Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Euro Hôm Nay 24H Mới Nhất ❣️ Top Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Euro Hôm Nay 24H Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 57,816

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Hôm Nay 24H mới nhất ngày 26/09/2022 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Hôm Nay 24H để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 57,816 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:37 ngày 26/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,334 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,170 VND/USD và bán ra ở mức 24,270 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:39, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,870 310 23,590
EUR Euro 22,321 23,570 1,249 22,546
AUD Đô La Úc 15,061 15,703 642 15,213
CAD Đô La Canada 16,991 17,715 724 17,162
CHF France Thụy Sỹ 23,502 24,504 1,002 23,739
CNY Nhân Dân Tệ 3,247 3,386 139 3,280
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,141 3,024
GBP Bảng Anh 24,406 25,447 1,041 24,653
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,072 126 2,976
INR Rupee Ấn Độ 0 302 291
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,494 76,430
MYR Renggit Malaysia 0 5,220 5,108
NOK Krone Na Uy 0 2,272 2,179
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 483 357
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,542 6,290
SEK Krona Thụy Điển 0 2,136 2,048
SGD Đô La Singapore 16,129 16,817 688 16,292
THB Bạt Thái Lan 555 641 86 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,870 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,321 VND/EUR và bán ra 23,570 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,249 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,546 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,991 VND/CAD và bán ra 17,715 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,502 VND/CHF và bán ra 24,504 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,002 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,739 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,247 VND/CNY và bán ra 3,386 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,141 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,024 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,406 VND/GBP và bán ra 25,447 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,041 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,653 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,976 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,494 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,430 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,220 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,108 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,272 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,179 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 483 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 357 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,542 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,290 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,136 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,048 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,129 VND/SGD và bán ra 16,817 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,585 23,865 280 23,585
USD Đô La Mỹ 23,538 0 0
USD Đô La Mỹ 23,363 0 0
EUR Euro 22,429 23,468 1,039 22,490
AUD Đô La Úc 15,050 15,639 589 15,141
CAD Đô La Canada 17,024 17,663 639 17,127
CHF France Thụy Sỹ 23,531 24,404 873 23,673
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,365 3,259
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,124 3,025
GBP Bảng Anh 24,621 25,676 1,055 24,770
HKD Đô La Hồng Kông 2,960 3,065 105 2,981
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,828 5,297 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,250 2,178
NZD Đô La New Zealand 13,327 13,726 399 13,407
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 470 367
SEK Krona Thụy Điển 0 2,119 2,052
SGD Đô La Singapore 16,186 16,758 572 16,283
THB Bạt Thái Lan 593 653 60 599
TWD Đô La Đài Loan 673 765 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,585 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,538 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,363 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,429 VND/EUR và bán ra 23,468 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,490 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,050 VND/AUD và bán ra 15,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,141 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,024 VND/CAD và bán ra 17,663 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,127 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,531 VND/CHF và bán ra 24,404 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,673 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,365 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,259 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,025 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,621 VND/GBP và bán ra 25,676 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,770 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,960 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,981 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,828 VND/MYR và bán ra 5,297 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,250 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,178 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,327 VND/NZD và bán ra 13,726 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 399 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,407 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 470 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 367 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,119 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,052 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,186 VND/SGD và bán ra 16,758 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 60 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 673 VND/TWD và bán ra 765 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 23,840 290 23,560
EUR Euro 22,448 23,364 916 22,458
AUD Đô La Úc 15,118 15,752 634 15,179
CAD Đô La Canada 17,197 17,664 467 17,266
CHF France Thụy Sỹ 23,670 24,396 726 23,765
GBP Bảng Anh 24,420 25,195 775 24,567
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,065 103 2,974
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,812 13,331
SGD Đô La Singapore 16,279 16,709 430 16,344
THB Bạt Thái Lan 610 646 36 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,448 VND/EUR và bán ra 23,364 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,458 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,118 VND/AUD và bán ra 15,752 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 634 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,179 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,197 VND/CAD và bán ra 17,664 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,266 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,670 VND/CHF và bán ra 24,396 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,420 VND/GBP và bán ra 25,195 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,567 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,065 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,812 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,331 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,279 VND/SGD và bán ra 16,709 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,344 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,582 23,869 287 23,589
USD Đô La Mỹ 23,535 0 0
USD Đô La Mỹ 23,486 0 0
EUR Euro 22,259 23,571 1,312 22,550
AUD Đô La Úc 14,896 15,772 876 15,158
CAD Đô La Canada 16,886 17,767 881 17,156
CHF France Thụy Sỹ 23,491 24,457 966 23,838
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,140
GBP Bảng Anh 24,271 25,539 1,268 24,621
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,094 2,892
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,009 16,883 874 16,275
THB Bạt Thái Lan 543 657 114 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,582 VND/USD và bán ra 23,869 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,589 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,486 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,259 VND/EUR và bán ra 23,571 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,550 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,896 VND/AUD và bán ra 15,772 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,886 VND/CAD và bán ra 17,767 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,156 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,491 VND/CHF và bán ra 24,457 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 966 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,838 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,140 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,271 VND/GBP và bán ra 25,539 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,621 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,094 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,009 VND/SGD và bán ra 16,883 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,275 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 543 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,860 300 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
EUR Euro 22,568 23,703 1,135 22,593
EUR Euro 22,563 0 0
AUD Đô La Úc 15,219 15,869 650 15,319
CAD Đô La Canada 17,207 17,857 650 17,307
CHF France Thụy Sỹ 23,625 24,530 905 23,730
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,386 3,276
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,169 3,039
GBP Bảng Anh 25,123 26,133 1,010 25,173
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,097 150 2,962
