Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Anz / 2023 # Top 21 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Usd Anz / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Anz / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Anz / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:44, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 24,800 310 24,520
EUR Euro 24,814 26,212 1,398 25,065
AUD Đô La Úc 16,043 16,733 690 16,205
CAD Đô La Canada 17,672 18,432 760 17,851
CHF France Thụy Sỹ 25,182 26,265 1,083 25,437
CNY Nhân Dân Tệ 3,374 3,519 145 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,492 3,362
GBP Bảng Anh 28,731 29,966 1,235 29,021
HKD Đô La Hồng Kông 3,074 3,206 132 3,105
INR Rupee Ấn Độ 0 313 301
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,050 79,821
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,433
NOK Krone Na Uy 0 2,518 2,414
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 427 385
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,800 6,536
SEK Krona Thụy Điển 0 2,380 2,282
SGD Đô La Singapore 17,470 18,221 751 17,647
THB Bạt Thái Lan 616 711 95 684

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,510 24,790 280 24,510
USD Đô La Mỹ 24,461 0 0
USD Đô La Mỹ 24,280 0 0
EUR Euro 25,046 26,194 1,148 25,114
AUD Đô La Úc 16,173 16,801 628 16,271
CAD Đô La Canada 17,785 18,443 658 17,892
CHF France Thụy Sỹ 25,337 26,257 920 25,490
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,506 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,486 3,378
GBP Bảng Anh 28,852 30,077 1,225 29,026
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,202 108 3,116
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,157 5,662 505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,429
NZD Đô La New Zealand 15,078 15,522 444 15,169
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 365
SEK Krona Thụy Điển 0 2,371 2,297
SGD Đô La Singapore 17,605 18,220 615 17,712
THB Bạt Thái Lan 661 728 67 667
TWD Đô La Đài Loan 723 820 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,820 280 24,540
EUR Euro 25,131 26,221 1,090 25,152
AUD Đô La Úc 16,167 16,825 658 16,232
CAD Đô La Canada 17,913 18,391 478 17,985
CHF France Thụy Sỹ 25,463 26,245 782 25,565
GBP Bảng Anh 29,061 30,268 1,207 29,236
HKD Đô La Hồng Kông 3,103 3,209 106 3,115
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,594 15,087
SGD Đô La Singapore 17,705 18,174 469 17,776
THB Bạt Thái Lan 676 718 42 679

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,487 24,790 303 24,495
USD Đô La Mỹ 24,438 0 0
USD Đô La Mỹ 24,383 0 0
EUR Euro 24,879 26,221 1,342 25,182
AUD Đô La Úc 15,998 16,896 898 16,264
CAD Đô La Canada 17,630 18,528 898 17,903
CHF France Thụy Sỹ 25,246 26,248 1,002 25,600
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,696 30,011 1,315 29,064
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,229 3,025
JPY Yên Nhật 171 183 12 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,438 18,341 903 17,711
THB Bạt Thái Lan 615 731 116 678

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,475 24,795 320 24,515
USD Đô La Mỹ 24,455 0 0
EUR Euro 25,114 26,249 1,135 25,139
EUR Euro 25,109 0 0
AUD Đô La Úc 16,317 16,967 650 16,417
CAD Đô La Canada 17,956 18,606 650 18,056
CHF France Thụy Sỹ 25,460 26,365 905 25,565
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,512 3,382
GBP Bảng Anh 29,211 30,221 1,010 29,261
HKD Đô La Hồng Kông 3,083 3,233 150 3,098
JPY Yên Nhật 174 183 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,522 2,442
NZD Đô La New Zealand 15,157 15,527 370 15,240
SEK Krona Thụy Điển 0 2,395 2,285
SGD Đô La Singapore 17,566 18,266 700 17,666
THB Bạt Thái Lan 646 714 68 690

