Đề Xuất 12/2022 # Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like | Growcaohonthongminhhon.com

Đề Xuất 12/2022 # Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

” Một viện dưỡng lão ư?

” A senior citizens’home?

QED

Họ muốn đưa bà ấy tới một viện dưỡng lão.

They’d send her to a care home with nursing.

OpenSubtitles2018.v3

Là viện dưỡng lão, trung tâm trợ sinh.

It’s a retirement home, assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi ở bên mẹ tôi khi bà qua đời trong viện dưỡng lão vào tháng 7 năm 1987.

We were at my mother’s bedside when she died in a nursing home in July 1987.

jw2019

Dưỡng Lão Viện Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thỉnh thoảng, bạn có thể để lại một loạt các số tạp chí cũ tại các viện dưỡng lão và bệnh viện nếu được phép.

From time to time, a set of older copies may be left at retirement homes, nursing homes, and hospitals where allowed.

jw2019

For example, a hospital or nursing home with a religious name may be the only one in the immediate area.

jw2019

Chẳng hạn, tại vài nơi, viện dưỡng lão có tổ chức các nghi lễ tôn giáo ngay trong viện.

For instance, in some areas, nursing homes arrange for religious services to be held in the facility.

jw2019

Trung tâm dịch vụ công cộng bao gồm một nhà dưỡng lão, một thư viện, và một trung tâm cộng đồng.

Public service centres include one seniors‘ home, one library, and one community centre.

WikiMatrix

Viện dưỡng lão đầu tiên ở Mỹ, bên ngoài Battle Creek.

The first sanitarium in America outside Battle Creek.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định đưa mẹ vào viện dưỡng lão không dễ chút nào.

Accepting nursing-home care for her was not an easy decision to make.

jw2019

Nhớ đến những người trong viện dưỡng lão

Remember Those in Nursing Homes

jw2019

Và đó là viện dưỡng lão ở bờ biển phía tây Floria.

And that’s retirement homes on the west coast of Florida.

QED

Y tá trưởng của 1 viện dưỡng lão.

Head of nursing at an old-age home.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy kể những kinh nghiệm cho thấy lợi ích của việc làm chứng tại viện dưỡng lão.

Relate experiences illustrating the benefits of witnessing in nursing homes.

jw2019

Đến cuối ngày, họ trở về viện dưỡng lão.

At the end of each day, they return to their respective retirement homes.

ted2019

Vâng, tất cả những kỹ năng và tài năng là những gì mà viện dưỡng lão có.

So there were all these skills and talents that these seniors had.

ted2019

Khi tôi 12 tuổi, gia đình tôi đã gửi ông bà tôi vào viện dưỡng lão.

Starting when I was 12, we moved each of my grandparents into a nursing facility.

OpenSubtitles2018.v3

Em đột nhập vào viện dưỡng lão à?

You broke into a nursing home?

OpenSubtitles2018.v3

Hãy tìm những cụm từ như “viện dưỡng lão”, “nhà dưỡng lão” hay “trung tâm dưỡng lão”.

Check categories such as “nursing homes,” “group homes,” and “residential-care facilities.”

jw2019

Leo lên cầu thang đầu tiên, và viện dưỡng lão ở ngay gần đấy.

The first ladder you find, go up, and the sanatorium’s here.

OpenSubtitles2018.v3

Tại sao chúng ta muốn giúp những người sống trong viện dưỡng lão?

Why should we want to reach out to assist those in nursing homes?

jw2019

• Một anh 100 tuổi, sống trong viện dưỡng lão, mắt không còn nhìn thấy.

• A 100-year-old blind brother who lives in a nursing home often says, “We need the Kingdom.”

jw2019

Cô ta liền bảo bà: “Nếu mẹ làm báp têm, con sẽ bỏ mẹ vào viện dưỡng lão”.

“If you get baptized, I will send you to a nursing home,” responded Anna’s daughter.

jw2019

ăn trộm ở viện dưỡng lão à?