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,268 2,188
NZD Đô La New Zealand 13,399 13,769 370 13,482
SEK Krona Thụy Điển 0 2,165 2,055
SGD Đô La Singapore 16,096 16,796 700 16,196
THB Bạt Thái Lan 575 643 68 619
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,568 VND/EUR và bán ra 23,703 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,593 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,563 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,219 VND/AUD và bán ra 15,869 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,319 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,207 VND/CAD và bán ra 17,857 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,307 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,625 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,386 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,276 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,169 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,039 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,123 VND/GBP và bán ra 26,133 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,173 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,097 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,962 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,268 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,188 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,399 VND/NZD và bán ra 13,769 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,482 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,165 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,055 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,096 VND/SGD và bán ra 16,796 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,196 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 619 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,830 270 23,580
USD Đô La Mỹ 23,460 23,830 370 23,580
USD Đô La Mỹ 22,908 23,830 922 23,580
EUR Euro 22,635 23,238 603 22,703
AUD Đô La Úc 15,180 15,600 420 15,226
CAD Đô La Canada 17,169 17,627 458 17,221
CHF France Thụy Sỹ 23,764 24,396 632 23,835
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,388 3,267
GBP Bảng Anh 24,983 25,648 665 25,058
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,055 555 2,985
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 13,358 13,755 397 13,425
SGD Đô La Singapore 16,290 16,724 434 16,339
THB Bạt Thái Lan 602 642 40 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,460 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,908 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,635 VND/EUR và bán ra 23,238 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,703 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,180 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,169 VND/CAD và bán ra 17,627 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,221 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,764 VND/CHF và bán ra 24,396 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,835 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,388 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,267 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,983 VND/GBP và bán ra 25,648 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,985 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,358 VND/NZD và bán ra 13,755 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 397 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,425 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,290 VND/SGD và bán ra 16,724 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,339 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,583 23,978 395 23,603
EUR Euro 22,597 23,511 914 22,697
AUD Đô La Úc 15,175 15,940 765 15,275
CAD Đô La Canada 17,065 17,924 859 17,265
CHF France Thụy Sỹ 23,875 24,640 765 23,975
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,248
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,113
GBP Bảng Anh 25,088 25,853 765 25,138
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,939
JPY Yên Nhật 163 170 7 164
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,135
NOK Krone Na Uy 0 0 2,282
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,434
PHP Peso Philippine 0 0 409
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,195
SGD Đô La Singapore 16,244 16,954 710 16,344
THB Bạt Thái Lan 0 0 603
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,583 VND/USD và bán ra 23,978 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,597 VND/EUR và bán ra 23,511 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,697 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,175 VND/AUD và bán ra 15,940 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,275 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,065 VND/CAD và bán ra 17,924 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,265 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,875 VND/CHF và bán ra 24,640 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,975 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,248 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,113 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,088 VND/GBP và bán ra 25,853 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,138 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,135 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,282 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,434 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 409 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,195 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,244 VND/SGD và bán ra 16,954 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,344 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 603 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,850 260 23,610
USD Đô La Mỹ 23,510 23,850 340 23,610
USD Đô La Mỹ 23,510 23,850 340 23,610
EUR Euro 22,617 23,226 609 22,688
AUD Đô La Úc 15,186 15,738 552 15,221
CAD Đô La Canada 17,193 17,678 485 17,262
CHF France Thụy Sỹ 23,782 24,393 611 23,841
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,460 3,213
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,212 3,045
GBP Bảng Anh 25,158 25,760 602 25,229
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,064 2,982
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,870 13,371
SEK Krona Thụy Điển 0 2,186 2,078
SGD Đô La Singapore 16,302 16,772 470 16,352
THB Bạt Thái Lan 615 642 27 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,617 VND/EUR và bán ra 23,226 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,688 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,186 VND/AUD và bán ra 15,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 552 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,221 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,193 VND/CAD và bán ra 17,678 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,262 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,782 VND/CHF và bán ra 24,393 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,460 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,045 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,158 VND/GBP và bán ra 25,760 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,064 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,870 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,371 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,186 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,078 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,302 VND/SGD và bán ra 16,772 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,352 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 615 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,995 425 23,590
EUR Euro 22,563 23,262 699 22,717
AUD Đô La Úc 15,201 15,738 537 15,303
CAD Đô La Canada 17,170 17,700 530 17,281
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,872
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,269
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,039
GBP Bảng Anh 25,067 25,916 849 25,243
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,994
JPY Yên Nhật 163 168 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NOK Krone Na Uy 0 0 2,196
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,060
SGD Đô La Singapore 16,298 16,815 517 16,395
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,563 VND/EUR và bán ra 23,262 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,717 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,201 VND/AUD và bán ra 15,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,303 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,170 VND/CAD và bán ra 17,700 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,281 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,872 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,269 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,039 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,067 VND/GBP và bán ra 25,916 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,243 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,451 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,060 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,298 VND/SGD và bán ra 16,815 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,395 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,840 270 23,580
EUR Euro 22,529 23,199 670 22,529
AUD Đô La Úc 15,118 15,698 580 15,218
CAD Đô La Canada 17,013 17,751 738 17,113
CHF France Thụy Sỹ 23,745 24,445 700 23,845
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,363 3,287
GBP Bảng Anh 24,452 25,222 770 24,552
HKD Đô La Hồng Kông 2,960 3,060 100 2,990
JPY Yên Nhật 161 167 6 162
SGD Đô La Singapore 16,155 16,775 620 16,255
