Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Vàng Exim / 2023 # Top 21 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Vàng Exim / 2023 # Top 21 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Vàng Exim / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Vàng Exim / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 12:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:44 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,940 24,250 310 23,970
EUR Euro 24,646 26,036 1,390 24,895
AUD Đô La Úc 15,755 16,433 678 15,914
CAD Đô La Canada 17,269 18,012 743 17,443
CHF France Thụy Sỹ 24,910 25,982 1,072 25,162
CNY Nhân Dân Tệ 3,385 3,531 146 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,468 3,339
GBP Bảng Anh 28,621 29,853 1,232 28,910
HKD Đô La Hồng Kông 3,019 3,149 130 3,050
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,322 78,157
MYR Renggit Malaysia 0 5,565 5,443
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,376
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 426 385
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,645 6,386
SEK Krona Thụy Điển 0 2,367 2,270
SGD Đô La Singapore 17,317 18,062 745 17,492
THB Bạt Thái Lan 607 701 94 675

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,960 24,240 280 23,960
USD Đô La Mỹ 23,912 0 0
USD Đô La Mỹ 23,735 0 0
EUR Euro 24,865 26,003 1,138 24,932
AUD Đô La Úc 15,841 16,458 617 15,937
CAD Đô La Canada 17,374 18,018 644 17,479
CHF France Thụy Sỹ 25,065 25,991 926 25,217
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,517 3,405
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,461 3,353
GBP Bảng Anh 28,809 30,041 1,232 28,983
HKD Đô La Hồng Kông 3,038 3,145 107 3,059
JPY Yên Nhật 172 181 9 174
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,152 5,654 502 0
NOK Krone Na Uy 0 2,471 2,392
NZD Đô La New Zealand 15,028 15,475 447 15,119
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 469 354
SEK Krona Thụy Điển 0 2,359 2,284
SGD Đô La Singapore 17,418 18,036 618 17,524
THB Bạt Thái Lan 652 718 66 658
TWD Đô La Đài Loan 714 811 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,140 310 23,860
EUR Euro 24,800 26,905 2,105 25,850
AUD Đô La Úc 15,759 16,418 659 15,822
CAD Đô La Canada 17,396 17,880 484 17,466
CHF France Thụy Sỹ 25,031 25,835 804 25,132
GBP Bảng Anh 28,787 29,663 876 28,961
HKD Đô La Hồng Kông 3,029 3,137 108 3,041
JPY Yên Nhật 173 180 7 173
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,469 14,955
SGD Đô La Singapore 17,429 17,915 486 17,499
THB Bạt Thái Lan 663 705 42 666

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,868 24,170 302 23,875
USD Đô La Mỹ 23,820 0 0
USD Đô La Mỹ 23,769 0 0
EUR Euro 24,582 25,930 1,348 24,884
AUD Đô La Úc 15,624 16,523 899 15,889
CAD Đô La Canada 17,147 18,046 899 17,419
CHF France Thụy Sỹ 24,853 25,854 1,001 25,206
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,517 29,827 1,310 28,885
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,162 2,958
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,180 18,085 905 17,451
THB Bạt Thái Lan 602 718 116 664

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,853 24,153 300 23,873
USD Đô La Mỹ 23,833 0 0
EUR Euro 24,796 25,931 1,135 24,821
EUR Euro 24,791 0 0
AUD Đô La Úc 15,903 16,553 650 16,003
CAD Đô La Canada 17,424 18,074 650 17,524
CHF France Thụy Sỹ 25,022 25,927 905 25,127
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,510 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,469 3,339
GBP Bảng Anh 28,908 29,918 1,010 28,958
HKD Đô La Hồng Kông 3,014 3,164 150 3,029
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,458 2,378
NZD Đô La New Zealand 14,995 15,365 370 15,078
SEK Krona Thụy Điển 0 2,368 2,258
SGD Đô La Singapore 17,262 17,962 700 17,362
THB Bạt Thái Lan 633 701 68 677