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,760 260 24,520
USD Đô La Mỹ 24,400 24,760 360 24,520
USD Đô La Mỹ 23,830 24,760 930 24,520
EUR Euro 25,225 25,828 603 25,301
AUD Đô La Úc 16,335 16,742 407 16,384
CAD Đô La Canada 17,964 18,393 429 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,593 26,205 612 25,670
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,414
GBP Bảng Anh 29,176 29,873 697 29,264
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,191 691 3,126
JPY Yên Nhật 175 179 4 176
NZD Đô La New Zealand 15,154 15,562 408 15,230
SGD Đô La Singapore 17,780 18,204 424 17,833
THB Bạt Thái Lan 672 716 44 689

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,495 24,760 265 24,600
EUR Euro 25,154 26,064 910 25,599
AUD Đô La Úc 16,272 17,030 758 16,530
CAD Đô La Canada 17,808 18,667 859 18,324
CHF France Thụy Sỹ 25,667 26,425 758 26,028
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,446
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,338
GBP Bảng Anh 29,266 30,030 764 29,706
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,175
JPY Yên Nhật 175 183 8 179
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,692
NOK Krone Na Uy 0 0 2,384
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,426
PHP Peso Philippine 0 0 426
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,216
SGD Đô La Singapore 17,717 18,424 707 17,953
THB Bạt Thái Lan 0 0 693
TWD Đô La Đài Loan 0 0 791

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,770 270 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
USD Đô La Mỹ 24,420 24,770 350 24,520
EUR Euro 25,195 25,825 630 25,268
AUD Đô La Úc 16,273 16,843 570 16,310
CAD Đô La Canada 17,927 18,430 503 17,999
CHF France Thụy Sỹ 25,575 26,240 665 25,641
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,582 3,357
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,552 3,386
GBP Bảng Anh 29,202 29,836 634 29,276
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,118
JPY Yên Nhật 175 179 4 176
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,640 15,117
SEK Krona Thụy Điển 0 2,416 2,312
SGD Đô La Singapore 17,734 18,259 525 17,792
THB Bạt Thái Lan 683 715 32 685

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,845 245 24,620
EUR Euro 25,181 25,908 727 25,347
AUD Đô La Úc 16,280 16,824 544 16,387
CAD Đô La Canada 17,938 18,475 537 18,053
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,704
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,396
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,392
GBP Bảng Anh 29,152 29,975 823 29,348
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,436
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,212
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,303
SGD Đô La Singapore 17,721 18,261 540 17,825

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,270 25,940 670 25,270
AUD Đô La Úc 16,196 16,776 580 16,296
CAD Đô La Canada 17,787 18,525 738 17,887
CHF France Thụy Sỹ 25,585 26,285 700 25,685
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,497 3,421
GBP Bảng Anh 29,212 29,982 770 29,312
HKD Đô La Hồng Kông 3,109 3,209 100 3,139
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,631 18,251 620 17,731
THB Bạt Thái Lan 662 729 67 684
24,610 24,848 238 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,848 268 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,154 26,380 1,226 25,254
AUD Đô La Úc 0 17,113 16,303
CAD Đô La Canada 0 0 17,972
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,642
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,305
GBP Bảng Anh 0 0 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,079
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,087
SGD Đô La Singapore 0 0 17,739

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:44 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,780 280 24,520
EUR Euro 24,999 26,586 1,587 25,252
AUD Đô La Úc 16,103 17,048 945 16,265
CAD Đô La Canada 17,944 18,847 903 18,115
CHF France Thụy Sỹ 25,467 26,640 1,173 25,724
GBP Bảng Anh 28,943 30,314 1,371 29,235
HKD Đô La Hồng Kông 3,085 3,226 141 3,116
JPY Yên Nhật 174 185 11 176
SGD Đô La Singapore 17,546 18,433 887 17,724
THB Bạt Thái Lan 609 713 104 677

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,572 24,850 278 24,574
EUR Euro 25,313 25,989 676 25,152
AUD Đô La Úc 16,391 16,965 574 16,391
CAD Đô La Canada 18,177 18,748 571 18,187
CHF France Thụy Sỹ 25,817 26,352 535 25,819
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,256
GBP Bảng Anh 29,445 30,123 678 29,299
HKD Đô La Hồng Kông 3,133 3,198 65 3,099
JPY Yên Nhật 177 183 6 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,948 5,884 936 4,958
NOK Krone Na Uy 0 0 2,407
NZD Đô La New Zealand 15,210 15,730 520 15,210
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,251
SGD Đô La Singapore 17,696 18,326 630 17,681
THB Bạt Thái Lan 662 722 60 680
TWD Đô La Đài Loan 713 886 173 716

