Thông Tin Tỷ Giá Usd Anz Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Anz mới nhất ngày 27/01/2021 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Anz để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 22,176 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 27/1/2021: USD chợ đen giảm mạnh

Khảo sát lúc 10h30:

Hôm nay (27/1), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.144 VND/USD, tăng 2 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.450 - 23.838 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 2 đồng, ở mức 23.788 VND/USD.

VietinBank tăng 1 đồng trên cả hai chiều giao dịch trong khi Techcombank và Sacombank cùng giảm 1 đồng so với mức niêm yết cùng giờ sáng qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng 22.925 – 22.970 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.160 – 23.181 VND/USD. Trong đó, BIDV và Eximbank có giá mua USD cao nhất; còn giá bán USD thấp nhất được niêm yết ở Eximbank và Vietcombank.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.540 - 23.590 VND/USD, giá mua và giá bán cùng giảm 60 đồng so với mức ghi nhận giờ này hôm qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 21:13 ngày 27/01/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,144 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,540 VND/USD và bán ra ở mức 23,590 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:14, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,430 VND/ AUD và bán ra 18,158 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,606 VND/ AUD và bán ra 18,158 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,716 VND/ CAD và bán ra 18,456 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,895 VND/ CAD và bán ra 18,456 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,375 VND/ CHF và bán ra 26,434 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,631 VND/ CHF và bán ra 26,434 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,644 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,532 VND/ CNY và bán ra 3,644 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,704 VND/ DKK và bán ra 3,843 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,214 VND/ EUR và bán ra 28,636 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,489 VND/ EUR và bán ra 28,636 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,897 VND/ GBP và bán ra 32,188 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,209 VND/ GBP và bán ra 32,188 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,902 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,023 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 328.1 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 315.7 VND/ INR và bán ra 328.1 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.9 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.09 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.10 VND/ KRW và bán ra 22.02 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 76,155 VND/ KWD và bán ra 79,143 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,771 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,651 VND/ MYR và bán ra 5,771 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,759 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,649 VND/ NOK và bán ra 2,759 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.8 VND/ RUB và bán ra 343.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,136 VND/ SAR và bán ra 6,377 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,840 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,726 VND/ SEK và bán ra 2,840 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,985 VND/ SGD và bán ra 17,695 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,157 VND/ SGD và bán ra 17,695 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.7 VND/ THB và bán ra 784.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 756.3 VND/ THB và bán ra 784.7 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,632 VND/ AUD và bán ra 18,030 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,747 VND/ AUD và bán ra 18,030 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,943 VND/ CAD và bán ra 18,303 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,052 VND/ CAD và bán ra 18,303 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,842 VND/ CHF và bán ra 26,201 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,755 VND/ EUR và bán ra 28,254 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,867 VND/ EUR và bán ra 28,254 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,491 VND/ GBP và bán ra 31,929 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/ HKD và bán ra 2,997 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.1 VND/ JPY và bán ra 224.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,566 VND/ NZD và bán ra 16,830 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,302 VND/ SGD và bán ra 17,542 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 764.0 VND/ THB và bán ra 783.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,498 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,604 VND/ AUD và bán ra 18,111 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,756 VND/ CAD và bán ra 18,432 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,863 VND/ CAD và bán ra 18,432 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,470 VND/ CHF và bán ra 26,419 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,624 VND/ CHF và bán ra 26,419 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,622 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,517 VND/ CNY và bán ra 3,622 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,826 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,717 VND/ DKK và bán ra 3,826 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,586 VND/ EUR và bán ra 28,717 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,661 VND/ EUR và bán ra 28,717 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,030 VND/ GBP và bán ra 32,107 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,218 VND/ GBP và bán ra 32,107 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,919 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,013 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.4 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.73 VND/ KRW và bán ra 22.80 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.80 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.090 VND/ LAK và bán ra 2.570 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,348 VND/ MYR và bán ra 5,848 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,848 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,739 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,661 VND/ NOK và bán ra 2,739 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,408 VND/ NZD và bán ra 16,839 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,507 VND/ NZD và bán ra 16,839 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,820 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,739 VND/ SEK và bán ra 2,820 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,095 VND/ SGD và bán ra 17,662 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,198 VND/ SGD và bán ra 17,662 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 729.3 VND/ THB và bán ra 801.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.7 VND/ THB và bán ra 801.2 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 746.1 VND/ TWD và bán ra 844.2 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 844.2 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,575 VND/ AUD và bán ra 18,225 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,675 VND/ AUD và bán ra 18,225 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,876 VND/ CAD và bán ra 18,526 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,976 VND/ CAD và bán ra 18,526 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,665 VND/ CHF và bán ra 26,270 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,770 VND/ CHF và bán ra 26,270 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,636 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,526 VND/ CNY và bán ra 3,636 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,839 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,709 VND/ DKK và bán ra 3,839 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,565 VND/ EUR và bán ra 28,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,590 VND/ EUR và bán ra 28,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,287 VND/ GBP và bán ra 32,297 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,337 VND/ GBP và bán ra 32,297 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,900 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,915 VND/ HKD và bán ra 3,050 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 225.