Thông Tin Ty Gia Tien Yen Eximbank Mới Nhất

Xem 28,611

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Ty Gia Tien Yen Eximbank mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Ty Gia Tien Yen Eximbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 28,611 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website lúc 08:38 ngày 26/05/2022 là: VND/USD

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,860 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 80 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:04, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:38 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,340 310 23,060
EUR Euro 24,182 25,536 1,354 24,426
AUD Đô La Úc 16,056 16,741 685 16,218
CAD Đô La Canada 17,656 18,410 754 17,835
CHF France Thụy Sỹ 23,527 24,530 1,003 23,764
CNY Nhân Dân Tệ 3,395 3,541 146 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,401 3,275
GBP Bảng Anh 28,486 29,701 1,215 28,773
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,003 123 2,909
INR Rupee Ấn Độ 0 311 299
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,686 75,650
MYR Renggit Malaysia 0 5,339 5,224
NOK Krone Na Uy 0 2,482 2,381
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 345
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,415 6,168
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 2,310
SGD Đô La Singapore 16,462 17,164 702 16,628
THB Bạt Thái Lan 599 691 92 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,182 VND/EUR và bán ra 25,536 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,354 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,056 VND/AUD và bán ra 16,741 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,218 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,656 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,527 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,764 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,395 VND/CNY và bán ra 3,541 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,275 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,486 VND/GBP và bán ra 29,701 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,773 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 299 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,686 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,650 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,339 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,224 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 345 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,415 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,168 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,310 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,462 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,335 280 23,055
USD Đô La Mỹ 23,009 0 0
USD Đô La Mỹ 22,838 0 0
EUR Euro 24,290 25,418 1,128 24,356
AUD Đô La Úc 16,057 16,692 635 16,154
CAD Đô La Canada 17,668 18,335 667 17,774
CHF France Thụy Sỹ 23,583 24,504 921 23,725
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,534 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,382 3,274
GBP Bảng Anh 28,429 29,656 1,227 28,600
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 2,997 104 2,914
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,940 5,423 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,378
NZD Đô La New Zealand 14,746 15,190 444 14,835
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 480 374
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,318
SGD Đô La Singapore 16,491 17,129 638 16,590
THB Bạt Thái Lan 641 707 66 647
TWD Đô La Đài Loan 710 807 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,055 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,009 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,838 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,290 VND/EUR và bán ra 25,418 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,128 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,356 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,057 VND/AUD và bán ra 16,692 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,335 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 667 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,774 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,583 VND/CHF và bán ra 24,504 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,534 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,419 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,382 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,274 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,429 VND/GBP và bán ra 29,656 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,227 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,600 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 2,997 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,940 VND/MYR và bán ra 5,423 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,457 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,378 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,746 VND/NZD và bán ra 15,190 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,835 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 480 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 374 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,318 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,491 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 66 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 710 VND/TWD và bán ra 807 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,070
EUR Euro 24,466 25,391 925 24,484
AUD Đô La Úc 16,099 16,743 644 16,164
CAD Đô La Canada 17,804 18,304 500 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,462 742 23,815
GBP Bảng Anh 28,557 29,403 846 28,729
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,002 101 2,913
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,196 14,703
SGD Đô La Singapore 16,640 17,093 453 16,707
THB Bạt Thái Lan 657 700 43 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,466 VND/EUR và bán ra 25,391 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,484 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,099 VND/AUD và bán ra 16,743 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,804 VND/CAD và bán ra 18,304 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,462 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,815 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,557 VND/GBP và bán ra 29,403 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,729 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,002 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,196 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,703 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,093 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,707 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 657 VND/THB và bán ra 700 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 43 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:37 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,056 23,343 287 23,062
USD Đô La Mỹ 23,010 0 0
USD Đô La Mỹ 22,964 0 0
EUR Euro 24,144 25,465 1,321 24,444
AUD Đô La Úc 15,898 16,776 878 16,164
CAD Đô La Canada 17,535 18,417 882 17,808
