá so với hôm qua là 18,51 - 19,30 đồng.

Tỷ giá yen Nhật (JPY) ở hai chiều mua - bán lần lượt là 170,25 VND/JPY - 180,23 VND/JPY, giảm 1,08 - 1,15 đồng trong sáng nay.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tại chiều mua vào là 15,66 VND/KRW - bán ra là 19,08 VND/KRW, giảm lần lượt 0,28 - 0,34 đồng so với hôm qua.

Tỷ giá đô la Úc (AUD) giảm thêm 55,19 - 57,51 đồng so với hôm qua, theo đó giá chiều mua vào là 15.653,31 VND/AUD - chiều bán ra là 16.320,17 VND/AUD.

Tỷ giá baht Thái (THB) ghi nhận tại mỗi chiều mua - bán là 603,83 VND/THB - 696,68 VND/THB, giảm 2,92 đồng (mua vào) và 3,37 đồng (bán ra).

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Nguồn: Vietcombank.

Trong số 20 ngoại tệ đang được giao dịch tại Vietcombank, chỉ có 12 loại tiền tệ được Vietcombank mua - bán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản đó là: Đô la Mỹ (USD), euro (EUR), nhân dân tệ (CNY), đô la Úc (AUD), bảng Anh (GBP), đô la Canada (CAD), franc Thuỵ Sĩ (CHF), đô la Singapore (SGD), won Hàn Quốc (KRW), yen Nhật (JPY), đô la HongKong (HKD), bath Thái Lan (THB).

Với 8 ngoại tệ còn lại, khách hàng có thể giao dịch bằng hình thức chuyển khoản: Krone Đan Mạch (DKK), rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), ringgit Malaysia (MYR), Krone Na Uy (NOK), Rúp Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết. 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,680 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,975 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,300 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,916 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,028 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,028 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,200 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,063 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,957 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,159 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,190 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,386 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,448 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,110 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,818 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,936 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,936 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,650 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,007 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,018 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,541 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,018 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,730 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,350 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 168 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,654 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,575 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,575 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,283 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,884 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,146 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,884 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,254 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,244 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,500 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,500 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,545 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,344 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 593 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 680 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 629 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 694 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 716 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 741 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,350 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,350 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,409 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,497 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,724 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 304 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 361 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 342 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 438 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 800 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 800 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!