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:30 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,150 270 23,900
USD Đô La Mỹ 23,780 24,150 370 23,900
USD Đô La Mỹ 23,222 24,150 928 23,900
EUR Euro 24,882 25,497 615 24,957
AUD Đô La Úc 15,909 16,318 409 15,957
CAD Đô La Canada 17,451 17,881 430 17,503
CHF France Thụy Sỹ 25,157 25,778 621 25,232
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,467 3,350
GBP Bảng Anh 28,911 29,625 714 28,998
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,125 625 3,059
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
NZD Đô La New Zealand 14,994 15,411 417 15,069
SGD Đô La Singapore 17,489 17,921 432 17,541
THB Bạt Thái Lan 660 702 42 676

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,885 24,435 550 23,900
EUR Euro 24,805 25,725 920 24,905
AUD Đô La Úc 15,852 16,611 759 15,952
CAD Đô La Canada 17,288 18,146 858 17,488
CHF France Thụy Sỹ 25,185 25,957 772 25,285
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,370
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,956 29,723 767 29,006
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,996
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,332
NOK Krone Na Uy 0 0 2,397
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,003
PHP Peso Philippine 0 0 420
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 17,412 18,130 718 17,512
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
TWD Đô La Đài Loan 0 0 780

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,160 300 23,880
USD Đô La Mỹ 23,780 24,160 380 23,880
USD Đô La Mỹ 23,780 24,160 380 23,880
EUR Euro 24,821 25,532 711 24,893
AUD Đô La Úc 15,850 16,471 621 15,886
CAD Đô La Canada 17,384 17,941 557 17,454
CHF France Thụy Sỹ 25,102 25,860 758 25,168
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,578 3,320
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,518 3,334
GBP Bảng Anh 28,912 29,639 727 28,984
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,139 3,043
JPY Yên Nhật 173 178 5 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,518 14,956
SEK Krona Thụy Điển 0 2,396 2,277
SGD Đô La Singapore 17,407 18,003 596 17,464
THB Bạt Thái Lan 669 704 35 671

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,200 400 23,840
EUR Euro 24,710 25,504 794 24,875
AUD Đô La Úc 15,775 16,351 576 15,879
CAD Đô La Canada 17,313 17,906 593 17,425
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,123
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,374
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,327
GBP Bảng Anh 28,703 29,612 909 28,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,047
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,368
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,982
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 17,343 17,956 613 17,446

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,873 25,543 670 24,873
AUD Đô La Úc 15,776 16,356 580 15,876
CAD Đô La Canada 17,224 17,962 738 17,324
CHF France Thụy Sỹ 25,097 25,797 700 25,197
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,481 3,405
GBP Bảng Anh 28,877 29,647 770 28,977
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,125 100 3,055
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,324 17,944 620 17,424
THB Bạt Thái Lan 649 716 67 671
23,840 24,190 350 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:45 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,400 590 23,830
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
USD Đô La Mỹ 23,810 0 0
EUR Euro 24,763 26,062 1,299 24,863
AUD Đô La Úc 0 16,704 15,850
CAD Đô La Canada 0 0 17,400
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,142
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,292
GBP Bảng Anh 0 0 28,979
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 171 183 12 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,916
SGD Đô La Singapore 0 0 17,415

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:19 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,910 24,290 380 23,930
EUR Euro 24,580 26,145 1,565 24,828
AUD Đô La Úc 15,802 16,728 926 15,952
CAD Đô La Canada 17,327 18,217 890 17,502
CHF France Thụy Sỹ 24,934 26,086 1,152 25,186
GBP Bảng Anh 28,600 29,958 1,358 28,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,997 3,135 138 3,027
JPY Yên Nhật 172 183 11 174
SGD Đô La Singapore 17,293 18,169 876 17,467
THB Bạt Thái Lan 604 707 103 671

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:30 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,924 24,256 332 23,930
EUR Euro 25,073 25,770 697 24,917
AUD Đô La Úc 16,104 16,693 589 16,108
CAD Đô La Canada 17,614 18,198 584 17,631
CHF France Thụy Sỹ 25,472 26,026 554 25,477
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,337
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 29,292 29,993 701 29,148
HKD Đô La Hồng Kông 3,059 3,127 68 3,027
JPY Yên Nhật 177 184 7 177
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,953 5,894 941 4,962
NOK Krone Na Uy 0 0 2,389
NZD Đô La New Zealand 15,244 15,779 535 15,243
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,490 18,129 639 17,479
THB Bạt Thái Lan 662 716 54 680
TWD Đô La Đài Loan 704 876 172 706