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,210 24,480 270 24,240
USD Đô La Mỹ 24,140 0 0
USD Đô La Mỹ 24,060 0 0
EUR Euro 24,942 25,481 539 25,042
AUD Đô La Úc 16,104 16,559 455 16,224
CAD Đô La Canada 17,739 18,169 430 17,839
CHF France Thụy Sỹ 0 25,867 25,444
GBP Bảng Anh 0 29,511 29,055
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,150 3,096
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,367 15,044
SGD Đô La Singapore 17,508 17,976 468 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 709 672

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,848 368 24,500
USD Đô La Mỹ 24,460 24,848 388 24,500
EUR Euro 24,932 26,188 1,256 25,032
AUD Đô La Úc 16,038 16,913 875 16,103
CAD Đô La Canada 17,695 18,603 908 17,820
CHF France Thụy Sỹ 0 27,375 25,549
GBP Bảng Anh 28,906 30,044 1,138 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,265 3,017
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,715 14,924
SGD Đô La Singapore 0 18,295 17,616

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,490 24,780 290 24,510
USD Đô La Mỹ 24,480 24,780 300 24,510
USD Đô La Mỹ 24,470 24,780 310 24,510
EUR Euro 25,047 25,882 835 25,157
AUD Đô La Úc 16,138 16,753 615 16,238
CAD Đô La Canada 17,794 18,424 630 17,894
CHF France Thụy Sỹ 25,461 26,136 675 25,591
GBP Bảng Anh 29,123 29,849 726 29,243
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,466 18,216 750 17,687
THB Bạt Thái Lan 609 711 102 679

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,525 24,765 240 24,555
USD Đô La Mỹ 24,455 24,765 310 24,555
USD Đô La Mỹ 24,375 24,765 390 24,555
EUR Euro 25,177 25,725 548 25,327
AUD Đô La Úc 16,250 16,684 434 16,370
CAD Đô La Canada 17,879 18,339 460 18,009
CHF France Thụy Sỹ 25,496 26,077 581 25,676
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,286 3,498 212 3,366
GBP Bảng Anh 29,107 29,763 656 29,327
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,224 200 3,094
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,684 18,162 478 17,824

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,835 195 24,650
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,134 25,790 656 25,407
AUD Đô La Úc 16,267 17,129 862 16,451
CAD Đô La Canada 0 18,681 17,816
CHF France Thụy Sỹ 0 26,772 25,214
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,735 3,442
GBP Bảng Anh 29,101 29,897 796 29,414
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,232 3,106
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,687 18,153 466 17,885
THB Bạt Thái Lan 0 721 694
TWD Đô La Đài Loan 0 826 795

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:20 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,485 24,840 355 24,650
EUR Euro 24,809 25,992 1,183 25,060
AUD Đô La Úc 16,038 16,785 747 16,200
CAD Đô La Canada 17,667 18,488 821 17,845
CHF France Thụy Sỹ 25,177 26,356 1,179 25,432
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,409
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,358
GBP Bảng Anh 28,726 30,051 1,325 29,016
HKD Đô La Hồng Kông 3,071 3,209 138 3,102
JPY Yên Nhật 172 184 12 174
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,428
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,115
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,276
SGD Đô La Singapore 17,465 18,309 844 17,642
THB Bạt Thái Lan 613 716 103 676

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:35 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,848 248 24,630
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,144 25,805 661 25,397
AUD Đô La Úc 0 0 16,438
CAD Đô La Canada 0 0 18,099
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,762
GBP Bảng Anh 0 0 29,407
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,875
THB Bạt Thái Lan 0 0 641