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,460 974 23,833
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,273 29,569 1,296 28,640
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,027 2,825
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,338 17,219 881 16,605
THB Bạt Thái Lan 594 709 115 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,056 VND/USD và bán ra 23,343 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 287 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,062 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,964 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,144 VND/EUR và bán ra 25,465 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,321 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,444 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,776 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,164 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,535 VND/CAD và bán ra 18,417 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,808 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,460 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 974 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,833 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,273 VND/GBP và bán ra 29,569 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,296 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,640 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,027 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,825 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,338 VND/SGD và bán ra 17,219 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,605 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,428 25,563 1,135 24,453
EUR Euro 24,423 0 0
AUD Đô La Úc 16,227 16,877 650 16,327
CAD Đô La Canada 17,861 18,511 650 17,961
CHF France Thụy Sỹ 23,674 24,579 905 23,779
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,536 3,426
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,417 3,287
GBP Bảng Anh 28,847 29,857 1,010 28,897
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,031 150 2,896
JPY Yên Nhật 179 187 8 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,389
NZD Đô La New Zealand 14,854 15,224 370 14,937
SEK Krona Thụy Điển 0 2,419 2,309
SGD Đô La Singapore 16,439 17,139 700 16,539
THB Bạt Thái Lan 624 692 68 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,428 VND/EUR và bán ra 25,563 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,453 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,423 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,227 VND/AUD và bán ra 16,877 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,327 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,861 VND/CAD và bán ra 18,511 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,674 VND/CHF và bán ra 24,579 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,779 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,536 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,417 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,847 VND/GBP và bán ra 29,857 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,897 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,389 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,854 VND/NZD và bán ra 15,224 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,937 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,419 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,439 VND/SGD và bán ra 17,139 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,539 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,100
USD Đô La Mỹ 22,980 23,300 320 23,100
USD Đô La Mỹ 22,438 23,300 862 23,100
EUR Euro 24,516 25,059 543 24,590
AUD Đô La Úc 16,263 16,640 377 16,312
CAD Đô La Canada 17,893 18,290 397 17,947
CHF France Thụy Sỹ 23,830 24,358 528 23,901
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,524 3,413
GBP Bảng Anh 28,881 29,521 640 28,968
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,984 484 2,928
JPY Yên Nhật 180 184 4 180
NZD Đô La New Zealand 14,852 15,226 374 14,926
SGD Đô La Singapore 16,676 17,045 369 16,726
THB Bạt Thái Lan 653 693 40 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,438 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,516 VND/EUR và bán ra 25,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,590 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,263 VND/AUD và bán ra 16,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,312 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,893 VND/CAD và bán ra 18,290 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 397 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,947 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,830 VND/CHF và bán ra 24,358 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,901 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,524 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,881 VND/GBP và bán ra 29,521 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,968 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,984 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,852 VND/NZD và bán ra 15,226 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,926 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,676 VND/SGD và bán ra 17,045 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 369 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,726 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,455 400 23,075
EUR Euro 24,403 25,268 865 24,503
AUD Đô La Úc 16,167 16,873 706 16,267
CAD Đô La Canada 17,709 18,519 810 17,909
CHF France Thụy Sỹ 23,824 24,539 715 23,924
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,229
GBP Bảng Anh 28,873 29,584 711 28,923
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,888
JPY Yên Nhật 180 187 7 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,347
NOK Krone Na Uy 0 0 2,343
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,845
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,192
SGD Đô La Singapore 16,684 17,094 410 16,784
THB Bạt Thái Lan 0 743 652
TWD Đô La Đài Loan 0 0 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,455 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,403 VND/EUR và bán ra 25,268 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,503 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,167 VND/AUD và bán ra 16,873 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,267 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 18,519 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,909 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,824 VND/CHF và bán ra 24,539 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,924 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,396 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,873 VND/GBP và bán ra 29,584 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,923 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,347 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,343 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,845 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,192 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,684 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,784 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 743 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