THB Bạt Thái Lan 592 659 67 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,840 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,529 VND/EUR và bán ra 23,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,529 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,118 VND/AUD và bán ra 15,698 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,218 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,013 VND/CAD và bán ra 17,751 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,113 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,745 VND/CHF và bán ra 24,445 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,845 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,363 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,452 VND/GBP và bán ra 25,222 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,552 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,960 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,990 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,155 VND/SGD và bán ra 16,775 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,255 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 659 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,540 23,990 450 23,560
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
USD Đô La Mỹ 23,540 0 0
EUR Euro 22,429 23,667 1,238 22,529
AUD Đô La Úc 0 16,049 15,231
CAD Đô La Canada 0 0 17,223
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,791
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,174
GBP Bảng Anh 0 0 24,725
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,931
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,267
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,429 VND/EUR và bán ra 23,667 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,238 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,529 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,049 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,223 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,791 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,174 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,725 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,931 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,267 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,580
EUR Euro 22,554 24,006 1,452 22,782
AUD Đô La Úc 15,225 16,134 909 15,379
CAD Đô La Canada 17,091 17,959 868 17,253
CHF France Thụy Sỹ 23,590 24,685 1,095 23,828
GBP Bảng Anh 25,792 27,031 1,239 26,053
HKD Đô La Hồng Kông 2,938 3,074 136 2,968
JPY Yên Nhật 162 173 11 164
SGD Đô La Singapore 16,245 17,077 832 16,409
THB Bạt Thái Lan 555 651 96 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,554 VND/EUR và bán ra 24,006 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,452 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,782 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,225 VND/AUD và bán ra 16,134 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,379 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,091 VND/CAD và bán ra 17,959 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,253 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,590 VND/CHF và bán ra 24,685 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,828 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,792 VND/GBP và bán ra 27,031 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,053 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,938 VND/HKD và bán ra 3,074 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,968 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,245 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 651 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:34 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,656 24,032 376 23,596
EUR Euro 22,534 23,251 717 22,472
AUD Đô La Úc 15,183 15,672 489 15,172
CAD Đô La Canada 17,188 17,704 516 17,182
CHF France Thụy Sỹ 23,830 24,288 458 23,832
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,223
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,910
GBP Bảng Anh 24,882 25,601 719 24,929
HKD Đô La Hồng Kông 3,000 3,045 45 2,960
JPY Yên Nhật 163 170 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,708 5,520 812 4,663
NOK Krone Na Uy 0 0 2,148
NZD Đô La New Zealand 13,375 13,790 415 13,398
SEK Krona Thụy Điển 0 0 1,997
SGD Đô La Singapore 16,328 16,750 422 16,239
THB Bạt Thái Lan 633 641 8 612
TWD Đô La Đài Loan 662 826 164 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,656 VND/USD và bán ra 24,032 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,596 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,534 VND/EUR và bán ra 23,251 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,183 VND/AUD và bán ra 15,672 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,172 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,188 VND/CAD và bán ra 17,704 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,182 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,830 VND/CHF và bán ra 24,288 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,832 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,223 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,882 VND/GBP và bán ra 25,601 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,929 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,000 VND/HKD và bán ra 3,045 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,708 VND/MYR và bán ra 5,520 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 812 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,663 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,148 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,375 VND/NZD và bán ra 13,790 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,398 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,997 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,328 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 422 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,239 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 662 VND/TWD và bán ra 826 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 164 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:34 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,630 23,840 210 23,660
USD Đô La Mỹ 23,560 0 0
USD Đô La Mỹ 23,480 0 0
EUR Euro 22,627 23,149 522 22,727
AUD Đô La Úc 15,198 15,648 450 15,318
CAD Đô La Canada 17,195 17,624 429 17,295
CHF France Thụy Sỹ 0 24,363 23,949
GBP Bảng Anh 0 25,327 24,904
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,052 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,760 13,448
SGD Đô La Singapore 16,260 16,720 460 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,630 VND/ và bán ra 23,840 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,480 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,627 VND/EUR và bán ra 23,149 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,727 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,198 VND/AUD và bán ra 15,648 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,318 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,195 VND/CAD và bán ra 17,624 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,295 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,363 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,949 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,327 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,904 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,052 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,760 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,448 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,260 VND/SGD và bán ra 16,720 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 23,890 340 23,570
USD Đô La Mỹ 23,530 23,890 360 23,570
EUR Euro 22,346 23,563 1,217 22,436
AUD Đô La Úc 15,025 15,882 857 15,086
CAD Đô La Canada 16,981 17,791 810 17,100
CHF France Thụy Sỹ 0 25,539 23,818
GBP Bảng Anh 24,480 25,544 1,064 24,578
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,146 2,903
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,976 13,214
SGD Đô La Singapore 0 16,875 16,228
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,530 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,346 VND/EUR và bán ra 23,563 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,436 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,025 VND/AUD và bán ra 15,882 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,981 VND/CAD và bán ra 17,791 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,100 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,539 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,818 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,480 VND/GBP và bán ra 25,544 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,578 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,146 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,976 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,214 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,875 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,228 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,600 23,850 250 23,620
USD Đô La Mỹ 23,590 23,850 260 23,620
USD Đô La Mỹ 23,580 23,850 270 23,620
EUR Euro 22,310 23,331 1,021 22,420
AUD Đô La Úc 15,117 15,771 654 15,217
CAD Đô La Canada 17,080 17,732 652 17,180
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,434 774 23,790
GBP Bảng Anh 24,572 25,396 824 24,692
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,073 16,843 770 16,294