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,360 24,810 450 24,518
EUR Euro 24,875 26,336 1,461 25,066
AUD Đô La Úc 16,040 16,980 940 16,206
CAD Đô La Canada 17,738 18,615 877 17,851
CHF France Thụy Sỹ 0 26,748 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,562 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,533 0
GBP Bảng Anh 28,788 30,210 1,422 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,258 0
INR Rupee Ấn Độ 0 312 0
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,542 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,719 0
NOK Krone Na Uy 0 2,540 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,816 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 312 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,772 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,402 0
SGD Đô La Singapore 17,546 18,421 875 17,647
THB Bạt Thái Lan 0 718 0
TWD Đô La Đài Loan 0 826 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:44 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,624 24,846 222 24,624
EUR Euro 25,065 26,037 972 25,117
AUD Đô La Úc 16,123 16,834 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,759 18,506 747 17,923
CHF France Thụy Sỹ 25,526 26,355 829 25,526
GBP Bảng Anh 28,869 30,083 1,214 29,136
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,218 130 3,117
JPY Yên Nhật 174 182 8 175
NZD Đô La New Zealand 15,102 15,592 490 15,102
SGD Đô La Singapore 17,546 18,284 738 17,708
THB Bạt Thái Lan 674 723 49 674

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,495 24,770 275 24,500
EUR Euro 25,046 26,194 1,148 25,114
AUD Đô La Úc 16,173 16,801 628 16,271
CAD Đô La Canada 17,785 18,443 658 17,892
CHF France Thụy Sỹ 25,337 26,257 920 25,490
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,486 3,378
GBP Bảng Anh 28,852 30,077 1,225 29,026
HKD Đô La Hồng Kông 3,094 3,202 108 3,116
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,507 2,429
RUB Ruble Liên Bang Nga 324 430 106 379
SEK Krona Thụy Điển 0 2,371 2,297
SGD Đô La Singapore 17,605 18,220 615 17,712
THB Bạt Thái Lan 0 728 667

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,800 260 24,550
USD Đô La Mỹ 24,538 0 0
USD Đô La Mỹ 24,536 0 0
EUR Euro 0 25,761 25,297
AUD Đô La Úc 0 16,704 16,334
CAD Đô La Canada 0 18,524 17,983
GBP Bảng Anh 0 29,805 29,296
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,165 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,845 345 24,540
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,235 25,873 638 25,337
AUD Đô La Úc 16,280 16,800 520 16,386
CAD Đô La Canada 17,931 18,421 490 18,039
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,655
GBP Bảng Anh 0 0 29,289
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,236
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,725 18,219 494 17,841
THB Bạt Thái Lan 0 0 688
TWD Đô La Đài Loan 0 0 818

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:21 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,845 265 24,630
EUR Euro 0 25,787 25,381
AUD Đô La Úc 0 16,683 16,412
CAD Đô La Canada 0 18,352 18,070
CHF France Thụy Sỹ 0 26,158 25,746
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,519 3,381
GBP Bảng Anh 0 29,851 29,380
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,205 3,131
JPY Yên Nhật 0 180 177
NOK Krone Na Uy 0 2,555 2,431
SGD Đô La Singapore 0 18,142 17,864
THB Bạt Thái Lan 0 708 683

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,848 298 24,575
USD Đô La Mỹ 24,530 0 0
USD Đô La Mỹ 24,530 0 0
EUR Euro 25,037 26,461 1,424 25,177
AUD Đô La Úc 16,255 17,156 901 16,355
CAD Đô La Canada 17,871 18,736 865 17,971
CHF France Thụy Sỹ 25,551 26,634 1,083 25,651
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,443
GBP Bảng Anh 29,090 30,346 1,256 29,190
HKD Đô La Hồng Kông 3,090 3,241 151 3,100
JPY Yên Nhật 173 184 11 174
KHR Riel Campuchia 0 24,765 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,045 15,849 804 15,145
SEK Krona Thụy Điển 0 2,439 0
SGD Đô La Singapore 17,698 18,555 857 17,798
THB Bạt Thái Lan 674 736 62 684

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:21 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,500 24,800 300 24,520
EUR Euro 24,888 25,943 1,055 25,061
AUD Đô La Úc 16,050 16,942 892 16,162
CAD Đô La Canada 17,667 18,490 823 17,834
CHF France Thụy Sỹ 25,263 26,210 947 25,480
GBP Bảng Anh 28,905 29,911 1,006 29,129
JPY Yên Nhật 173 181 8 175
SGD Đô La Singapore 17,593 18,279 686 17,628