EUR Euro 24,470 25,076 606 24,539
AUD Đô La Úc 16,184 16,735 551 16,219
CAD Đô La Canada 17,830 18,344 514 17,905
CHF France Thụy Sỹ 23,827 24,423 596 23,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,595 3,348
GBP Bảng Anh 28,880 29,494 614 28,949
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,998 2,918
JPY Yên Nhật 180 185 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,296 14,807
SGD Đô La Singapore 16,637 17,116 479 16,691
THB Bạt Thái Lan 662 693 31 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,470 VND/EUR và bán ra 25,076 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,539 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,184 VND/AUD và bán ra 16,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,344 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,905 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,827 VND/CHF và bán ra 24,423 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,888 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,348 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,880 VND/GBP và bán ra 29,494 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,949 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,998 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,918 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,296 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,807 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,637 VND/SGD và bán ra 17,116 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,691 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 662 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,100
EUR Euro 24,424 25,007 583 24,607
AUD Đô La Úc 16,212 16,639 427 16,309
CAD Đô La Canada 17,862 18,239 377 17,977
CHF France Thụy Sỹ 0 24,330 23,947
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,374 3,294
GBP Bảng Anh 28,804 29,457 653 29,001
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,999 2,933
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,458 2,397
NZD Đô La New Zealand 0 15,192 14,957
SEK Krona Thụy Điển 0 2,384 2,324
SGD Đô La Singapore 16,651 17,023 372 16,750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,424 VND/EUR và bán ra 25,007 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 583 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,607 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,212 VND/AUD và bán ra 16,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,309 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,862 VND/CAD và bán ra 18,239 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,977 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,330 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,504 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,374 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,294 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,804 VND/GBP và bán ra 29,457 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,001 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,999 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,458 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,397 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,192 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,957 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,384 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,324 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,651 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,340 260 23,090
EUR Euro 24,661 25,091 430 24,661
AUD Đô La Úc 16,197 16,647 450 16,247
CAD Đô La Canada 17,820 18,290 470 17,890
CHF France Thụy Sỹ 23,829 24,379 550 23,929
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,523 3,458
GBP Bảng Anh 28,666 29,416 750 28,766
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 2,992 95 2,927
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
SGD Đô La Singapore 16,646 17,096 450 16,696
THB Bạt Thái Lan 642 709 67 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,661 VND/EUR và bán ra 25,091 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,661 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,197 VND/AUD và bán ra 16,647 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,820 VND/CAD và bán ra 18,290 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,829 VND/CHF và bán ra 24,379 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,929 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,523 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,458 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,666 VND/GBP và bán ra 29,416 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,766 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,897 VND/HKD và bán ra 2,992 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,646 VND/SGD và bán ra 17,096 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,696 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,345 245 23,120
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 24,495 25,499 1,004 24,595
AUD Đô La Úc 0 16,842 16,247
CAD Đô La Canada 0 18,480 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,560 23,881
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,769 3,344
GBP Bảng Anh 0 29,437 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,124 2,875
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,280 16,670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,495 VND/EUR và bán ra 25,499 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,004 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,595 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,480 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,560 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,769 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,344 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,437 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,280 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,410 350 23,080
EUR Euro 24,227 25,674 1,447 24,472
AUD Đô La Úc 16,060 16,855 795 16,222
CAD Đô La Canada 17,649 18,492 843 17,817
CHF France Thụy Sỹ 23,532 24,625 1,093 23,769
GBP Bảng Anh 28,330 29,628 1,298 28,616
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,008 132 2,905
JPY Yên Nhật 178 189 11 180
SGD Đô La Singapore 16,484 17,277 793 16,650
THB Bạt Thái Lan 595 697 102 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,227 VND/EUR và bán ra 25,674 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,447 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,855 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,649 VND/CAD và bán ra 18,492 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,532 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,769 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,330 VND/GBP và bán ra 29,628 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,298 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,616 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,905 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,484 VND/SGD và bán ra 17,277 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 793 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,650 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,600 560 23,070