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,930 24,200 270 23,960
USD Đô La Mỹ 23,860 0 0
USD Đô La Mỹ 23,780 0 0
EUR Euro 24,963 25,505 542 25,063
AUD Đô La Úc 15,868 16,322 454 15,988
CAD Đô La Canada 17,454 17,884 430 17,554
CHF France Thụy Sỹ 0 25,747 25,324
GBP Bảng Anh 0 29,610 29,150
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,072
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,425 15,099
SGD Đô La Singapore 17,453 17,923 470 17,593
THB Bạt Thái Lan 0 705 669

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,880 24,300 420 23,900
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,900
EUR Euro 24,743 25,928 1,185 24,842
AUD Đô La Úc 15,799 16,545 746 15,862
CAD Đô La Canada 17,299 18,089 790 17,421
CHF France Thụy Sỹ 0 26,110 25,106
GBP Bảng Anh 28,761 29,998 1,237 28,876
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,156 3,049
JPY Yên Nhật 172 183 11 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,611 14,959
SGD Đô La Singapore 0 18,132 17,462

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,170 310 23,880
USD Đô La Mỹ 23,850 24,170 320 23,880
USD Đô La Mỹ 23,840 24,170 330 23,880
EUR Euro 24,771 25,581 810 24,881
AUD Đô La Úc 15,810 16,361 551 15,910
CAD Đô La Canada 17,342 17,960 618 17,442
CHF France Thụy Sỹ 25,110 25,765 655 25,240
GBP Bảng Anh 28,923 30 -28,893 29,043
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,257 18,002 745 17,478
THB Bạt Thái Lan 600 702 102 670

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,945 24,200 255 23,975
USD Đô La Mỹ 23,875 24,200 325 23,975
USD Đô La Mỹ 23,795 24,200 405 23,975
EUR Euro 24,936 25,487 551 25,086
AUD Đô La Úc 15,888 16,322 434 16,008
CAD Đô La Canada 17,435 17,894 459 17,565
CHF France Thụy Sỹ 25,156 25,740 584 25,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,254 3,466 212 3,334
GBP Bảng Anh 28,949 29,610 661 29,169
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,164 200 3,034
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,462 17,942 480 17,602

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,990 24,260 270 24,000
USD Đô La Mỹ 23,980 0 0
USD Đô La Mỹ 23,970 0 0
EUR Euro 24,845 25,675 830 25,115
AUD Đô La Úc 16,072 17,031 959 16,254
CAD Đô La Canada 0 18,433 17,450
CHF France Thụy Sỹ 0 26,576 24,843
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,722 3,403
GBP Bảng Anh 28,975 29,975 1,000 29,287
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,166 3,022
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
SGD Đô La Singapore 17,452 18,034 582 17,648
THB Bạt Thái Lan 0 722 690
TWD Đô La Đài Loan 0 817 781

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,865 24,180 315 23,900
EUR Euro 24,534 25,718 1,184 24,782
AUD Đô La Úc 15,733 16,392 659 15,891
CAD Đô La Canada 17,216 17,996 780 17,390
CHF France Thụy Sỹ 24,822 25,979 1,157 25,073
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,398
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,321
GBP Bảng Anh 28,521 29,836 1,315 28,809
HKD Đô La Hồng Kông 3,007 3,141 134 3,038
JPY Yên Nhật 170 181 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,418
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,951
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,253
SGD Đô La Singapore 17,250 18,071 821 17,424
THB Bạt Thái Lan 603 704 101 665

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,400 600 24,030
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 24,927 25,525 598 25,179
AUD Đô La Úc 0 0 16,104
CAD Đô La Canada 0 0 17,660
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,443
GBP Bảng Anh 0 0 29,249
JPY Yên Nhật 0 0 176
SGD Đô La Singapore 0 0 17,678
THB Bạt Thái Lan 0 0 634

