Đề Xuất 5/2022 # Viêm Phổi, Viêm Phế Quản, Lao Phổi, Ung Thư Phổi Trong Tiếng Anh Là Gi? # Top Like

Xem 25,146

Cập nhật nội dung chi tiết về Viêm Phổi, Viêm Phế Quản, Lao Phổi, Ung Thư Phổi Trong Tiếng Anh Là Gi? mới nhất ngày 27/05/2022 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 25,146 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Người Bị Mắc Bệnh Ung Thư Phổi Cần Tránh Ăn Món Gì?
  • Bị Ung Thư Phổi Cần Tránh Ăn Món Gì?
  • Chương Trình Tư Vấn Trực Tuyến “những Điều Cần Biết Về Điều Trị Ung Thư Phổi”
  • Ung Thư Phổi Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Ung Thư Phổi, Chẩn Đoán Và Điều Trị
    1. Primary lung cancer – U Phổi Nguyên Phát
    2. Bronchogenic carcinoma – Ung thư phế quản nguyên phát
    3. Lung metastasis – Ung thư phổi di căn
    4. Miliary Lung metastasis – Ung thư phổi di căn thể kê
    5. Nodule Lung metastasis – Ung thư phổi di căn thể nốt
    6. Reticuloma Lung metastasis – Ung thư phổi di căn thể lưới
    7. Chest carcino cannon ball – Ung thư phổi di căn thể thả bóng.
    8. Cavitating Carcinoma – Ung thư phổi thể hang ác tính
    9. Lung metastases from a low rectal carcinoma – Ung thư phổi di căn từ ung thư ác tính trực tràng thấp
    10. Pleural Effusion – tràn dịch màng phổi
    11. Encysted Effusion Greater Fissure – Tràn Dịch Rãnh Liên Thùy Lớn
    12. Encysted Effusion Lesser Fissure – Tràn Dịch Rãnh Liên Thùy Nhỏ
    13. Apical Fluid – Tràn dịch khu trú đỉnh phổi
    14. Fluid in costophrenic – Tràn Dịch Khu trú góc sườn phải
    15. Pneumothorax – Tràn dịch màng phổi
    16. Hydropneumothorax – Tràn dịch khí màng phổi
    17. Pneumonic lobe – Viêm Phổi Thủy
    18. Lung abscess – Áp xe phổi
    19. Collapsed – Xẹp phổi
    20. Upper lobe collapsed – Xẹp thùy trên
    21. Middle lobe collapsed – Xẹp thùy giữa
    22. Lower lobe collapsed – Xẹp thùy dưới
    23. Pulmonary tuberculosis – Lao Phổi
    24. Pulmonary tuberculosis cavity – Lao hang
    25. Pulmonary tuberculosis infiltrate – lao phổi thâm nhiễm
    26. fibroid tuberculosis – Lao Xơ Phổi
    27. Pulmonary tuberculosis with cavity – Lao Xơ Háng
    28. Miliary tuberculosis – lao Kê
    29. Primary tuberculosis – Lao Xơ Nhiễm
    30. Lung cancer – U phổi
    31. Pulmonary metastases from carcinoma of the breast. Note the right mastectomy and pleural effusion – Ung thư phổi di căn từ ung thư ác tính vú lưu ý cắt bỏ vú phải và hình tràng dịch màng phổi phải
    32. Multiple pulmonary metastases from an osteosarcoma – Nhiều khối ung thư phổi di căn từ ung thư xương ác tính thể tạo xương
    33. Large (cannonball) lung metastases from renal cell carcinoma – Ung thư di căn phổi thể thả bóng từ ung thư tế bào trực tràng
    34. Miliary shadowing caused by pulmonary metastases Nhiều bóng mờ do ung thư di căn phổi
    35. small cell lung cancer = SCLC – Ung thư phổi tế bào nhỏ
    36. non-small cell lung cancer = NSCLC – Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
    37. carcinoid tumor – U thần kinh nội tiết
    38. lymphoma – U bạch huyết
    39. primary lung cancers – Ung thư phổi nguyên phát
    40. Adenocarcinoma – Ung thư mô tuyến
    41. Bronchoalveolar cell carcinoma – Ung thư biểu mô tế bào cuông phổi và túi phổi
    42. Pneumonia – Viêm phổi
    43. Squamous cell carcinoma – Ung thư biểu mô tế bào vảy
    44. Large cell cancer – Ung thư tế bào lớn
    45. Lung Cancer Causes – Nguyên nhân gây bệnh ung thư phổi
    46. Mesothelioma – U trung biểu mô
    47. Pleura cancer – Ung thư màng phổi
    48. TB = tuberculosis – Lao phổi
    49. (COPD : chronic obstructive pulmonary disease) – Bệnh phổi tắc ngẽn mạn tính
    50. Primary tumor – Khối u nguyên phát
    51. Metastatic tumors – U di căn
    52. Hormones – Rối loạn hooc môn
    53. Hemoptysis Ho ra máu
    54. Shortness of breath Khó thở
    55. Pleural effusion Tràn dịch màng phổi
    56. Wheezing Thở khò khè
    57. Dull pain – Đau dữ dội
    58. Aching pain – Đau nhức nhói
    59. Respiratory infections – Nhiễm trùng hô hấp lập đi lập lại
    60. Bronchitis – Viêm phế quản
    61. Metastatic lung cancer – Ung thư phổi di căn
    62. Adrenal glands – U tuyến thượng thận
    63. Seizures – Bệnh động kinh
    64. 27 Alveoli dilatation – Giãn phế nang
    65. 28 Bronchiectasis – Giãn phế quản
    66. 29 Cystic Bronchiectasis – Giãn phế quản nang
    67. 30 Bronchitis – Viêm Phế quản
    68. Bronchitis Acute – Viêm Phế quản cấp
    69. Bronchitis chronic – Viêm Phế quản mạn tính
    70. Bronchitis catarrhal – Viêm Phế quản xuất tiết
    71. Bronchopneumonia – Viêm Phế quản phổi
    72. Massive pulmonary fibrosis Silicois – Bệnh bụ silic phổi xơ hóa lớn
    73. Pleural plaque – Viêm dày dính màng phổi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ung Thư Phổi (U Phổi Ác Tính): Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Điều Trị
  • Thuốc Lá Và Bệnh Ung Thư Phổi
  • Hiểu Lầm Về Hút Thuốc Lá Và Ung Thư Phổi
  • Hút Thuốc Lá Gây Ung Thư Phổi: Thực Trạng
  • Thuốc Lá Và Ung Thư Phổi
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Viêm Phổi, Viêm Phế Quản, Lao Phổi, Ung Thư Phổi Trong Tiếng Anh Là Gi? trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100