EUR Euro 24,464 25,531 1,067 24,514
AUD Đô La Úc 16,166 16,857 691 16,216
CAD Đô La Canada 17,900 18,527 627 17,950
CHF France Thụy Sỹ 23,934 24,498 564 23,984
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,149 3,538 389 3,154
GBP Bảng Anh 29,022 29,744 722 29,072
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,028 139 2,892
JPY Yên Nhật 180 186 6 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,852 5,582 730 4,857
NOK Krone Na Uy 0 0 2,282
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 16,514 17,264 750 16,564
THB Bạt Thái Lan 651 705 54 652
TWD Đô La Đài Loan 719 851 132 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,464 VND/EUR và bán ra 25,531 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,166 VND/AUD và bán ra 16,857 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,216 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,527 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,934 VND/CHF và bán ra 24,498 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 564 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,984 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,376 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,149 VND/DKK và bán ra 3,538 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 29,022 VND/GBP và bán ra 29,744 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,072 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,852 VND/MYR và bán ra 5,582 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,857 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,282 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,855 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,514 VND/SGD và bán ra 17,264 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,564 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,080 23,290 210 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 0 0
USD Đô La Mỹ 22,930 0 0
EUR Euro 24,515 25,061 546 24,615
AUD Đô La Úc 16,190 16,653 463 16,310
CAD Đô La Canada 17,841 18,281 440 17,941
CHF France Thụy Sỹ 0 24,336 23,917
GBP Bảng Anh 0 29,476 29,006
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,982 2,929
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,231 14,901
SGD Đô La Singapore 16,589 17,056 467 16,729
THB Bạt Thái Lan 0 696 659
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,080 VND/ và bán ra 23,290 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,930 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,515 VND/EUR và bán ra 25,061 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,615 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,190 VND/AUD và bán ra 16,653 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,281 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,941 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,336 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,917 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,476 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,006 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,982 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,231 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,901 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,589 VND/SGD và bán ra 17,056 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,729 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,350 320 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,350 340 23,050
EUR Euro 24,271 25,407 1,136 24,369
AUD Đô La Úc 16,026 16,885 859 16,091
CAD Đô La Canada 17,685 18,434 749 17,810
CHF France Thụy Sỹ 0 25,363 23,655
GBP Bảng Anh 28,630 29,760 1,130 28,745
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,839
JPY Yên Nhật 178 187 9 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,456 14,686
SGD Đô La Singapore 0 17,177 16,615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,271 VND/EUR và bán ra 25,407 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,369 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,026 VND/AUD và bán ra 16,885 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,685 VND/CAD và bán ra 18,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,363 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,655 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,630 VND/GBP và bán ra 29,760 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,745 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,074 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,839 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,456 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,686 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,177 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,615 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,330 260 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 23,330 270 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,090
EUR Euro 24,231 25,374 1,143 24,341
AUD Đô La Úc 16,140 16,777 637 16,240
CAD Đô La Canada 17,742 18,387 645 17,842
CHF France Thụy Sỹ 23,642 24,417 775 23,772
GBP Bảng Anh 28,592 29,452 860 28,712
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 16,420 17,180 760 16,641
THB Bạt Thái Lan 592 696 104 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,231 VND/EUR và bán ra 25,374 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,143 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,341 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,140 VND/AUD và bán ra 16,777 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,240 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,742 VND/CAD và bán ra 18,387 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,842 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,642 VND/CHF và bán ra 24,417 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 775 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,772 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,592 VND/GBP và bán ra 29,452 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,712 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,641 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,310 240 23,100
USD Đô La Mỹ 23,000 23,310 310 23,100
USD Đô La Mỹ 22,920 23,310 390 23,100
EUR Euro 24,492 25,049 557 24,642
AUD Đô La Úc 16,205 16,649 444 16,325
CAD Đô La Canada 17,815 18,285 470 17,945
CHF France Thụy Sỹ 23,747 24,326 579 23,927
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,192 3,405 213 3,272
GBP Bảng Anh 28,814 29,484 670 29,034
HKD Đô La Hồng Kông 2,822 3,021 199 2,892
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,600 17,077 477 16,740
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,920 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,492 VND/EUR và bán ra 25,049 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,642 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,285 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,945 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,747 VND/CHF và bán ra 24,326 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,192 VND/DKK và bán ra 3,405 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,272 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,814 VND/GBP và bán ra 29,484 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,034 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,822 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,740 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,335 210 23,135
