Thông tin tỷ giá ngoại tệ usd và nhân dân tệ mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá ngoại tệ usd và nhân dân tệ mới nhất ngày 07/08/2020 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá ngoại tệ usd và nhân dân tệ để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 142 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 7/8: Duy trì xu hướng ổn định

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (7/8), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.200 VND/USD, giảm thêm 3 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được qui định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch trong khoảng 22.504 - 23.896 VND/USD.

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng được điều chỉnh giảm 3 đồng trong giá bán, xuống mức 22.175 - 23.846 VND/USD.

Sáng nay, tỷ giá USD niêm yết tại các ngân hàng vẫn tiếp tục xu hướng ổn định. Theo đó, ngoài VietinBank là tăng 3 đồng ở cả hai chiều giao dịch, các ngân hàng được khảo sát còn lại đều giữ nguyên tỷ giá niêm yết so với mức ghi nhận sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 23.060 – 23.085 VND/USD, trong khi khoảng bán ra ở mức 23.250 – 23.284 VND/USD. Trong số ngân hàng được khảo sát, BIDV có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán USD thấp nhất.

Đồng USD chợ đen, được giao dịch ở 23.170 - 23.200 VND/USD, giá mua và giá bán tiếp tục không đổi so với mức ghi nhận sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:28 ngày 07/08/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,200 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:28, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,349 VND/ AUD và bán ra 17,032 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,514 VND/ AUD và bán ra 17,032 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,975 VND/ CAD và bán ra 17,684 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,147 VND/ CAD và bán ra 17,684 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,834 VND/ CHF và bán ra 25,872 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,085 VND/ CHF và bán ra 25,872 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,267 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,300 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,765 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,629 VND/ DKK và bán ra 3,765 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,833 VND/ EUR và bán ra 28,201 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,104 VND/ EUR và bán ra 28,201 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,689 VND/ GBP và bán ra 30,929 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,989 VND/ GBP và bán ra 30,929 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 309 VND/ INR và bán ra 321 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,687 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,716 VND/ KWD và bán ra 78,687 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,596 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,480 VND/ MYR và bán ra 5,596 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,638 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,532 VND/ NOK và bán ra 2,638 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/ SAR và bán ra 6,408 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,616 VND/ SEK và bán ra 2,725 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,509 VND/ SGD và bán ra 17,199 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,676 VND/ SGD và bán ra 17,199 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 659 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,598 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,648 VND/ AUD và bán ra 16,886 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,236 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,288 VND/ CAD và bán ra 17,536 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,194 VND/ CHF và bán ra 25,631 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,270 VND/ CHF và bán ra 25,631 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,381 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,290 VND/ CNY và bán ra 3,381 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,232 VND/ EUR và bán ra 27,704 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,314 VND/ EUR và bán ra 27,704 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,012 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,298 VND/ NZD và bán ra 15,609 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,374 VND/ NZD và bán ra 15,609 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,662 VND/ SGD và bán ra 17,053 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,812 VND/ SGD và bán ra 17,053 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 722 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740 VND/ THB và bán ra 756 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,535 VND/ AUD và bán ra 16,900 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,644 VND/ AUD và bán ra 16,900 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,192 VND/ CAD và bán ra 17,528 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,296 VND/ CAD và bán ra 17,528 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,301 VND/ CHF và bán ra 25,640 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,230 VND/ EUR và bán ra 27,706 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,339 VND/ EUR và bán ra 27,706 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,254 VND/ GBP và bán ra 30,660 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,379 VND/ NZD và bán ra 15,616 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,045 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,045 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740 VND/ THB và bán ra 758 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,250 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,433 VND/ AUD và bán ra 16,992 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,533 VND/ AUD và bán ra 16,992 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,078 VND/ CAD và bán ra 17,636 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,181 VND/ CAD và bán ra 17,636 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,994 VND/ CHF và bán ra 25,781 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,145 VND/ CHF và bán ra 25,781 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,380 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,286 VND/ CNY và bán ra 3,380 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,745 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,642 VND/ DKK và bán ra 3,745 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,061 VND/ EUR và bán ra 28,145 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,134 VND/ EUR và bán ra 28,145 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,907 VND/ GBP và bán ra 30,593 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,088 VND/ GBP và bán ra 30,593 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/ HKD và bán ra 3,026 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,191 VND/ MYR và bán ra 5,677 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,677 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,619 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,546 VND/ NOK và bán ra 2,619 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,249 VND/ NZD và bán ra 15,636 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,341 VND/ NZD và bán ra 15,636 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 367 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 286 VND/ RUB và bán ra 367 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,628 VND/ SEK và bán ra 2,705 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,629 VND/ SGD và bán ra 17,157 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,729 VND/ SGD và bán ra 17,157 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 706 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 808 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,265 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,490 VND/ AUD và bán ra 17,090 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,620 VND/ AUD và bán ra 17,090 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,158 VND/ CAD và bán ra 17,745 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,274 VND/ CAD và bán ra 17,745 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,135 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,240 VND/ CHF và bán ra 25,740 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,360 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,300 VND/ CNY và bán ra 3,360 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,771 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,641 VND/ DKK và bán ra 3,771 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,163 VND/ EUR và bán ra 28,448 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,188 VND/ EUR và bán ra 28,448 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,034 VND/ GBP và bán ra 30,674 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,254 VND/ GBP và bán ra 30,674 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,065 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,541 VND/ NOK và bán ra 2,621 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,267 VND/ NZD và bán ra 15,637 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,350 VND/ NZD và bán ra 15,637 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,691 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,641 VND/ SEK và bán ra 2,691 