THB Bạt Thái Lan 543 647 104 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,310 VND/EUR và bán ra 23,331 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,021 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,420 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,117 VND/AUD và bán ra 15,771 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 654 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,080 VND/CAD và bán ra 17,732 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,180 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,434 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,572 VND/GBP và bán ra 25,396 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,692 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,073 VND/SGD và bán ra 16,843 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,294 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 543 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,820 240 23,610
USD Đô La Mỹ 23,510 23,820 310 23,610
USD Đô La Mỹ 23,430 23,820 390 23,610
EUR Euro 22,820 23,355 535 22,970
AUD Đô La Úc 15,362 15,794 432 15,482
CAD Đô La Canada 17,234 17,694 460 17,364
CHF France Thụy Sỹ 23,824 24,399 575 24,004
DKK Đồng Krone Đan Mạch 2,969 3,179 210 3,049
GBP Bảng Anh 26,059 26,696 637 26,279
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,086 200 2,956
JPY Yên Nhật 163 168 5 165
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,379 16,851 472 16,519
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,430 VND/USD và bán ra 23,820 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,820 VND/EUR và bán ra 23,355 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,970 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,362 VND/AUD và bán ra 15,794 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 432 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,482 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,234 VND/CAD và bán ra 17,694 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,364 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,824 VND/CHF và bán ra 24,399 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,004 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 2,969 VND/DKK và bán ra 3,179 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,049 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,059 VND/GBP và bán ra 26,696 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,279 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 165 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,519 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,605 23,815 210 23,615
USD Đô La Mỹ 23,595 0 0
USD Đô La Mỹ 23,585 0 0
EUR Euro 22,467 23,096 629 22,713
AUD Đô La Úc 15,162 15,992 830 15,335
CAD Đô La Canada 0 17,879 17,026
CHF France Thụy Sỹ 0 24,833 23,381
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,594 3,308
GBP Bảng Anh 24,900 25,640 740 25,171
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,081 2,959
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,229 16,675 446 16,412
THB Bạt Thái Lan 0 650 626
TWD Đô La Đài Loan 0 770 738
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,815 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,615 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,595 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,585 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,467 VND/EUR và bán ra 23,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,713 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,162 VND/AUD và bán ra 15,992 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,879 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,833 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,381 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,594 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,308 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,900 VND/GBP và bán ra 25,640 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,171 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,081 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,229 VND/SGD và bán ra 16,675 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,412 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 650 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 770 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 738 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:34 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,535 23,850 315 23,570
EUR Euro 22,315 23,134 819 22,541
AUD Đô La Úc 15,032 15,707 675 15,184
CAD Đô La Canada 16,981 17,722 741 17,153
CHF France Thụy Sỹ 23,477 24,400 923 23,714
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,274
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,020
GBP Bảng Anh 24,730 25,312 582 24,979
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,072 131 2,970
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,110
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,360
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,043
SGD Đô La Singapore 16,116 16,813 697 16,279
THB Bạt Thái Lan 553 644 91 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,535 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,315 VND/EUR và bán ra 23,134 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,541 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,032 VND/AUD và bán ra 15,707 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,184 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,981 VND/CAD và bán ra 17,722 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 741 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,153 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,477 VND/CHF và bán ra 24,400 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,714 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,274 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,020 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,730 VND/GBP và bán ra 25,312 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,979 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,072 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,970 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,110 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,360 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,043 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,116 VND/SGD và bán ra 16,813 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 697 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,279 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 553 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,610
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 22,498 23,089 591 22,730
AUD Đô La Úc 0 0 15,358
CAD Đô La Canada 0 0 17,348
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,947
GBP Bảng Anh 0 0 24,805
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,428
THB Bạt Thái Lan 0 0 578
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,498 VND/EUR và bán ra 23,089 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,730 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,358 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,348 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,805 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,428 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 578 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 23,990 470 23,590
EUR Euro 22,374 23,755 1,381 22,547
AUD Đô La Úc 14,972 15,941 969 15,214
CAD Đô La Canada 17,045 17,851 806 17,163
CHF France Thụy Sỹ 0 25,040 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,440 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,193 0
GBP Bảng Anh 24,691 25,984 1,293 24,654
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,121 0
INR Rupee Ấn Độ 0 302 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,618 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,420 0
NOK Krone Na Uy 0 2,312 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,129 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 301 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,519 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,173 0
SGD Đô La Singapore 16,191 16,940 749 16,292
THB Bạt Thái Lan 0 656 0
TWD Đô La Đài Loan 0 774 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,374 VND/EUR và bán ra 23,755 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,381 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,547 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,972 VND/AUD và bán ra 15,941 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 969 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,214 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,045 VND/CAD và bán ra 17,851 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,163 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,040 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,440 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,193 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,691 VND/GBP và bán ra 25,984 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,293 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,654 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,121 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,618 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,420 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,312 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,129 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,519 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,173 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,191 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,292 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 656 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 774 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,613 23,827 214 23,613
EUR Euro 22,421 23,291 870 22,467
AUD Đô La Úc 15,088 15,754 666 15,196
CAD Đô La Canada 17,039 17,756 717 17,196
CHF France Thụy Sỹ 23,743 24,515 772 23,743
GBP Bảng Anh 24,328 25,351 1,023 24,552
HKD Đô La Hồng Kông 2,947 3,071 124 2,974
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,375 13,811 436 13,375
SGD Đô La Singapore 16,128 16,807 679 16,277