USD Đô La Mỹ 23,115 0 0
USD Đô La Mỹ 23,105 0 0
EUR Euro 24,440 25,133 693 24,706
AUD Đô La Úc 16,185 17,051 866 16,368
CAD Đô La Canada 0 18,614 17,682
CHF France Thụy Sỹ 0 24,951 23,440
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,797 3,473
GBP Bảng Anh 28,555 29,404 849 28,863
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,898
JPY Yên Nhật 180 185 5 182
SGD Đô La Singapore 16,606 17,085 479 16,793
THB Bạt Thái Lan 0 706 677
TWD Đô La Đài Loan 0 812 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,135 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,440 VND/EUR và bán ra 25,133 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 693 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,706 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,185 VND/AUD và bán ra 17,051 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,368 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,682 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,951 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,440 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,797 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,473 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,404 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,863 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,606 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,793 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 706 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 677 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 812 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,350 315 23,070
EUR Euro 24,205 25,146 941 24,450
AUD Đô La Úc 16,042 16,738 696 16,204
CAD Đô La Canada 17,634 18,378 744 17,812
CHF France Thụy Sỹ 23,495 24,447 952 23,732
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,276
GBP Bảng Anh 28,314 29,580 1,266 28,600
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,008 129 2,908
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,225
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,862
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,315
SGD Đô La Singapore 16,467 17,179 712 16,633
THB Bạt Thái Lan 597 695 98 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,205 VND/EUR và bán ra 25,146 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 941 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,450 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,042 VND/AUD và bán ra 16,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,204 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,634 VND/CAD và bán ra 18,378 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,812 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,495 VND/CHF và bán ra 24,447 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 952 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,732 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,276 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,314 VND/GBP và bán ra 29,580 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,266 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,600 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,225 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,862 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,315 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,467 VND/SGD và bán ra 17,179 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,633 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,320 210 23,130
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,453 25,125 672 24,701
AUD Đô La Úc 0 16,652 16,338
CAD Đô La Canada 0 18,271 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 24,385 23,965
GBP Bảng Anh 0 29,359 28,857
JPY Yên Nhật 0 185 182
SGD Đô La Singapore 0 17,068 16,775
THB Bạt Thái Lan 0 731 625
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,453 VND/EUR và bán ra 25,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,701 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,652 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,338 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,385 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,359 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,857 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,068 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,775 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 731 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,080
EUR Euro 24,256 25,565 1,309 24,456
AUD Đô La Úc 16,043 16,730 687 16,210
CAD Đô La Canada 17,759 18,391 632 17,818
CHF France Thụy Sỹ 0 24,599 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,605 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,412 0
GBP Bảng Anh 28,445 29,526 1,081 28,606
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,823 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,510 0
NOK Krone Na Uy 0 2,474 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,290 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 492 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,418 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 0
SGD Đô La Singapore 16,572 17,174 602 16,638
THB Bạt Thái Lan 0 693 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,256 VND/EUR và bán ra 25,565 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,309 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,043 VND/AUD và bán ra 16,730 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,759 VND/CAD và bán ra 18,391 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,818 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,599 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,605 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,412 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,445 VND/GBP và bán ra 29,526 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,081 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,606 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,823 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,510 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,290 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 492 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,418 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,422 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,572 VND/SGD và bán ra 17,174 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,638 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,130 23,310 180 23,130
EUR Euro 24,397 25,278 881 24,513
AUD Đô La Úc 16,064 16,762 698 16,189
CAD Đô La Canada 17,646 18,377 731 17,820
CHF France Thụy Sỹ 23,788 24,531 743 23,788
GBP Bảng Anh 28,352 29,526 1,174 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,004 119 2,913
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NZD Đô La New Zealand 14,735 15,195 460 14,735
SGD Đô La Singapore 16,500 17,183 683 16,662