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,568 VND/ SGD và bán ra 17,118 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,618 VND/ SGD và bán ra 17,118 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 691 VND/ THB và bán ra 759 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735 VND/ THB và bán ra 759 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,271 VND/ AUD và bán ra 17,095 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,493 VND/ AUD và bán ra 17,095 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,973 VND/ CAD và bán ra 17,750 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,148 VND/ CAD và bán ra 17,750 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,936 VND/ CHF và bán ra 25,803 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,197 VND/ CHF và bán ra 25,803 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,273 VND/ CNY và bán ra 3,404 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,001 VND/ EUR và bán ra 28,215 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,212 VND/ EUR và bán ra 28,215 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,816 VND/ GBP và bán ra 30,945 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,042 VND/ GBP và bán ra 30,945 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/ HKD và bán ra 3,061 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 225 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,620 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,467 VND/ MYR và bán ra 5,620 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,588 VND/ SGD và bán ra 17,273 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,671 VND/ SGD và bán ra 17,273 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 725 VND/ THB và bán ra 815 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,546 VND/ AUD và bán ra 17,148 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,646 VND/ AUD và bán ra 17,048 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,195 VND/ CAD và bán ra 17,698 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,295 VND/ CAD và bán ra 17,498 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,241 VND/ CHF và bán ra 25,800 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,341 VND/ CHF và bán ra 25,760 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,260 VND/ CNY và bán ra 3,431 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,573 VND/ DKK và bán ra 3,848 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,303 VND/ EUR và bán ra 27,860 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,403 VND/ EUR và bán ra 27,710 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,239 VND/ GBP và bán ra 30,741 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,339 VND/ GBP và bán ra 30,541 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,898 VND/ HKD và bán ra 3,108 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217 VND/ JPY và bán ra 223 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,273 VND/ MYR và bán ra 5,734 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,509 VND/ NOK và bán ra 2,660 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,280 VND/ NZD và bán ra 15,692 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 466 VND/ PHP và bán ra 496 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,564 VND/ SEK và bán ra 2,818 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,718 VND/ SGD và bán ra 17,124 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,818 VND/ SGD và bán ra 17,024 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 810 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 719 VND/ THB và bán ra 805 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 770 VND/ TWD và bán ra 866 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,074 VND/ USD và bán ra 23,284 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,254 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,480 VND/ AUD và bán ra 16,947 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,546 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,167 VND/ CAD và bán ra 17,543 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,236 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,081 VND/ CHF và bán ra 25,695 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,182 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,184 VND/ EUR và bán ra 27,777 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,253 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,033 VND/ GBP và bán ra 30,679 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,214 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 3,022 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,954 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,682 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,267 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,699 VND/ SGD và bán ra 17,062 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,766 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 721 VND/ THB và bán ra 763 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,255 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,580 VND/ AUD và bán ra 17,010 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,630 VND/ AUD và bán ra 17,010 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,250 VND/ CAD và bán ra 17,630 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,320 VND/ CAD và bán ra 17,630 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,070 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,220 VND/ CHF và bán ra 25,920 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,740 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,370 VND/ EUR và bán ra 27,740 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,190 VND/ GBP và bán ra 30,670 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,310 VND/ GBP và bán ra 30,670 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 222 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 21 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 15,700 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,390 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,780 VND/ SGD và bán ra 17,110 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,800 VND/ SGD và bán ra 17,210 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,600 VND/ AUD và bán ra 16,900 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,670 VND/ AUD và bán ra 16,890 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,220 VND/ CAD và bán ra 17,540 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,300 VND/ CAD và bán ra 17,530 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,360 VND/ CHF và bán ra 25,650 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,240 VND/ EUR và bán ra 27,720 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,350 VND/ EUR và bán ra 27,710 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,150 VND/ GBP và bán ra 30,670 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,270 VND/ GBP và bán ra 30,660 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,400 VND/ NZD và bán ra 15,750 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,710 VND/ SGD và bán ra 17,050 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,820 VND/ SGD và bán ra 17,050 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 760 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/ USD và bán ra 23,240 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:28 ngày 07/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,356 VND/ AUD và bán ra 17,102 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,521 VND/ AUD và bán ra 17,102 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,966 VND/ CAD và bán ra 17,698 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,137 VND/ CAD và bán ra 17,698 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,935 VND/ CHF và bán ra 25,807 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,187 VND/ CHF và bán ra 25,807 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,426 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/ CNY và bán ra 3,426 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,044 VND/ EUR và bán ra 28,178 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 28,178 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,889 VND/ GBP và bán ra 30,915 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,039 VND/ GBP và bán ra 30,915 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 3,081 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215 VND/ JPY và bán ra 224 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 22 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2 VND/ LAK và bán ra 3 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,122 VND/ NZD và bán ra 15,733 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,275 VND/ NZD và bán ra 15,733 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 405 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 290 VND/ RUB và bán ra 405 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,472 VND/ SGD và bán ra 17,303 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,638 VND/ SGD và bán ra 17,303 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687 VND/ THB và bán ra 775 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay ngày 07/8/2020 - giá vàng 86 triệu thì sẽ ra sao? - tăng dựng đứng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 07/8/2020 // bật tăng ấn tượng // bảng giá vàng 9999, 24k, 18,k 14,k 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Lan đột biến giá tiền tỷ: giá trị thật hay chỉ là chiêu trò? | vtc now