THB Bạt Thái Lan 608 652 44 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,613 VND/USD và bán ra 23,827 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,613 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,421 VND/EUR và bán ra 23,291 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 870 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,467 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,088 VND/AUD và bán ra 15,754 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,196 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,039 VND/CAD và bán ra 17,756 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,196 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,743 VND/CHF và bán ra 24,515 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 772 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,743 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,328 VND/GBP và bán ra 25,351 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,023 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,552 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,947 VND/HKD và bán ra 3,071 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,974 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,375 VND/NZD và bán ra 13,811 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,375 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,128 VND/SGD và bán ra 16,807 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 679 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,277 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,855 285 23,575
EUR Euro 22,362 23,397 1,035 22,422
AUD Đô La Úc 15,116 15,710 594 15,207
CAD Đô La Canada 17,101 17,742 641 17,204
CHF France Thụy Sỹ 23,593 24,468 875 23,735
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,114 3,016
GBP Bảng Anh 24,427 25,479 1,052 24,575
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,063 105 2,979
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,262 2,183
RUB Ruble Liên Bang Nga 327 434 107 383
SEK Krona Thụy Điển 0 2,116 2,049
SGD Đô La Singapore 16,190 16,763 573 16,288
THB Bạt Thái Lan 0 656 601
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,855 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,575 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,362 VND/EUR và bán ra 23,397 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,422 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,116 VND/AUD và bán ra 15,710 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,207 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,101 VND/CAD và bán ra 17,742 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,204 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,593 VND/CHF và bán ra 24,468 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,114 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,016 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,427 VND/GBP và bán ra 25,479 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,052 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,575 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,262 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,183 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 327 VND/RUB và bán ra 434 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 107 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 383 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,116 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,190 VND/SGD và bán ra 16,763 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,288 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 656 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,830 250 23,590
USD Đô La Mỹ 23,578 0 0
USD Đô La Mỹ 23,576 0 0
EUR Euro 0 23,535 22,674
AUD Đô La Úc 0 15,881 15,304
CAD Đô La Canada 0 18,084 17,292
GBP Bảng Anh 0 27,299 25,800
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,849 16,356
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,830 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,578 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,576 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,674 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,881 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,304 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,084 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,292 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 27,299 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,800 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,356 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 23,900 330 23,630
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 22,696 23,250 554 22,787
AUD Đô La Úc 15,187 15,659 472 15,286
CAD Đô La Canada 17,183 17,638 455 17,287
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,814
GBP Bảng Anh 0 0 25,301
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,069
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,270 16,710 440 16,377
THB Bạt Thái Lan 0 0 623
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,900 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,696 VND/EUR và bán ra 23,250 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 554 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,787 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,187 VND/AUD và bán ra 15,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,286 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,183 VND/CAD và bán ra 17,638 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,287 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,814 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,301 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,069 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,270 VND/SGD và bán ra 16,710 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,377 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 771 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,810 250 23,610
EUR Euro 0 23,317 22,946
AUD Đô La Úc 0 15,740 15,475
CAD Đô La Canada 0 17,641 17,369
CHF France Thụy Sỹ 0 24,371 23,989
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,186 3,054
GBP Bảng Anh 0 26,761 26,331
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,057 2,986
JPY Yên Nhật 0 167 164
NOK Krone Na Uy 0 2,338 2,218
SGD Đô La Singapore 0 16,782 16,522
THB Bạt Thái Lan 0 648 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,810 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,317 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,946 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,475 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,641 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,369 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,371 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,186 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,054 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,761 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,331 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,057 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,986 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,338 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,218 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,782 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 648 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,565 23,865 300 23,575
USD Đô La Mỹ 23,545 0 0
USD Đô La Mỹ 23,545 0 0
EUR Euro 22,390 23,686 1,296 22,490
AUD Đô La Úc 15,069 15,885 816 15,169
CAD Đô La Canada 17,088 17,842 754 17,188
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,526 866 23,760
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,392 3,275
GBP Bảng Anh 24,870 25,983 1,113 24,970
HKD Đô La Hồng Kông 2,945 3,082 137 2,955
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
KHR Riel Campuchia 0 23,730 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,224 13,961 737 13,324
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,174 16,945 771 16,274
THB Bạt Thái Lan 601 660 59 611
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,565 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,575 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,545 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,390 VND/EUR và bán ra 23,686 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,296 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,490 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,069 VND/AUD và bán ra 15,885 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,088 VND/CAD và bán ra 17,842 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,188 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,526 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,392 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,275 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,870 VND/GBP và bán ra 25,983 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,970 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,955 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,730 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,224 VND/NZD và bán ra 13,961 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,324 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,174 VND/SGD và bán ra 16,945 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,274 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 601 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 611 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,620 23,890 270 23,640
EUR Euro 22,458 23,300 842 22,614
AUD Đô La Úc 15,106 15,710 604 15,211
CAD Đô La Canada 17,071 17,685 614 17,232
CHF France Thụy Sỹ 23,622 24,348 726 23,823
GBP Bảng Anh 25,010 25,789 779 25,203
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,285 16,783 498 16,318