THB Bạt Thái Lan 657 705 48 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,130 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,397 VND/EUR và bán ra 25,278 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,513 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,064 VND/AUD và bán ra 16,762 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,646 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 731 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,820 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,788 VND/CHF và bán ra 24,531 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,788 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,352 VND/GBP và bán ra 29,526 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,174 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,632 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,885 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,735 VND/NZD và bán ra 15,195 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,735 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 17,183 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 657 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,340 290 23,060
EUR Euro 24,406 25,542 1,136 24,472
AUD Đô La Úc 16,081 16,717 636 16,178
CAD Đô La Canada 17,703 18,367 664 17,810
CHF France Thụy Sỹ 23,627 24,543 916 23,770
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,398 3,291
GBP Bảng Anh 28,443 29,673 1,230 28,614
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,463 2,383
RUB Ruble Liên Bang Nga 311 464 153 363
SEK Krona Thụy Điển 0 2,414 2,335
SGD Đô La Singapore 16,522 17,166 644 16,622
THB Bạt Thái Lan 0 709 649
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,406 VND/EUR và bán ra 25,542 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,472 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,081 VND/AUD và bán ra 16,717 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,178 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,703 VND/CAD và bán ra 18,367 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,627 VND/CHF và bán ra 24,543 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,398 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,291 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,443 VND/GBP và bán ra 29,673 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,614 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,463 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,383 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 311 VND/RUB và bán ra 464 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 363 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,414 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,335 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,522 VND/SGD và bán ra 17,166 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,622 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 709 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 649 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,095 23,295 200 23,105
USD Đô La Mỹ 23,093 0 0
USD Đô La Mỹ 23,091 0 0
EUR Euro 0 25,650 24,627
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,314
CAD Đô La Canada 0 18,291 17,937
GBP Bảng Anh 0 29,763 29,024
JPY Yên Nhật 0 184 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,065 16,721
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,105 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,093 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,091 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,650 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,658 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,314 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,291 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,937 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,024 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,065 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,721 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,300 210 23,110
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,521 24,993 472 24,620
AUD Đô La Úc 16,218 16,605 387 16,324
CAD Đô La Canada 17,871 18,251 380 17,979
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,953
GBP Bảng Anh 0 0 29,007
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,653 17,016 363 16,762
THB Bạt Thái Lan 0 0 672
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,521 VND/EUR và bán ra 24,993 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,620 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,218 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,324 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,871 VND/CAD và bán ra 18,251 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,979 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,953 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,007 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và bán ra 17,016 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 672 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,320 240 23,130
EUR Euro 0 25,092 24,700
AUD Đô La Úc 0 16,616 16,346
CAD Đô La Canada 0 18,250 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 24,345 23,964
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,425 3,288
GBP Bảng Anh 0 29,316 28,865
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,995 2,925
JPY Yên Nhật 0 184 182
NOK Krone Na Uy 0 2,504 2,381
SGD Đô La Singapore 0 17,052 16,790
THB Bạt Thái Lan 0 695 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,130 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,092 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,700 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,346 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,250 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,345 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,425 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,288 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,316 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,865 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,995 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,504 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,052 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 695 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,060
USD Đô La Mỹ 23,033 0 0
USD Đô La Mỹ 23,030 0 0
EUR Euro 24,258 25,545 1,287 24,358
AUD Đô La Úc 16,106 16,862 756 16,206
CAD Đô La Canada 17,746 18,507 761 17,846
CHF France Thụy Sỹ 23,669 24,534 865 23,769
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 3,420
GBP Bảng Anh 28,683 29,796 1,113 28,783
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,029 150 2,889
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,695 15,401 706 14,795
SEK Krona Thụy Điển 0 2,475 0
SGD Đô La Singapore 16,538 17,284 746 16,638