Tỷ giá ngoại tệ ngày hôm nay 28/7/2020 - giá đôla mỹ hôm nay giảm mạnh//cơ hội tốt để đầu tư dài hạn

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Giá vàng ngày mai 07/8/2020 //hạ nhiệt chưa??? bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la mỹ hôm nay 23/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng 9999 ngày 6/8/2020// lập kỉ lục mới nữa/// bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

Mbs : tỷ giá vnđ/usd trong năm 2019 tăng 1,5 đến 2% | fbnc

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Sốc // giá vàng tăng như vũ bão bảng giá vàng 9999, 24k, 18k, 14k, 10k mới nhất

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 2/5: biến động do đe dọa thuế quan mới của mỹ đối với trung quốc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/6/2020 | tỷ giá usd hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/6/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tê hôm nay 2/6/2020 vàng tăng kỷ luật, eur giảm nhe, usd giảm mạnh

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất 6/6/2020 tỷ giá usd và vàng giảm eur tăng mạnh mẽ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/5/2020 vàng giảm, usd giảm, eur tăng

Trung quốc hạ tỷ giá: xuất nhập khẩu việt nam gặp khó?

[bts film] •tập 16• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/03/2020 - tỷ giá usd lao dốc

[bts film] •tập 5• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay | giá đô la hôm nay 18/6/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/3: tiếp tục giảm trước biến động mạnh của giá dầu

Giá đô hôm nay | giá usd ngày hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 4/8/2020: vàng thế giới bị kiềm hãm bởi đà khởi sắc của usd | fbnc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 31• tứ tỷ giá lâm || mừng 12n sub🌻

Tỷ giá ngoại tệ ngày 31/12: đồng loạt tăng giá

[bts film] •tập 30• tứ tỷ giá lâm || 💙mừng 11n sub💙

Hạch toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200/2014/tt-btc

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/5/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

[bts film] •tập 37• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 31/3: nhiều ngân hàng tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/1: giá mua yen nhật tăng

[bts film] •tập 22• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng


Bạn đang xem bài viết tỷ giá ngoại tệ usd và nhân dân tệ trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!