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,458 VND/EUR và bán ra 23,300 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,614 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,106 VND/AUD và bán ra 15,710 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,211 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,071 VND/CAD và bán ra 17,685 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,232 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,622 VND/CHF và bán ra 24,348 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,823 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,010 VND/GBP và bán ra 25,789 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 779 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,203 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,285 VND/SGD và bán ra 16,783 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 498 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,318 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,570 24,020 450 23,590
EUR Euro 22,618 23,433 815 22,709
AUD Đô La Úc 15,130 15,818 688 15,267
CAD Đô La Canada 17,132 17,808 676 17,270
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,845
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,011
GBP Bảng Anh 24,902 25,776 874 25,128
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,960
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,118
SGD Đô La Singapore 16,242 16,911 669 16,390
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,618 VND/EUR và bán ra 23,433 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,709 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,130 VND/AUD và bán ra 15,818 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,267 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,132 VND/CAD và bán ra 17,808 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,270 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,845 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,011 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,902 VND/GBP và bán ra 25,776 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,128 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,242 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:34 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,980 350 23,630
USD Đô La Mỹ 23,600 23,980 380 23,630
USD Đô La Mỹ 23,560 23,980 420 23,630
EUR Euro 22,520 23,370 850 22,590
AUD Đô La Úc 15,190 15,920 730 15,280
CAD Đô La Canada 17,150 17,870 720 17,250
GBP Bảng Anh 24,680 25,530 850 24,780
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,320
SGD Đô La Singapore 16,320 17,090 770 16,390
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,520 VND/EUR và bán ra 23,370 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,590 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,190 VND/AUD và bán ra 15,920 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,150 VND/CAD và bán ra 17,870 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,250 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,680 VND/GBP và bán ra 25,530 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,780 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,320 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,320 VND/SGD và bán ra 17,090 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:34 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,620
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,620
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,620
EUR Euro 22,630 0 22,721
AUD Đô La Úc 15,235 0 15,335
CAD Đô La Canada 0 0 17,301
GBP Bảng Anh 0 0 24,841
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,300 0 16,407
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,630 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,721 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,235 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,301 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,841 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,300 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,407 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,880 320 23,580
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
USD Đô La Mỹ 23,550 0 0
EUR Euro 22,469 23,159 690 22,607
AUD Đô La Úc 15,079 15,749 670 15,224
GBP Bảng Anh 24,422 25,232 810 24,675
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
MYR Renggit Malaysia 0 5,207 5,131
SGD Đô La Singapore 16,266 16,695 429 16,409
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,469 VND/EUR và bán ra 23,159 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,607 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,079 VND/AUD và bán ra 15,749 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,224 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,422 VND/GBP và bán ra 25,232 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,675 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,207 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,131 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,266 VND/SGD và bán ra 16,695 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,409 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
USD Đô La Mỹ 23,560 23,990 430 23,610
EUR Euro 22,609 24,128 1,519 22,759
AUD Đô La Úc 15,165 16,976 1,811 15,315
CAD Đô La Canada 17,033 19,045 2,012 17,133
CHF France Thụy Sỹ 24,541 24,541 0 24,541
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 24,609 25,527 918 24,759
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,250 16,863 613 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,609 VND/EUR và bán ra 24,128 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,519 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,759 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,165 VND/AUD và bán ra 16,976 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,811 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,315 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,033 VND/CAD và bán ra 19,045 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 2,012 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,541 VND/CHF và bán ra 24,541 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,541 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,609 VND/GBP và bán ra 25,527 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,759 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,250 VND/SGD và bán ra 16,863 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,560 0 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 0 23,580
USD Đô La Mỹ 23,540 0 23,580
EUR Euro 22,632 0 22,877
AUD Đô La Úc 0 0 15,434
CAD Đô La Canada 0 0 17,308
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,973
GBP Bảng Anh 0 0 26,148
JPY Yên Nhật 0 0 163
SGD Đô La Singapore 0 0 16,454
THB Bạt Thái Lan 0 0 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,560 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,632 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,877 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,434 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,308 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,148 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,454 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,980 390 23,590
USD Đô La Mỹ 23,570 23,980 410 23,590
USD Đô La Mỹ 23,500 23,980 480 23,590
EUR Euro 22,429 23,619 1,190 22,609
AUD Đô La Úc 15,128 15,828 700 15,228
CAD Đô La Canada 17,083 17,883 800 17,233
CHF France Thụy Sỹ 23,630 24,390 760 23,780
GBP Bảng Anh 24,613 25,973 1,360 24,863
HKD Đô La Hồng Kông 2,542 3,212 670 2,842
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,261 16,971 710 16,361
THB Bạt Thái Lan 575 662 87 595
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,500 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,590 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,429 VND/EUR và bán ra 23,619 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,609 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,128 VND/AUD và bán ra 15,828 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,083 VND/CAD và bán ra 17,883 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,233 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,630 VND/CHF và bán ra 24,390 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,613 VND/GBP và bán ra 25,973 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,863 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,542 VND/HKD và bán ra 3,212 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,842 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,261 VND/SGD và bán ra 16,971 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,361 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 595 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,510 23,860 350 23,560
EUR Euro 22,164 23,330 1,166 22,392
AUD Đô La Úc 14,991 15,782 791 15,146
CAD Đô La Canada 16,900 17,789 889 17,075
CHF France Thụy Sỹ 23,387 24,618 1,231 23,628
GBP Bảng Anh 24,095 25,363 1,268 24,343
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,082 154 2,959
JPY Yên Nhật 160 168 8 161
NZD Đô La New Zealand 13,069 14,009 940 13,169
SGD Đô La Singapore 16,034 16,877 843 16,199
THB Bạt Thái Lan 597 645 48 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,510 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,560 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,164 VND/EUR và bán ra 23,330 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,166 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,991 VND/AUD và bán ra 15,782 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 791 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,146 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,900 VND/CAD và bán ra 17,789 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,075 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,387 VND/CHF và bán ra 24,618 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,628 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,095 VND/GBP và bán ra 25,363 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,343 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,928 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,069 VND/NZD và bán ra 14,009 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,169 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,034 VND/SGD và bán ra 16,877 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,199 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 645 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 23,860 270 23,570