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.07 VND/ KRW và bán ra 22.67 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.87 VND/ KRW và bán ra 22.67 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,734 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,654 VND/ NOK và bán ra 2,734 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,443 VND/ NZD và bán ra 16,813 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/ NZD và bán ra 16,813 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,794 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,744 VND/ SEK và bán ra 2,794 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,948 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,048 VND/ SGD và bán ra 17,598 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.5 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 760.8 VND/ THB và bán ra 784.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,917 VND/ USD và bán ra 23,164 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,964 VND/ USD và bán ra 23,164 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,320 VND/ AUD và bán ra 18,181 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,578 VND/ AUD và bán ra 18,181 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,650 VND/ CAD và bán ra 18,472 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,871 VND/ CAD và bán ra 18,472 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,443 VND/ CHF và bán ra 26,352 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,749 VND/ CHF và bán ra 26,352 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,636 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,636 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,466 VND/ EUR và bán ra 28,716 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,714 VND/ EUR và bán ra 28,716 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,992 VND/ GBP và bán ra 32,176 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,271 VND/ GBP và bán ra 32,176 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,845 VND/ HKD và bán ra 3,045 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.4 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 227.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,785 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,631 VND/ MYR và bán ra 5,785 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,031 VND/ SGD và bán ra 17,749 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,146 VND/ SGD và bán ra 17,749 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 737.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 749.0 VND/ THB và bán ra 800.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,929 VND/ USD và bán ra 23,154 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,949 VND/ USD và bán ra 23,154 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,615 VND/ AUD và bán ra 18,219 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,715 VND/ AUD và bán ra 18,119 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,918 VND/ CAD và bán ra 18,422 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,018 VND/ CAD và bán ra 18,222 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,762 VND/ CHF và bán ra 26,279 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,862 VND/ CHF và bán ra 26,129 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,493 VND/ CNY và bán ra 3,668 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,655 VND/ DKK và bán ra 3,931 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,756 VND/ EUR và bán ra 28,317 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,856 VND/ EUR và bán ra 28,167 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,466 VND/ GBP và bán ra 31,976 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,566 VND/ GBP và bán ra 31,776 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,882 VND/ HKD và bán ra 3,093 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.7 VND/ JPY và bán ra 226.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.2 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.36 VND/ KRW và bán ra 22.59 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,379 VND/ MYR và bán ra 5,852 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,640 VND/ NOK và bán ra 2,794 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,469 VND/ NZD và bán ra 16,875 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 475.0 VND/ PHP và bán ra 505.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,654 VND/ SEK và bán ra 2,910 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,190 VND/ SGD và bán ra 17,596 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,290 VND/ SGD và bán ra 17,496 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 835.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 744.0 VND/ THB và bán ra 830.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 804.0 VND/ TWD và bán ra 901.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,962 VND/ USD và bán ra 23,174 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,002 VND/ USD và bán ra 23,144 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,700 VND/ AUD và bán ra 18,100 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,750 VND/ AUD và bán ra 18,100 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,960 VND/ CAD và bán ra 18,390 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,030 VND/ CAD và bán ra 18,390 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,780 VND/ EUR và bán ra 28,290 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,860 VND/ EUR và bán ra 28,290 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,360 VND/ GBP và bán ra 31,940 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 31,940 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.1 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.4 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.70 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,910 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,520 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,250 VND/ SGD và bán ra 17,620 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,270 VND/ SGD và bán ra 17,730 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,160 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,980 VND/ USD và bán ra 23,260 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,640 VND/ AUD và bán ra 17,960 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,660 VND/ AUD và bán ra 17,950 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,930 VND/ CAD và bán ra 18,260 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,280 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,770 VND/ CHF và bán ra 26,130 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,660 VND/ EUR và bán ra 28,150 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,770 VND/ EUR và bán ra 28,140 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,340 VND/ GBP và bán ra 31,900 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,470 VND/ GBP và bán ra 31,890 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,960 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.4 VND/ JPY và bán ra 223.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/ NZD và bán ra 16,920 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,130 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,280 VND/ SGD và bán ra 17,520 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 780.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,990 VND/ USD và bán ra 23,150 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 21:14 ngày 27/01, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,449 VND/ AUD và bán ra 18,251 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,625 VND/ AUD và bán ra 18,251 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,734 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,913 VND/ CAD và bán ra 18,514 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,479 VND/ CHF và bán ra 26,412 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,736 VND/ CHF và bán ra 26,412 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/ CNY và bán ra 3,637 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,616 VND/ EUR và bán ra 28,758 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,755 VND/ EUR và bán ra 28,758 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,142 VND/ GBP và bán ra 32,197 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,298 VND/ GBP và bán ra 32,197 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,821 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,049 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.0 VND/ JPY và bán ra 226.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.16 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.280 VND/ LAK và bán ra 2.700 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/ NZD và bán ra 17,016 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,480 VND/ NZD và bán ra 17,016 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 391.1 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 282.5 VND/ RUB và bán ra 391.1 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,991 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,163 VND/ SGD và bán ra 17,765 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.0 VND/ THB và bán ra 791.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,970 VND/ USD và bán ra 23,170 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Giá vàng hôm nay 26/1 | vàng miếng sjc tiếp đà leo thang | fbnc