Steal it from the geriatrics?

OpenSubtitles2018.v3

Họ chuyển các sơ tới viện dưỡng lão.

They shipped them off to assisted living.

OpenSubtitles2018.v3

Làm thế nào chúng ta có thể lập danh sách các viện dưỡng lão để đến thăm?

How can we compile a list of nursing-care facilities to visit?

jw2019

Thế còn những tín đồ cao niên đang sống tại viện dưỡng lão thì sao?

What about elderly Christians who reside in nursing homes?

jw2019

Hơn nữa, trong viện dưỡng lão, chung quanh họ là những người thuộc các tôn giáo khác.

Moreover, in the nursing home, they will likely be surrounded by people who have different beliefs.

jw2019

Bà ta sống ở viện dưỡng lão ở tòa nhà phía dưới

She lives down at the nursing home down the block.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh Viện Tâm Thần Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hắn ở bệnh viện tâm thần 3 năm, vừa được ra viện năm ngoái.

He was sent to a mental institution for 3 years and got released last year.

QED

Ông làm gì rồi, sao không tống cô ta vào bệnh viện tâm thần?

Hurry up and throw her into the madhouse!

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã phải dành một thời gian dài cho việc điều trị trong bệnh viện tâm thần.

I’ve spent hundreds of days in psychiatric hospitals.

ted2019

Nhưng mày đã gửi tao vào bệnh viện tâm thần.

You stucked me in that fucking hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Trong năm tiếp theo, tôi đã mất 5 tháng trong một bệnh viện tâm thần.

During the next year, I would spend five months in a psychiatric hospital.

QED

Ngoài ra, đó là một bệnh viện tâm thần có hệ thống bảo vệ tốt

Besides, that is a high security psychiatric hospital

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

He told me to go to a mental hospital.

QED

Sau đó, Dave đã giao Ingrid cho một bệnh viện tâm thần.

Dave later commits Ingrid to a psychiatric hospital.

WikiMatrix

Tôi đang sống trong bệnh viện tâm thần.

I’m living in a psychiatric hospital.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần Haneul 23 hẻm 97 đường Cheong Pa khu Yong San thành phố Seoul

[ Haneul Mental Institution ]

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh viện tâm thần

Psychiatric hospital.

WikiMatrix

” Google là nơi mà bệnh nhân nội trú quản lý bệnh viện tâm thần. ”

” Google is a place where the inmates run the asylum. “

QED

Thưa ngài, cuộc sống thật tốt đẹp trong phòng bệnh viện tâm thần

Mister, life is swell in a padded cell

OpenSubtitles2018.v3

Ông nói với tôi để đến một bệnh viện tâm thần.

Curious is dead.

QED

” Dù sao thì khi cô vào bệnh viện tâm thần chỗ trang sức này sẽ là của tôi.

That’ll be mine when she goes to the madhouse.

OpenSubtitles2018.v3

Khung cảnh trong đoạn phim, có vẻ như là ở một bệnh viện tâm thần nào đó.

The place in the video looked like a mental institution.

OpenSubtitles2018.v3

Còn muốn tống tiểu thư vào bệnh viện tâm thần nữa.

I was going to put you in a madhouse and run off.

OpenSubtitles2018.v3

Vào tháng 12 năm 1998, tuy nhiên, Kane gia nhập The Corporation để ở ngoài bệnh viện tâm thần.

In December, Kane joined The Corporation in order to stay out of the insane asylum.

WikiMatrix

Vùng 6 chịu trách nhiệm quản lý Bệnh viện Tâm thần Quốc gia.

Region 6 is responsible for the management of the National Psychiatric Hospital.

WikiMatrix

Bạn có muốn đóng cửa các trung tâm tư vấn bằng cách đi đến bệnh viện tâm thần?

Do you intend to close down the Counseling Center by going to the mental hospital?

QED

Bệnh viện Tâm thần kinh Hưng Yên 5.

Gun Crazy 5.