EUR Euro 22,777 23,811 1,034 22,549
AUD Đô La Úc 15,384 15,879 495 15,230
GBP Bảng Anh 26,048 26,886 838 25,787
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 164 171 7 162
SGD Đô La Singapore 16,404 16,932 528 16,240
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,590 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,777 VND/EUR và bán ra 23,811 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,034 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,549 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,384 VND/AUD và bán ra 15,879 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,230 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,048 VND/GBP và bán ra 26,886 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 838 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,787 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 164 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,404 VND/SGD và bán ra 16,932 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,240 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,880 250 23,630
EUR Euro 22,770 23,230 460 22,880
AUD Đô La Úc 15,310 15,640 330 15,400
CAD Đô La Canada 17,270 17,640 370 17,380
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,030
GBP Bảng Anh 25,220 25,680 460 25,330
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,560
SGD Đô La Singapore 16,310 16,690 380 16,460
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,880 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,770 VND/EUR và bán ra 23,230 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,880 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,310 VND/AUD và bán ra 15,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,400 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,270 VND/CAD và bán ra 17,640 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,380 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,030 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,220 VND/GBP và bán ra 25,680 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,330 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,560 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,310 VND/SGD và bán ra 16,690 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,460 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:39 ngày 26/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:37 - 26/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,520 23,850 330 23,570
EUR Euro 22,513 23,140 627 22,708
AUD Đô La Úc 15,105 15,694 589 15,290
CAD Đô La Canada 17,046 17,621 575 17,246
CHF France Thụy Sỹ 23,475 24,459 984 23,745
GBP Bảng Anh 24,344 25,431 1,087 24,669
HKD Đô La Hồng Kông 2,946 3,107 161 2,946
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,200 16,727 527 16,370
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,520 VND/USD và bán ra 23,850 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,570 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,513 VND/EUR và bán ra 23,140 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,708 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,105 VND/AUD và bán ra 15,694 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,621 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,246 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,475 VND/CHF và bán ra 24,459 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 984 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,344 VND/GBP và bán ra 25,431 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,669 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,107 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,200 VND/SGD và bán ra 16,727 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 527 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,370 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,510 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,560 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,656 VND
  • Ngân hàng VPBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,640 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,560 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,810 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,032 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,870 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,095 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,343 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,103 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,279 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,343 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,299 VND
  • Ngân hàng OceanBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,299 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,886 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,164 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,856 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 22,970 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,100 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,128 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,811 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,896 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,086 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,411 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,482 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,086 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,600 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,976 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,930 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,886 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,026 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,291 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,380 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,026 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,600 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,045 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,850 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,009 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,183 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,460 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,526 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,183 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,669 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,090 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,982 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 165 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 161 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,169 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,413 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,560 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,169 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,781 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,129 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,989 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,842 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,000 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,994 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,842 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,212 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,202 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,381 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,541 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,381 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,290 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,539 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,590 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 543 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 578 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 626 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 578 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 662 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 689 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,247 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,140 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,247 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,308 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,140 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,381 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,594 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,466 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 357 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 327 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 357 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 483 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 663 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 673 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 771 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 667 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 771 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 827 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 851 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Vắng lặng chợ đêm bến thành i tỷ giá đô la tăng chóng mặt