THB Bạt Thái Lan 649 708 59 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,033 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,258 VND/EUR và bán ra 25,545 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,358 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,106 VND/AUD và bán ra 16,862 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,206 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,746 VND/CAD và bán ra 18,507 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,846 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,669 VND/CHF và bán ra 24,534 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,769 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,420 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,683 VND/GBP và bán ra 29,796 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,783 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,695 VND/NZD và bán ra 15,401 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,795 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,475 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,538 VND/SGD và bán ra 17,284 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,638 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 649 VND/THB và bán ra 708 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,360 300 23,080
EUR Euro 24,376 25,429 1,053 24,545
AUD Đô La Úc 16,013 16,902 889 16,125
CAD Đô La Canada 17,616 18,441 825 17,782
CHF France Thụy Sỹ 23,666 24,396 730 23,868
GBP Bảng Anh 28,530 29,432 902 28,751
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
SGD Đô La Singapore 16,553 17,240 687 16,587
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,376 VND/EUR và bán ra 25,429 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,545 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,902 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,616 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,666 VND/CHF và bán ra 24,396 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,868 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,530 VND/GBP và bán ra 29,432 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,751 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,553 VND/SGD và bán ra 17,240 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,587 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,070
EUR Euro 24,588 25,072 484 24,687
AUD Đô La Úc 16,147 16,613 466 16,294
CAD Đô La Canada 17,802 18,242 440 17,946
CHF France Thụy Sỹ 0 24,679 23,908
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,470 3,289
GBP Bảng Anh 28,597 29,283 686 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,895
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NOK Krone Na Uy 0 2,516 2,311
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,610 17,038 428 16,761
ZAR Rand Nam Phi 0 1,418 1,365
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,588 VND/EUR và bán ra 25,072 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,687 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,147 VND/AUD và bán ra 16,613 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,294 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,802 VND/CAD và bán ra 18,242 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,679 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,908 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,289 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,597 VND/GBP và bán ra 29,283 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,857 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,516 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,311 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,610 VND/SGD và bán ra 17,038 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,761 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,418 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,365 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,600 490 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 23,600 520 23,110
USD Đô La Mỹ 23,040 23,600 560 23,110
EUR Euro 24,450 25,180 730 24,520
AUD Đô La Úc 16,200 16,940 740 16,290
CAD Đô La Canada 17,810 18,440 630 17,910
GBP Bảng Anh 28,840 29,610 770 28,960
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,810
SGD Đô La Singapore 16,660 17,300 640 16,730
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,450 VND/EUR và bán ra 25,180 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,520 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,200 VND/AUD và bán ra 16,940 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,810 VND/CAD và bán ra 18,440 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,910 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,610 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,960 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,810 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,660 VND/SGD và bán ra 17,300 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,730 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 0 23,120
USD Đô La Mỹ 23,070 0 23,120
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,120
EUR Euro 24,596 0 24,695
AUD Đô La Úc 16,205 0 16,311
CAD Đô La Canada 0 0 17,960
GBP Bảng Anh 0 0 28,867
JPY Yên Nhật 181 0 182
SGD Đô La Singapore 16,653 0 16,762
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,596 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,695 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,960 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,867 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,653 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,762 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,360 290 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,419 25,105 686 24,557
AUD Đô La Úc 16,081 16,742 661 16,226
GBP Bảng Anh 28,713 29,528 815 28,966
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,326 5,246
SGD Đô La Singapore 16,596 17,042 446 16,739
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,419 VND/EUR và bán ra 25,105 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,081 VND/AUD và bán ra 16,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,713 VND/GBP và bán ra 29,528 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,966 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,326 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,246 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,596 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,739 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,900 23,529 629 23,120
USD Đô La Mỹ 22,880 23,529 649 23,120
USD Đô La Mỹ 22,880 23,529 649 23,120
EUR Euro 24,556 25,372 816 24,656
AUD Đô La Úc 16,211 17,621 1,410 16,311
CAD Đô La Canada 17,708 19,317 1,609 17,758
CHF France Thụy Sỹ 24,524 24,524 0 24,524
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,686 29,608 922 28,786
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,602 17,216 614 16,702
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,900 VND/USD và bán ra 23,529 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,880 VND/USD và bán ra 23,529 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,880 VND/USD và bán ra 23,529 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 649 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,556 VND/EUR và bán ra 25,372 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 816 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,656 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,211 VND/AUD và bán ra 17,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,410 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,311 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 19,317 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,758 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,524 VND/CHF và bán ra 24,524 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,524 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,608 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 922 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,786 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,602 VND/SGD và bán ra 17,216 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,702 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 0 23,100