WikiMatrix

Tôi từng ở trong một bệnh viện tâm thần vài tuần khi tôi cỡ 14 hay 15 tuổi gì đó.

I was in a mental hospital for a few weeks when I was about 14 or 15.

OpenSubtitles2018.v3

Nha Khoa Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi sẽ cho Garcia kiểm tra hồ sơ nha khoa với các vụ khác.

I’ve got garcia checking dental Records against other cases.

OpenSubtitles2018.v3

Richard, đây là tiến sĩ Pincus… bác sĩ nha khoa mà em đã kể với anh ấy.

Richard, this is Dr. Pincus, that dentist that I told you about in the building.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đang nói chuyện về lần cuối đi nha khoa của bà mẹ.

They’re talking about Mom’s last trip to the dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Kẽm photphat được hình thành từ xi măng kẽm photphat và được sử dụng trong nha khoa.

Zinc phosphate is formed from zinc phosphate cement and used in dentistry.

WikiMatrix

Tôi chỉ mong bác sĩ nha khoa xuất hiện ngay trước cổng mình.

I just keep hoping that a dentist shows up at our gates.

OpenSubtitles2018.v3

Hồ sơ nha khoa đang đến Garcia.

Dental records are on their way to Garcia.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một hợp chất nha khoa mà chúng tôi dùng để tạo ra ủng

It was a dental compound that we used to make these boots.

ted2019

Sàn nhà, chỉ nha khoa, cả ” ba con sói “.

Floor space, dental floss, even condoms.

OpenSubtitles2018.v3

Cái đó giải thích tại sao anh luôn bị cương khi anh xài chỉ nha khoa đấy nhỉ.

That explains why I always get an erection when I floss.

OpenSubtitles2018.v3

Cách tốt nhất để ngăn chặn nó là chải răng và dùng chỉ nha khoa thường xuyên .

The best way to prevent it is to brush and floss your teeth regularly .

EVBNews

Nha khoa.

Dentist.

OpenSubtitles2018.v3

Khám phá này khẳng định rằng công thức nha khoa của taxon này là 2.1.3.2.

This discovery confirmed that the dental formula of this taxon is 2.1.3.2.

WikiMatrix

Không, cô ta có bảo hiểm nha khoa mà.

No, she had dental insurance.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi học kỹ thuật viên nha khoa.

I was a dentistry major.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng răng khôn không phải lúc nào cũng làm lợi cho các bác sĩ phẫu thuật nha khoa .

But wisdom teeth weren’t always a cash crop for oral surgeons .

EVBNews

Nghĩ đến nó như phẫu thuật nha khoa.

Think of it like dental surgery.

OpenSubtitles2018.v3

Trở về từ đầu, cha cổ và tôi cùng nhau làm một phòng khám nha khoa.

Back home, her father and I ran a dental practice together.

OpenSubtitles2018.v3

Anh thậm chí không nghĩ là cô ấy làm trong ngành nha khoa.

I don’t even think she’s a member of the dental profession.

OpenSubtitles2018.v3

Không có nhiều thứ thú vị, lôi cuốn trong nha khoa.

Not a lot of cool, sexy stuff happening in dentistry.

ted2019

Anh Keith kể: “Tôi trở thành Nhân Chứng Giê-hô-va khi vừa tốt nghiệp nha khoa.

“I became one of Jehovah’s Witnesses just as I was completing dental school,” Keith relates.

jw2019

Tôi nghiên cứu về nha khoa ở vùng này, cả thú y, và làm thuốc nữa.

I practice dentistry in the Nation.

OpenSubtitles2018.v3

Nha khoa ư ?

Got Medicare?

WikiMatrix

Ta cần phải xem lại hồ sơ nha khoa của Joe Goodensnake

We need to take a look at Joe Goodensnake’s dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy cho em xin chỉ nha khoa?

Can I have some floss?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu anh ấy đến nhà xác… và nhận dạng xác theo hồ sơ nha khoa.