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,320 600 23,885
EUR Euro 24,630 26,129 1,499 24,788
AUD Đô La Úc 15,649 16,611 962 15,897
CAD Đô La Canada 17,223 18,126 903 17,396
CHF France Thụy Sỹ 0 26,393 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,499 0
GBP Bảng Anh 28,613 30,080 1,467 28,815
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,195 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 81,787 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,774 0
NOK Krone Na Uy 0 2,491 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,713 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 305 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,616 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,383 0
SGD Đô La Singapore 17,256 18,159 903 17,429
THB Bạt Thái Lan 0 708 0
TWD Đô La Đài Loan 0 816 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,897 24,113 216 23,897
EUR Euro 24,737 25,696 959 24,787
AUD Đô La Úc 15,736 16,430 694 15,849
CAD Đô La Canada 17,245 17,970 725 17,404
CHF France Thụy Sỹ 25,103 25,920 817 25,103
GBP Bảng Anh 28,600 29,803 1,203 28,864
HKD Đô La Hồng Kông 3,013 3,139 126 3,040
JPY Yên Nhật 172 179 7 173
NZD Đô La New Zealand 14,986 15,473 487 14,986
SGD Đô La Singapore 17,281 18,008 727 17,441
THB Bạt Thái Lan 663 712 49 663

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,855 24,140 285 23,860
EUR Euro 24,752 25,894 1,142 24,819
AUD Đô La Úc 15,752 16,366 614 15,847
CAD Đô La Canada 17,289 17,930 641 17,393
CHF France Thụy Sỹ 24,947 25,870 923 25,098
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,446 3,338
GBP Bảng Anh 28,684 29,913 1,229 28,857
HKD Đô La Hồng Kông 3,025 3,132 107 3,046
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,456 2,378
RUB Ruble Liên Bang Nga 308 410 102 360
SEK Krona Thụy Điển 0 2,349 2,275
SGD Đô La Singapore 17,333 17,953 620 17,438
THB Bạt Thái Lan 0 715 655

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:30 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,075 265 23,820
USD Đô La Mỹ 23,808 0 0
USD Đô La Mỹ 23,806 0 0
EUR Euro 0 25,591 25,078
AUD Đô La Úc 0 16,548 16,171
CAD Đô La Canada 0 18,529 17,660
GBP Bảng Anh 0 29,787 29,263
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,989 17,593

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,300 500 23,910
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,945 25,491 546 25,045
AUD Đô La Úc 15,886 16,307 421 15,990
CAD Đô La Canada 17,453 17,872 419 17,559
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,272
GBP Bảng Anh 0 0 29,106
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,458 17,885 427 17,572
THB Bạt Thái Lan 0 0 676
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,100 310 23,840
EUR Euro 0 25,412 24,960
AUD Đô La Úc 0 16,270 15,967
CAD Đô La Canada 0 17,805 17,490
CHF France Thụy Sỹ 0 25,699 25,230
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,472 3,326
GBP Bảng Anh 0 29,501 29,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,126 3,046
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,369
SGD Đô La Singapore 0 17,861 17,540
THB Bạt Thái Lan 0 702 672

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:27 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,180 320 23,885
USD Đô La Mỹ 23,840 0 0
USD Đô La Mỹ 23,840 0 0
EUR Euro 24,641 25,962 1,321 24,781
AUD Đô La Úc 15,794 16,634 840 15,894
CAD Đô La Canada 17,310 18,101 791 17,410
CHF France Thụy Sỹ 25,020 26,001 981 25,120
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,397
GBP Bảng Anh 28,727 29,895 1,168 28,827
HKD Đô La Hồng Kông 3,015 3,154 139 3,025
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KHR Riel Campuchia 0 24,005 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,880 15,606 726 14,980
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,347 18,157 810 17,447
THB Bạt Thái Lan 660 719 59 670

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,150 320 23,850
EUR Euro 24,781 25,640 859 24,953
AUD Đô La Úc 15,967 16,678 711 16,077
CAD Đô La Canada 17,462 18,082 620 17,626
CHF France Thụy Sỹ 25,142 25,896 754 25,357
GBP Bảng Anh 28,962 29,774 812 29,186
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
SGD Đô La Singapore 17,527 18,039 512 17,562