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Giá vàng hôm nay 27/1 | vàng miếng sjc ầm thầm tăng giá | fbnc

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 27/1: giảm mạnh trên thị trường tự do

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 20/1: giá usd chợ đen tăng 90 đồng kể từ đầu tuần

[định giá] tờ 500 tỷ của thầy huấn hoa hồng và cái kết | hùng bá - vua tiền tệ

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/1/2021 | giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

đầu tư ngoại tệ-tỷ giá hối đoái

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Giá vàng hôm nay 25/1 | vàng ghi nhận tuần tăng lớn nhất | fbnc

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

[bts film] •tập 13• tứ tỷ giá lâm

Trải nghiệm xe toyota fj cruiser 2020 giá 3,8 tỷ, giá bằng land rover defender 2020 3,7 tỷ?

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá tăng ảnh hưởng tới chứng khoán

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tệ ngày 25/9: ngân hàng đồng loạt tăng giá usd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Thêm bệnh viện mua thiết bị y tế giá 39 tỷ, giá hải quan chỉ 10 tỷ | vtc14

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 8/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/11: yên nhật tiếp tục tăng giá, đô la úc giảm

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/10/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/12/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 04/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay mới nhất ngày 23 tháng 12 năm 2019 | tỷ giá đô la mỹ vietcombank, sacombank

Tài chính quốc tế - bài tập tỷ giá chéo

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3/9/2020 | tỷ giá đô la mỹ, tỷ giá bảng anh, euro, yện

Dự báo tỷ giá usd/vnđ năm 2019

[bts film] •tập 2• tứ tỷ giá lâm

Lấy tỷ giá từ vietcombank vào google sheets

Tỷ giá vnd/usd tiếp tục tăng mạnh

Lấy tỷ giá ngoại tệ từ vietcombank vào excel bằng power query

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/8: vietcombank tăng giá bảng anh, yen nhật, đô la úc, usd, euro

Kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Tỷ giá ngoại tệ ngày 11/9: usd, vietcombank tăng giá đô la úc, giảm giá nhân dân tệ

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/9: usd đi ngang, euro tuột dốc không phanh


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Anz trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!