I asked him to go to the funeral home and make an I.D. from dental records.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyến Giáp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Nhược tuyến giáp?

Hypothyroidism?

OpenSubtitles2018.v3

Ví dụ, tuyến giáp tiết ra hai loại hormone là triiodothyronine và thyroxine.

Take, for instance, the thyroid and the two hormones it produces, triiodothyronine and thyroxine.

ted2019

Nếu quá nóng, tuyến giáp sẽ làm mát lại

If it gets too hot, your thyroid cools you down.

ted2019

Nếu mấy con số về tuyến giáp ko làm anh ta rầu rĩ.

If his thyroid numbers aren’t making him sad.

OpenSubtitles2018.v3

Thận, gan, tuyến giáp đều bình thường.

Kidney, liver and thyroid are all normal.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng rụng tóc hiếm khi là dấu hiệu duy nhất do vấn đề tuyến giáp gây ra .

But hair loss is rarely the only sign of a thyroid problem .

EVBNews

Cho kiểm tra tuyến giáp.

Run a thyroid panel.

OpenSubtitles2018.v3

Các hormon tuyến giáp hoạt động trên hầu hết các tế bào trong cơ thể.

The thyroid hormones act on nearly every cell in the body.

WikiMatrix

Tuyến giáp là một tuyến hình bướm nằm ở trước cổ .

The thyroid is a butterfly-shaped gland at the front of the neck .

EVBNews

Tuyến giáp của bạn hoạt động giống như máy điều nhiệt trong nhà bạn

So, your thyroid works a lot like the thermostat in your house.

ted2019

Các xét nghiệm sơ bộ cho thấy nó cũng có thể có trong ung thư tuyến giáp .

Preliminary tests indicate it may also be present in thyroid cancer .

EVBNews

Tuyến giáp không bị gì nghĩa là không phải viêm gan.

Normal thyroid means no hepatitis.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyến giáp cố gắng giữ một nhiệt độ tối ưu cho cơ thể bạn

Your thyroid tries to keep an optimal temperature for your body.

ted2019

Nhiều kích thích sinh lý và bệnh lý ảnh hưởng đến việc tổng hợp hormone tuyến giáp.

Numerous physiological and pathological stimuli influence thyroid hormone synthesis.

WikiMatrix

Ngoài ra , bé bắt đầu tiết ra hooc-môn tuyến giáp vì tuyến giáp đã phát triển .

In addition , your baby starts to produce thyroid hormones because the thyroid gland has matured .

EVBNews

Anh nên kiểm tra tuyến giáp xem.

Maybe you should check your thyroid.

OpenSubtitles2018.v3

Bệnh nhân phản ứng âm tính với bệnh nhược tuyến giáp.

The patient’s negative for hypothyroidism.

OpenSubtitles2018.v3

Tuyến giáp của anh bị yếu, nhưng không đến mức gây chán nản thế.

Your thyroid was low, but not enough to cause depression.

OpenSubtitles2018.v3

Ngoài tuyến giáp và tuyến nước bọt, 99mTcO4− còn vào dạ dày.

In addition to the salivary and thyroid glands, 99mTcO4− localizes in the stomach.

WikiMatrix

Kiểm tra tuyến giáp ấy.

You should check your thyroid.

OpenSubtitles2018.v3

Vấn đề về tuyến giáp gây rụng tóc

Hair loss trigger : Thyroid problems

EVBNews

Thế còn tuyến giáp với siêu âm ổ bụng thì sao?

What about a thyroid uptake or abdominal ultrasound?

OpenSubtitles2018.v3

Đó chính là tuyến giáp.

It’s called the thyroid.

ted2019

Siêu âm tuyến giáp hàng năm nên được thực hiện để sàng lọc ung thư tuyến giáp.

Annual thyroid ultrasounds should be performed to screen for thyroid cancer.

WikiMatrix

Có thể là do tuyến giáp.

Could be the thyroid.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Viện Dưỡng Lão Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Growcaohonthongminhhon.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!