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:21 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,840 300 24,560
EUR Euro 25,154 26,041 887 25,255
AUD Đô La Úc 16,179 16,907 728 16,326
CAD Đô La Canada 17,837 18,542 705 17,981
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,435
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,370
GBP Bảng Anh 28,947 29,948 1,001 29,210
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,088
JPY Yên Nhật 174 180 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,355
SGD Đô La Singapore 17,538 18,407 869 17,697

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,840 240 24,600
USD Đô La Mỹ 24,570 24,840 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,530 24,840 310 24,600
EUR Euro 25,130 26,130 1,000 25,210
AUD Đô La Úc 16,290 17,090 800 16,380
CAD Đô La Canada 17,900 18,750 850 18,000
GBP Bảng Anh 29,070 30,090 1,020 29,190
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,100
SGD Đô La Singapore 17,740 18,680 940 17,810

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,620
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,620
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,620
EUR Euro 25,301 0 25,403
AUD Đô La Úc 16,296 0 16,402
CAD Đô La Canada 0 0 18,068
GBP Bảng Anh 0 0 29,428
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,735 0 17,851

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
USD Đô La Mỹ 24,470 0 0
EUR Euro 25,070 25,793 723 25,208
AUD Đô La Úc 16,079 16,773 694 16,224
GBP Bảng Anh 28,964 29,816 852 29,217
JPY Yên Nhật 174 179 5 176
MYR Renggit Malaysia 0 5,559 5,467
SGD Đô La Singapore 17,643 18,108 465 17,786

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
USD Đô La Mỹ 24,472 24,848 376 24,522
EUR Euro 25,261 26,773 1,512 25,411
AUD Đô La Úc 16,282 17,693 1,411 16,432
CAD Đô La Canada 17,807 19,420 1,613 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,317
GBP Bảng Anh 29,175 30,094 919 29,325
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,718 18,326 608 17,868
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:21 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,585 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
USD Đô La Mỹ 24,565 0 24,605
EUR Euro 24,932 0 25,199
AUD Đô La Úc 0 0 16,233
CAD Đô La Canada 0 0 17,907
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,509
GBP Bảng Anh 0 0 29,180
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,727
THB Bạt Thái Lan 0 0 683

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:57 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,752 24,848 96 24,752
USD Đô La Mỹ 24,732 24,848 116 24,752
USD Đô La Mỹ 24,662 24,848 186 24,752
EUR Euro 25,060 26,200 1,140 25,240
AUD Đô La Úc 16,231 16,931 700 16,331
CAD Đô La Canada 17,825 18,575 750 17,975
CHF France Thụy Sỹ 25,435 26,195 760 25,585
GBP Bảng Anh 29,007 30,287 1,280 29,257
HKD Đô La Hồng Kông 2,674 3,344 670 2,974
JPY Yên Nhật 173 182 9 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,671 18,381 710 17,771
THB Bạt Thái Lan 644 731 87 664

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 07:44 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:45 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 07:45 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:45 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,480 24,800 320 24,500
EUR Euro 24,756 26,059 1,303 25,012
AUD Đô La Úc 16,009 16,852 843 16,174
CAD Đô La Canada 17,607 18,533 926 17,789
CHF France Thụy Sỹ 25,101 26,421 1,320 25,359
GBP Bảng Anh 28,655 30,161 1,506 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 3,061 3,221 160 3,093
JPY Yên Nhật 172 182 10 174
NZD Đô La New Zealand 14,831 15,771 940 14,931
SGD Đô La Singapore 17,427 18,343 916 17,607
THB Bạt Thái Lan 662 715 53 680