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,830 24,450 620 23,850
EUR Euro 25,048 25,891 843 25,149
AUD Đô La Úc 15,911 16,604 693 16,055
CAD Đô La Canada 17,468 18,133 665 17,609
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,255
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,352
GBP Bảng Anh 28,965 29,917 952 29,228
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,040
JPY Yên Nhật 173 179 6 175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,318
SGD Đô La Singapore 17,389 18,227 838 17,547

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:46 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,860 24,300 440 23,860
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,860
USD Đô La Mỹ 23,790 24,300 510 23,860
EUR Euro 24,720 25,790 1,070 24,790
AUD Đô La Úc 15,760 16,600 840 15,850
CAD Đô La Canada 17,300 18,200 900 17,400
GBP Bảng Anh 28,740 29,900 1,160 28,860
JPY Yên Nhật 172 181 9 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,380 18,380 1,000 17,450

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,930
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,930
EUR Euro 24,961 0 25,061
AUD Đô La Úc 15,903 0 16,007
CAD Đô La Canada 0 0 17,554
GBP Bảng Anh 0 0 29,115
JPY Yên Nhật 174 0 175
SGD Đô La Singapore 17,472 0 17,586

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,905 24,225 320 23,925
USD Đô La Mỹ 23,895 0 0
USD Đô La Mỹ 23,895 0 0
EUR Euro 24,869 25,614 745 25,007
AUD Đô La Úc 15,761 16,464 703 15,906
GBP Bảng Anh 28,828 29,716 888 29,081
JPY Yên Nhật 173 178 5 175
MYR Renggit Malaysia 0 5,554 5,459
SGD Đô La Singapore 17,455 17,945 490 17,598

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
USD Đô La Mỹ 23,790 24,190 400 23,840
EUR Euro 24,870 26,611 1,741 25,020
AUD Đô La Úc 15,777 17,430 1,653 15,927
CAD Đô La Canada 17,232 19,260 2,028 17,332
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,291
GBP Bảng Anh 28,843 29,782 939 28,993
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,383 18,007 624 17,533
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:25 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 0 23,800
EUR Euro 24,538 0 24,801
AUD Đô La Úc 0 0 15,775
CAD Đô La Canada 0 0 17,329
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,002
GBP Bảng Anh 0 0 28,823
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 17,407
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:20 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,920 24,300 380 23,920
USD Đô La Mỹ 23,900 24,300 400 23,920
USD Đô La Mỹ 23,830 24,300 470 23,920
EUR Euro 24,875 26,015 1,140 25,055
AUD Đô La Úc 15,915 16,615 700 16,015
CAD Đô La Canada 17,411 18,161 750 17,561
CHF France Thụy Sỹ 25,158 25,918 760 25,308
GBP Bảng Anh 28,899 30,179 1,280 29,149
HKD Đô La Hồng Kông 2,617 3,287 670 2,917
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,493 18,203 710 17,593
THB Bạt Thái Lan 637 724 87 657

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,300 410 23,900
EUR Euro 24,521 25,897 1,376 24,773
AUD Đô La Úc 15,672 16,554 882 15,834
CAD Đô La Canada 17,171 18,134 963 17,348
CHF France Thụy Sỹ 24,770 26,161 1,391 25,025
GBP Bảng Anh 28,474 30,072 1,598 28,768
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,171 169 3,033
JPY Yên Nhật 171 180 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,748 15,688 940 14,848
SGD Đô La Singapore 17,214 18,179 965 17,391
THB Bạt Thái Lan 652 707 55 669

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,890 24,300 410 23,900
EUR Euro 24,521 25,897 1,376 24,773
AUD Đô La Úc 15,672 16,554 882 15,834
CAD Đô La Canada 17,171 18,134 963 17,348
CHF France Thụy Sỹ 24,770 26,161 1,391 25,025
GBP Bảng Anh 28,474 30,072 1,598 28,768
HKD Đô La Hồng Kông 3,002 3,171 169 3,033
JPY Yên Nhật 171 180 9 173
NZD Đô La New Zealand 14,748 15,688 940 14,848
SGD Đô La Singapore 17,214 18,179 965 17,391
THB Bạt Thái Lan 652 707 55 669