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,100
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,100
EUR Euro 24,197 0 24,456
AUD Đô La Úc 0 0 16,173
CAD Đô La Canada 0 0 17,812
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,766
GBP Bảng Anh 0 0 28,579
JPY Yên Nhật 0 0 179
SGD Đô La Singapore 0 0 16,642
THB Bạt Thái Lan 0 0 668
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,197 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,173 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,812 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,579 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,642 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,370 350 23,070
EUR Euro 24,124 25,394 1,270 24,373
AUD Đô La Úc 15,960 16,801 841 16,125
CAD Đô La Canada 17,549 18,472 923 17,730
CHF France Thụy Sỹ 23,400 24,633 1,233 23,642
GBP Bảng Anh 28,199 29,682 1,483 28,490
HKD Đô La Hồng Kông 2,868 3,018 150 2,898
JPY Yên Nhật 177 187 10 179
NZD Đô La New Zealand 14,429 15,369 940 14,529
SGD Đô La Singapore 16,389 17,251 862 16,558
THB Bạt Thái Lan 645 697 52 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,370 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,124 VND/EUR và bán ra 25,394 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,270 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,373 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,801 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,125 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,549 VND/CAD và bán ra 18,472 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,730 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,400 VND/CHF và bán ra 24,633 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,233 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,642 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,199 VND/GBP và bán ra 29,682 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,483 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,490 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,868 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,898 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,429 VND/NZD và bán ra 15,369 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,529 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,251 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,558 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 645 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,350 270 23,060
EUR Euro 24,455 25,560 1,105 24,210
AUD Đô La Úc 16,155 16,670 515 15,995
GBP Bảng Anh 28,625 29,545 920 28,340
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,010 95 2,885
JPY Yên Nhật 180 188 8 178
SGD Đô La Singapore 16,640 17,175 535 16,470
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,455 VND/EUR và bán ra 25,560 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,105 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,210 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,155 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,625 VND/GBP và bán ra 29,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,340 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,175 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,470 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,300 190 23,110
EUR Euro 24,580 25,000 420 24,680
AUD Đô La Úc 16,320 16,600 280 16,380
CAD Đô La Canada 17,930 18,240 310 18,010
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,970
GBP Bảng Anh 28,960 29,450 490 29,070
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 183 5 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,980
SGD Đô La Singapore 16,640 17,000 360 16,790
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,580 VND/EUR và bán ra 25,000 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,680 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,320 VND/AUD và bán ra 16,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,380 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,240 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,010 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,970 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,450 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,070 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,980 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,790 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:04 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:39 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,350 330 23,070
EUR Euro 24,417 25,069 652 24,612
AUD Đô La Úc 16,111 16,739 628 16,296
CAD Đô La Canada 17,718 18,316 598 17,918
CHF France Thụy Sỹ 23,493 24,499 1,006 23,763
GBP Bảng Anh 28,472 29,711 1,239 28,797
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,040 162 2,878
JPY Yên Nhật 177 184 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,541 17,082 541 16,711
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,417 VND/EUR và bán ra 25,069 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,612 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,739 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,718 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,918 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,493 VND/CHF và bán ra 24,499 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,472 VND/GBP và bán ra 29,711 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,797 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,878 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 17,082 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

đồng rúp ng.a tăng giá lên đỉnh gần 7 năm so với euro

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 25/05/2022 ngoại tệ

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 25/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Fbnc - tác động tỷ giá lên giá nhà đất tùy phân khúc, nhà đầu tư thận trọng khi tăng

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 27/04/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Fbnc - sẽ không có cú sốc về tỷ giá dù fed tăng lãi suất

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ

Bài tập aribitrage tỷ giá - môn học kinh doanh ngoại hối

Tỷ giá usd hôm nay 11/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 29/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 24/12/2021 ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá usd hôm nay 20/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/12/2021 ngoại tệ

Tất tần tật về mệnh giá và tỷ giá tiền yên nhật mới nhất

Tỷ giá usd hôm nay 20/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 8/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/01/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Ty Gia Tien Yen Eximbank trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100