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 07:45 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:45 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,810 270 24,540
EUR Euro 25,200 25,780 580 25,310
AUD Đô La Úc 16,320 16,730 410 16,420
CAD Đô La Canada 17,930 18,380 450 18,040
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,650
GBP Bảng Anh 29,120 29,800 680 29,250
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,230
SGD Đô La Singapore 17,680 18,150 470 17,830
THB Bạt Thái Lan 630 720 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 07:45 ngày 01/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 01/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,460 24,800 340 24,510
EUR Euro 25,169 25,789 620 25,364
AUD Đô La Úc 16,216 16,823 607 16,401
CAD Đô La Canada 17,818 18,400 582 18,018
CHF France Thụy Sỹ 25,285 26,301 1,016 25,555
GBP Bảng Anh 28,843 30,018 1,175 29,168
HKD Đô La Hồng Kông 3,080 3,243 163 3,080
JPY Yên Nhật 173 180 7 176
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,659 18,197 538 17,829

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 30/11 duy trì trạng thái tăng - giảm trái chiều trên thị trường ngân hàng. Ở chiều mua vào đang có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá so với hôm qua. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá đồng yen Nhật.

Ngân hàng Agribank đang có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay là 175,78 VND/JPY. Trong khi đó Eximbank lại có giá bán ra thấp nhất trong các ngân hàng là 180,18 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) theo khảo sát ở hai chiều giao dịch cùng có 2 ngân hàng điều chỉnh giảm nhẹ và 6 ngân hàng tiếp tục tăng giá.

Vietinbank tiếp tục có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.287 VND/AUD. Mặt khác ngân hàng Eximbank có giá bán ra AUD thấp nhất ghi nhận ở mức 16.708 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) hôm nay ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 6 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi. Trong khi ở chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay ở mức 29.242 VND/GBP. Trong khi đó ở chiều bán ra Eximbank đang có giá thấp nhất là 29.928 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng điều chỉnh tăng giá so với sáng qua. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra cũng đồng loạt tăng giá tại 5 ngân hàng và có 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán như cũ.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay là 16,89 VND/KRW. Còn tại Techcombank vẫn có giá bán ra thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, quay đầu tăng mạnh trở lại. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.387,03 VND/CNY. Techcombank duy trì giá bán nhân dân tệ thấp trong các ngân hàng ở mức 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 24.570 - 24.840 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.925,74 - 26.308,51 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.552,68 - 18.292,14 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.751,61 - 18.499,45 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 615,70 - 710,05 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (30/11) tiếp tục giảm ở hầu hết ngoại tệ. Cụ thể, tỷ giá của 9 ngoại tệ giảm và 3 ngoại tệ tăng ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận sáng nay (30/11), tỷ giá euro quay đầu giảm mạnh 102 đồng ở hai chiều mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 25.180 VND/EUR, 25.205 VND/EUR và 26.315 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh tiếp tục giảm 111 đồng ở hai chiều giao dịch. Hiện, tỷ giá mua vào tiền mặt là 29.231 VND/GBP, tỷ giá mua vào chuyển khoản là 29.281 VND/GBP và tỷ giá bán ra là 30.241 VND/GBP.

Tỷ giá đô la HongKong ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt là 3.091 VND/HKD, 3.106 VND/HKD và 3.241 VND/HKD, cùng giảm 7 đồng so với phiên giao dịch hôm qua.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá yen Nhật giảm 0,4 đồng ở tất cả chiều giao dịch. Sau điều chỉnh, tỷ giá ở chiều mua vào tiền mặt, chiều mua vào chuyển khoản có cùng mức 175,08 VND/JPY và chiều bán ra ở mức 183,63 VND/JPY.

Tỷ giá USD giảm ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt và mua vào chuyển khoản cùng giảm 57 đồng lần lượt về mức 24.533 VND/USD, 24.553 VND/USD, tỷ giá bán ra giảm 17 đồng về mức 24.833 VND/USD.