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,910 24,200 290 23,910
EUR Euro 24,930 25,540 610 25,040
AUD Đô La Úc 15,960 16,390 430 16,060
CAD Đô La Canada 17,460 17,920 460 17,570
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,290
GBP Bảng Anh 28,980 29,680 700 29,110
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,120
SGD Đô La Singapore 17,440 17,940 500 17,600
THB Bạt Thái Lan 620 700 80 670

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 12:46 ngày 06/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:01 - 06/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,790 24,240 450 23,840
EUR Euro 24,960 25,585 625 25,155
AUD Đô La Úc 15,841 16,461 620 16,026
CAD Đô La Canada 17,367 17,960 593 17,567
CHF France Thụy Sỹ 24,955 26,000 1,045 25,225
GBP Bảng Anh 28,721 29,905 1,184 29,046
HKD Đô La Hồng Kông 3,024 3,189 165 3,024
JPY Yên Nhật 172 179 7 175
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,436 17,993 557 17,606

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 5/12 tiếp tục giảm mạnh tại 7 ngân hàng thương mại trong nước. Riêng ngân hàng Vietcombank điều chỉnh tăng nhẹ giá mua - bán của đồng tiền tệ này.

Agribank là ngân hàng có giá mua vào yen Nhật cao nhất ở mức 176,69 VND/JPY. Còn tại ngân hàng Eximbank tiếp tục có giá bán ra thấp nhất là 180,50 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) biến động không đồng nhất trong phiên sáng đầu tuần. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng điều chỉnh giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá so với cuối tuần trước.

VietinBank đang có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 16.165 VND/AUD. Mặt khác Eximbank có giá bán ra AUD thấp nhất hôm nay là 16.551 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) trong phiên sáng đầu tuần cũng có xu hướng tăng giảm trái chiều. Ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với trước. Còn ở chiều bán ra đang có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá trong sáng nay.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay là 29.273 VND/GBP. Ở chiều bán ra Eximbank có giá bán bảng Anh thấp nhất là 29.854 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) hôm nay ở chiều mua vào có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giảm giá. Hai ngân hàng là Agribank và Techcombank không mua vào won bằng tiền mặt. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng duy trì mức giá ổn định.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất ở mức 16,75 VND/KRW. Mặt khác Techcombank vẫn có giá bán ra won thấp nhất là 19 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tăng giá so với cuối tuần trước. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá cũ.

Tỷ giá Vietcombank mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.368,34 VND/CNY. Trong khi đó Eximbank trở thành ngân hàng có giá bán ra thấp nhất là 3.460 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.797,79 - 26.185,10 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (5/12) tăng trở lại ở hai chiều mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá của 8 ngoại tệ tăng và 4 ngoại tệ biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo khảo sát trong phiên giao dịch sáng nay (5/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh tăng mạnh. Cụ thể, tỷ giá ở chiều mua vào chuyển khoản tăng 476 đồng lên mức 25.080 VND/EUR, ở chiều bán ra tăng 296 đồng lên mức 26.190 VND/EUR. Riêng tỷ giá mua vào tiền mặt ở mức 25.055 VND/EUR.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 29.306 VND/GBP, ở chiều mua vào chuyển khoản là 29.356 VND/GBP - tăng 222 đồng, ở chiều bán ra là 30.316 VND/GBP - tăng 12 đồng.

Tương tự, tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt tăng 1,02 đồng và 0,02 đồng, tương ứng lên mức 17,63 VND/KRW và 20,43 VND/KRW. Tỷ giá mua vào tiền mặt là 16,83 VND/KRW.

Trong khi đó, tỷ giá đô la HongKong biến động trái chiều khi mua vào chuyển khoản và bán ra. Cụ thể, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 59 đồng lên mức 3.040 VND/HKD và tỷ giá bán ra giảm 1 đồng còn 3.175 VND/HKD. Tỷ giá mua vào tiền mặt đạt 3.025 VND/HKD.

Ngân hàng VietinBank cũng điều chỉnh tỷ giá yen Nhật biến động không đồng nhất ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá mua vào chuyển khoản tăng 0,26 đồng lên mức 176,01 VND/JPY - ngang với tỷ giá mua vào tiền mặt và tỷ giá bán ra giảm 0,74 đồng còn 184,56 VND/JPY. 