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 24 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 24/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Fed tăng lãi suất và bài toán khó về tỷ giá ngân hàng nhà nước đang đối mặt | báo lao động

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

áp lực tỷ giá hối đoái

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Chiếc máy bay "bé tí tẹo" này có giá 1 tỷ vnđ. máy bay tác chiến nhỏ nhất thế giới

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 23 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 23/9/2022

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Fed tăng lãi suất kỷ lục ảnh hưởng tới tỷ giá việt nam | tin tức kinh tế, xã hội tối ngày 23/9

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/9/2022

Video

Suy thoái kinh tế toàn cầu & thắt chặt tiền tệ, tăng lãi suất của fed

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 22/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 25/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 18/07/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 09/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Video

Tỷ giá và thị trường ngoại hối (buổi 1)

Video

Tại sao oanh tạc cơ b-2 trị giá 2 tỷ usd của mỹ dán đầy băng dính ?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 06/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá đồng euro tiếp tục "lao dốc" xuống mức thấp nhất trong 20 năm - vnews

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/09/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Cập Nhật Tỷ Giá Bidv

Giá Xe Máy Honda Msx

Giá Xe Máy Yamaha Ở Quy Nhơn

Gia Xe May Yamaha Sirius Rc Hien Nay

Lãi Suất Tiền Gửi Của Ngân Hàng Quân Đội

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Euro Hsbc

Tỷ Giá Đô Rúp

Tỷ Giá Ngoại Tệ Twd

Hướng Dẫn Cách Làm Mứt Chuối

Cách Làm Mứt Mâm Xôi

--- Cùng chuyên mục ---

Thống Kê Tỷ Giá Euro

Tỷ Giá Euro Đổi Sang Usd

Ty Gia Euro Korun

Tỷ Giá Euro Liên Ngân Hàng Hôm Nay

Tỷ Giá Euro Chuyển Khoản

Tỷ Giá Euro Ký Hiệu

Tỷ Giá Euro Hôm Nay Techcombank

Vì Sao Tỷ Giá Euro Giảm

Tỷ Giá Euro Của Bidv

Tỷ Giá Euro Thế Giới

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Hôm Nay 24H trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2659 / Xu hướng 2749 / Tổng 2839 thumb
🌟 Home
🌟 Top