Ngược lại, tỷ giá won Hàn Quốc tăng 0,06 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt lên mức 16,89 VND/KRW, 17,69 VND/KRW và 20,49 VND/KRW.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.495 - 26.400 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.287 - 16.937 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.959 - 18.609 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.145 - 15.515 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.550 - 18.250 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 646,35 - 714,35 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV

Vào lúc 9h30 sáng nay, tỷ giá BIDV ghi nhận tăng trở lại với nhiều đồng ngoại tệ. Riêng đồng USD, đồng Franc Thụy Sĩ và đồng đô la Canada giảm, cụ thể:

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng BIDV:

Khảo sát tại ngân hàng BIDV vào lúc 9h30 cho thấy, tỷ giá USD ghi nhận chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản ở cùng mức 24.608 VND/USD và chiều bán ra là 24.848 VND/USD sau khi cùng giảm 2 đồng.

Trong khi đó, tỷ giá bảng Anh trong sáng nay, chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản tăng 19 đồng lần lượt lên mức 29.001 VND/GBP và 29.176 VND/GBP, chiều bán ra cũng tăng 28 đồng lên 30.185 VND/GBP.

Sau khi tăng 0,70 đồng, 0,71 đồng và 0,72 đồng, tỷ giá yen Nhật ghi nhận cho chiều mua tiền mặt là 174,55 VND/JPY, mua chuyển khoản là 175,61 VND/JPY và chiều bán ra là 183,09 VND/JPY. 

Ngân hàng BIDV giữ nguyên tỷ giá euro cho chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản ở mức 25.117 VND/EUR và 25.185 VND/EUR. Tỷ giá bán ra của đồng euro sau khi tăng 1 đồng là 26.225 VND/EUR. 

Cùng thời điểm khảo sát, ngân hàng BIDV hiện đang giao dịch đồng đô la Hong Kong với tỷ giá mua tiền mặt là 3.103 VND/HKD, mua chuyển khoản là 3.125 VND/HKD và chiều bán ra là 3.206 VND/HKD, không đổi so với ngày hôm qua.

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác:

Cùng lúc đó, các đồng ngoại tệ khác được ngân hàng BIDV giao dịch với tỷ giá như sau:

Tỷ giá đồng Franc Thụy Sĩ ở chiều mua là 25.419 VND/CHF và chiều bán ra là 26.307 VND/CHF.

Tỷ giá đồng baht Thái Lan ở chiều mua là 660,04 VND/THB và chiều bán ra là 726,15 VND/THB.

Tỷ giá đồng đô la Úc ở chiều mua là 16.192 VND/AUD và chiều bán ra là 16.793 VND/AUD.

Tỷ giá đồng đô la Canada ở chiều mua là 17.833 VND/CAD và chiều bán ra là 18.463 VND/CAD.

Tỷ giá đồng đô la Singapore ở chiều mua là 17.637 VND/SGD và chiều bán ra là 18.232 VND/SGD.

Tỷ giá đồng đô la New Zealand ở chiều mua là 15.097 VND/NZD và chiều bán ra là 15.515 VND/NZD.

Tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua là 16,73 VND/KRW và chiều bán ra là 19,54 VND/KRW.

Tỷ giá đồng đô la Đài Loan ở chiều mua là 723,22 VND/TWD và chiều bán ra là 819,89 VND/TWD.

Tỷ giá đồng ringgit Malaysia ở chiều mua là 5.138,74 VND/MYR và chiều bán ra là 5.628,21 VND/MYR.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng BIDV được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Thanh Hạ)

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước. Tỷ giá đồng TWD và MYR chỉ áp dụng cho giao dịch mua bán tiền mặt.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,230 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,624 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,250 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,680 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,655 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,445 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,706 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,730 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,750 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,346 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,346 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,756 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,313 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,599 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,820 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,701 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,773 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,461 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,998 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,391 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,530 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,596 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,693 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,156 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,607 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,789 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,177 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,324 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,789 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,340 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,420 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,798 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,427 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,780 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,953 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,478 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,025 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,680 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,555 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 179 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 179 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,831 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,210 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,426 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,924 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,488 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,849 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,849 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,133 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,236 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,344 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,334 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,214 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,817 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,028 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,214 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,095 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,375 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,634 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 609 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 683 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 694 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 641 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 696 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 736 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 736 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,374 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,446 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,459 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,735 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,621 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 324 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 324 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 385 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 365 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 713 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 723 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 818 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 818 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 886 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 888 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Anz / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!