Tỷ giá USD ở chiều mua vào tiền mặt là 23.945 VND/USD, ở chiều mua vào chuyển khoản là 23.965 VND/USD (tăng 15 đồng) và ở chiều bán ra là 24.245VND/USD (giảm 105 đồng).

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 25.311 - 26.216 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 16.216 - 16.866 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.722 - 18.372 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.282 - 15.652 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.443 - 18.143 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 643,28 - 711,28 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá euro trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (5/12), tỷ giá euro tăng đồng loạt ở cả hai chiều giao dịch tại hầu hết các ngân hàng được khảo sát.

Trong đó, ngân hàng Vietcombank có tỷ giá mua là 24.797 VND/EUR và tỷ giá bán là 26.185 VND/EUR, lần lượt tăng 102 đồng và 108 đồng.

VietinBank đang giao dịch đồng euro với tỷ giá mua - bán tương ứng là 24.910 VND/EUR và 26.045 VND/EUR, tăng lần lượt 306 đồng và 151 đồng.

Tại BIDV, tỷ giá tăng 23 đồng ở chiều mua vào và 18 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 24.918 VND/EUR và 26.060 VND/EUR.

Đối với ngân hàng Eximbank, tỷ giá mua tăng 108 đồng và tỷ giá bán tăng 14 đồng, lần lượt đạt mức 25.166 VND/EUR và 25.774 VND/EUR.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ tại Sacombank là 25.018 VND/EUR và 25.938 VND/EUR (ứng với mức tăng 8 đồng và 15 đồng).

Trong khi đó, ngân hàng Techcombank lại điều chỉnh tỷ giá mua giảm 116 đồng xuống mức 24.692 và tỷ giá bán giảm 106 đồng về mức 26.061 VND/EUR.

Tương tự, HSBC triển khai tỷ giá mua và bán là 24.995 VND/EUR và 25.964 VND/EUR, lần lượt giảm 173 đồng và 180 đồng so với phiên hôm trước.

Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng đang dao động trong khoảng 24.692 - 25.166 VND/EUR. Ở chiều bán ra, tỷ giá dao động trong phạm vi 25.774 - 26.185 VND/EUR.

Trong số các ngân hàng được khảo sát, Eximbank có tỷ giá cao nhất ở chiều mua vào và Eximbank cũng là ngân hàng có tỷ giá thấp nhất ở chiều bán ra.

Khảo sát lúc 9h30 trên thị trường chợ đen cho thấy, tỷ giá euro tăng 83 đồng ở chiều mua và 3 đồng ở chiều bán, được giao dịch với mức tương ứng là 25.463 VND/EUR và 25.583 VND/EUR.

Tỷ giá euro tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay:

Giá yen Nhật (JPY) mua cao nhất là 177,26 VND/JPY tại ngân hàng Eximbank. Bán yen Nhật (JPY) giá thấp nhất là Agribank ở mức 183,98 VND/JPY.

Tỷ giá USD đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 23.970 - 24.280 VND/USD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.427,89 - 18.170,17 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.500,49 - 18.245,87 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 615,95 - 710,65 VND/THB.

Tỷ giá euro quốc tế

Trên thị trường quốc tế, đồng euro ghi nhận lúc 9h30 giao dịch ở mức 1,0565 EUR/USD, tăng 0,26% so với giá đóng cửa ngày 4/12.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,720 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,840 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,080 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,450 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,474 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,287 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,573 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,590 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,179 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,090 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,521 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng Agribank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,850 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,595 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,461 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,905 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,624 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,136 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,254 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,713 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,332 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,430 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,147 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,324 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,634 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,687 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,324 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,865 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,260 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,180 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,549 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,678 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,286 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,885 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,380 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,748 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,848 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,848 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,460 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,072 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,287 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,277 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,843 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,694 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,576 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 600 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 669 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 690 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 634 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 699 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 724 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 747 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,368 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,405 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,515 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,722 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,596 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 354 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 308 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 367 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 354 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 469 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 714 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 781 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 808 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 877 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Vàng Exim / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!